CTCP Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex · SX Hàng gia dụng
Biểu đồ giá SAV
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -2,44%
- 1 tháng
- -4,76%
- 3 tháng
- -7,34%
- 1 năm
- -0,25%
- 2 năm
- -27,23%
- 3 năm
- +22,95%
- 5 năm
- -25,28%
- Tất cả
- +147,42%
- Trần
- 12.800
- Sàn
- 11.200
- TC
- 12.000
- Mở
- 12.000
- Cao
- 12.200
- Thấp
- 12.000
- KL
- 13.000
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của SAV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Hàng gia dụng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −1,0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +365 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −30 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T12/2025 | −0,9 tỷ | −68 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −335 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −130 cp |
| Q4/2025 | −1,0 tỷ | −74 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −365 cp |
| 2025 | −1,0 tỷ | −74 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 23 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/07 | 0 tỷ | −33 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −6 cp |
| 17/12 | 0 tỷ | −144 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −21 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −18 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −2 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −76 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −2 cp |
| 04/06 | 0 tỷ | −2 cp |
| 13/05 | 0 tỷ | −2 cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −57 cp |
| 11/12 | 0 tỷ | −15 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −21 cp |
| 08/09 | 0 tỷ | −1 cp |
| 07/09 | 0 tỷ | −108 cp |
| 31/08 | 0 tỷ | −1 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 25/08 | 0 tỷ | −1 cp |
| 23/08 | 0 tỷ | −1 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −79 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2025 | 0 tỷ | −33 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −144 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −21 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −78 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −2 cp |
| T05/2024 | 0 tỷ | −2 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −72 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −21 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −109 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −92 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −33 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −185 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −78 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −93 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −201 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −319 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −39 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −267 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2021 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,4 | 5,0 | −0,7 | 16,3 | −2,2 | −5,0 | −3,5 | 6,4 | −5,6 | −2,4 | −2,4 | −0,6 | |
| 2025 | −0,5 | −0,7 | −2,2 | −19,0 | 21,3 | −7,0 | −0,3 | 0,6 | −5,4 | −11,9 | 0,3 | −1,8 | −27,3 |
| 2024 | −2,4 | 5,2 | 5,0 | −5,4 | 17,5 | 28,5 | 25,4 | −2,1 | −10,7 | −3,3 | 1,5 | 0,5 | 66,6 |
| 2023 | 3,0 | −4,3 | 3,1 | 0,7 | 1,9 | 11,9 | 1,7 | 24,8 | −4,3 | −19,3 | 1,2 | 6,5 | 23,4 |
| 2022 | −7,9 | 0,4 | 11,4 | −11,1 | −2,2 | −13,6 | 0,0 | 1,1 | −5,9 | −14,3 | −11,7 | 10,7 | −38,3 |
| 2021 | 12,1 | 41,1 | 41,5 | −19,4 | −19,2 | 16,5 | −6,5 | 10,0 | 0,2 | 22,1 | −13,7 | −1,9 | 80,7 |
| 2020 | 0,0 | 0,6 | −17,1 | 16,0 | 6,4 | −0,9 | −8,4 | 46,3 | 12,8 | 24,2 | 10,4 | 1,7 | 115,1 |
| 2019 | 1,4 | −2,0 | 15,7 | −0,3 | 11,8 | 1,4 | −4,3 | −3,6 | −3,8 | 4,5 | −3,7 | 0,6 | 16,6 |
| 2018 | −3,5 | −1,0 | 0,0 | −6,6 | 9,2 | −5,5 | 0,0 | −1,4 | 15,3 | −9,9 | −1,3 | −2,0 | −8,8 |
| 2017 | −5,0 | −2,9 | 28,9 | 25,5 | −9,2 | 30,5 | 0,8 | −6,2 | 4,4 | −16,6 | −4,4 | 4,6 | 45,4 |
| TB | −0,7 | 4,1 | 8,5 | −0,3 | 3,5 | 5,7 | 0,5 | 7,6 | −0,3 | −2,7 | −2,4 | 2,1 | 30,4 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 60% | 40% | 60% | 50% | 30% | 60% | 40% | 30% | 44% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SAV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SAV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SAV
Chưa có ý tưởng nào về SAV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ277.304.800.000 đKỳquý 3/2026
- 277 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.000 đ · 06/11/2026
- 328 tỷ
- CP lưu hành
- 27.334.710
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.933.884
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại0,24%
- 49,76%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.000 đ
- 09/05/2002
Cổ đông lớn
- E-land Asia Holdings Pte., Ltd49,12%13.427.671 CP
- Nguyễn Thanh Sơn4,79%1.310.400 CP
- Nguyễn Thanh Anh4,31%1.176.848 CP
- Đặng Bình Minh3,87%1.058.280 CP
- Nguyễn Thanh Hải2,09%572.457 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- E-land Asia Holdings Pte., Ltd49,12%
- Nguyễn Thanh Sơn4,79%
- Nguyễn Thanh Anh4,31%
- Đặng Bình Minh3,87%
- Nguyễn Thanh Hải2,09%
- Cổ đông khác35,81%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh chế biến gỗ, kinh doanh xuất nhập khẩu.
- Xây dựng kinh doanh địa ốc và trang trí nội thất….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 277.30 tỷ đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 264.29 tỷ đồng.
- 06/2024Tăng vốn điều lệ lên 251.89 tỷ đồng.
- 08/2023Tăng vốn điều lệ lên 219.56 tỷ đồng.
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 183.63 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 21 mốc ↓
- 02/07/2021Tăng vốn điều lệ lên 160.19 tỷ đồng.
- 06/08/2020Tăng vốn điều lệ lên 145.99 tỷ đồng.
- 05/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 139.23 tỷ đồng.
- 06/2018Tăng vốn điều lệ lên 132.79 tỷ đồng.
- 08/2017Tăng vốn điều lệ lên 126.66 tỷ đồng.
- 10/2016Tăng vốn điều lệ lên 115.51 tỷ đồng.
- 05/2016Tăng vốn điều lệ lên 105.37 tỷ đồng.
- 10/2007Tăng vốn điều lệ lên 99.63 tỷ đồng.
- 08/2006Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ đồng.
- 2005Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
- 09/05/2002Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch tại HOSE.
- 01/06/2001Đổi tên thành Công ty Cổ phần Hợp tác kinh tế và xuất nhập khẩu SAVIMEX.
- 04/1994Đổi tên thành Công ty Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX.
- 1992Công ty quyết định chuyển từ kinh doanh xuất nhập khẩu tổng hợp sang sản xuất hàng xuất khẩu và dịch vụ.
- 1989Công ty tách khỏi Tổng Công ty xuất nhập khẩu Tổng hợp và Đầu tư (IMEXCO) để trực thuộc ủy Ban Nhân Dân thành phố Hồ Chí Minh và trở thành Công ty xuất nhập khẩu trực tiếp.
- 29/08/1985Tiền thân của công ty được thành lập từ một doanh nghiệp Nhà nước, trực thuộc Tổng công ty xuất nhập khẩu Tổng hợp và Đầu tư (IMEXCO).
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 292
- LNST 16,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 694
- Nợ 331
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 35,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.063
- LNST 9,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 726
- Nợ 375
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 94,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,7Ngành 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.381 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.097 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 22/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 22/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/05/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 30/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/08/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 02/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 02/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/05/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 20/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/06/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 24/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 24/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 24/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 04/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 06/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 11/03/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 21/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 02/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 12/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 14/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/09/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/02/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/01/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 01/08/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 01/08/2007 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 12/07/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 18/05/2006 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 12/01/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/07/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/12/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/07/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/12/2003 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/07/2003 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 26/12/2002 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |