CTCP Pin Hà Nội · Thiết bị điện
Biểu đồ giá PHN
- 1 ngày
- -1,92%
- 1 tuần
- -1,92%
- 1 tháng
- -1,92%
- 3 tháng
- -15,00%
- 1 năm
- -11,63%
- 2 năm
- -31,65%
- 3 năm
- +34,60%
- 5 năm
- +101,26%
- Tất cả
- +479,55%
- Trần
- 56.100
- Sàn
- 45.900
- TC
- 51.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PHN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thiết bị điện
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −700 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −700 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −51 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −22 cp |
| 01/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −51 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −22 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −51 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −22 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −173 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −11,6 | 3,3 | 4,8 | −4,6 | −11,3 | 4,9 | 7,5 | −8,3 | −1,8 | −5,6 | −22,2 | ||
| 2025 | 1,3 | −0,2 | −8,3 | −3,0 | 1,4 | 0,0 | −11,4 | 0,8 | 8,8 | −11,8 | 3,3 | 12,9 | −8,9 |
| 2024 | 4,2 | 10,2 | 12,9 | −7,0 | 43,3 | 1,4 | 6,8 | −6,3 | −1,4 | 28,6 | −11,1 | 1,3 | 100,0 |
| 2023 | 9,7 | 0,0 | 1,3 | −1,2 | 1,2 | 10,0 | −8,4 | −10,9 | 2,9 | 42,1 | 10,6 | −18,6 | 31,1 |
| 2022 | −7,5 | 25,0 | −5,6 | −9,1 | 0,0 | −1,8 | 0,0 | −9,5 | −10,8 | −0,7 | 44,4 | −14,7 | −3,8 |
| 2021 | 20,7 | 12,2 | −0,9 | −6,6 | 3,1 | 5,6 | 6,5 | 0,0 | 8,3 | 1,3 | 7,1 | −0,9 | 69,3 |
| 2020 | 0,0 | 7,3 | 0,0 | −0,1 | 6,9 | −1,9 | −4,3 | 0,4 | 14,8 | 3,1 | 2,5 | −5,2 | 24,2 |
| 2019 | 26,0 | −19,6 | 13,3 | 44,0 | 5,0 | −9,6 | 1,8 | 5,5 | −14,0 | ||||
| TB | 2,4 | 8,2 | 0,6 | −0,7 | 3,1 | 4,0 | 5,1 | −3,6 | 1,4 | 7,4 | 8,9 | −5,6 | 35,3 |
| % năm tăng | 57% | 71% | 43% | 13% | 63% | 63% | 50% | 38% | 50% | 63% | 86% | 29% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PHN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PHN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PHN
Chưa có ý tưởng nào về PHN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ72.539.110.000 đKỳquý 3/2026
- 72,5 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng51.000 đ · 28/10/2026
- 370 tỷ
- CP lưu hành
- 7.253.911
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.901.564
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại0,95%
- 49,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 1,99%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.200 đ
- 13/03/2019
Cổ đông lớn
- Gp Batteries International Limited49%3.554.233 CP
- Lê Xuân Lương5,88%426.300 CP
- Phạm Văn Nghĩa5,02%364.350 CP
- Đỗ Văn Pháo2,15%156.043 CP
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam1,99%144.533 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Gp Batteries International Limited49%
- Lê Xuân Lương5,88%
- Phạm Văn Nghĩa5,02%
- Đỗ Văn Pháo2,15%
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam1,99%
- Cổ đông khác35,96%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất pin và ắc quy.
Bán buôn chuyên doanh khác
- bán buôn Pin các loại, nguyên liệu phục vụ sản xuất pin.
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác
- Xuất nhập khẩu trực tiếp nguyên vật liệu, sản phẩm pin các loại và máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê: Cho thuê nhà xưởng, nhà làm việc, kho bãi.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 13/03/2019Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên sàn HNX với giá tham chiếu 14,200 đ/CP.
- 01/2018Tăng vốn điều lệ lên 72.53 tỷ đồng.
- 11/2015Tăng vốn điều lệ lên 51.81 tỷ đồng.
- 04/2011Tăng vốn điều lệ lên 34.54 tỷ đồng.
- 10/2008Tăng vốn điều lệ lên 19.74 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 01/01/2004Chuyển đổi sở hữu thành CTCP Pin Hà Nội với vốn điều lệ là 14 tỷ đồng.
- Chính thức đi vào hoạt động năm 1960 với các tên gọi lần lượt như: Nhà máy pin Văn Điển, Xí nghiệp liên hiệp Pin Hà Nội, Công ty Pin Hà Nội.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 117
- LNST 7,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 227
- Nợ 57,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 422
- LNST 35,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 219
- Nợ 61,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng51.000 đ · phiên 28/10Đọc thêm →
- 11,4Ngành 11,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng51.000 đ · phiên 28/10Đọc thêm →
- 2,2Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.459 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.266 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 15,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,1%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 12/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 06/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 23/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 26/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 15/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 18/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 11/12/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 19/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 01/10/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 21/03/2011 | Quyền mua | Quyền mua 40:9 |
| 14/10/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:41 |