Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP
Biểu đồ giá OIL
- 1 ngày
- -0,78%
- 1 tuần
- -1,54%
- 1 tháng
- -2,29%
- 3 tháng
- +1,03%
- 1 năm
- +18,52%
- 2 năm
- +14,70%
- 3 năm
- +32,23%
- 5 năm
- -18,26%
- Tất cả
- -41,55%
- Trần
- 14.700
- Sàn
- 10.900
- TC
- 12.800
- Mở
- 12.800
- Cao
- 13.000
- Thấp
- 12.700
- KL
- 146.500
- GT
- 1,9 tỷ
Mô hình giá của OIL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +10,8 tỷ
- 20 phiên
- +10,4 tỷ
- 60 phiên
- +22,6 tỷ
- 1 năm
- −78,2 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +4,3 tỷ | +339 nghìn cp |
| 05/11 | +4,6 tỷ | +360 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | +101 cp |
| 03/11 | +1,8 tỷ | +145 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 29/10 | −0,4 tỷ | −31 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 13/10 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +10,8 tỷ | +844 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,6 tỷ | −45 nghìn cp |
| T09/2026 | +7,9 tỷ | +571 nghìn cp |
| T08/2026 | +5,8 tỷ | +435 nghìn cp |
| T07/2026 | −8,3 tỷ | −524 nghìn cp |
| T06/2026 | −3,5 tỷ | −251 nghìn cp |
| T05/2026 | −19,7 tỷ | −1,24 triệu cp |
| T04/2026 | +17,8 tỷ | +1,19 triệu cp |
| T03/2026 | −53,6 tỷ | −2,34 triệu cp |
| T02/2026 | −21,0 tỷ | −1,12 triệu cp |
| T01/2026 | −3,9 tỷ | −258 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,7 tỷ | −161 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +10,2 tỷ | +800 nghìn cp |
| Q3/2026 | +5,5 tỷ | +482 nghìn cp |
| Q2/2026 | −5,4 tỷ | −297 nghìn cp |
| Q1/2026 | −78,5 tỷ | −3,71 triệu cp |
| Q4/2025 | −10,7 tỷ | −969 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −68,1 tỷ | −2,73 triệu cp |
| 2025 | −10,7 tỷ | −969 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,4 tỷ
- 20 phiên
- −2,9 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 25/09 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 09/03 | −0,8 tỷ | −36 nghìn cp |
| 04/03 | +0,3 tỷ | +15 nghìn cp |
| 25/02 | +0,4 tỷ | +21 nghìn cp |
| 27/01 | −0,4 tỷ | −24 nghìn cp |
| 21/01 | +0,4 tỷ | +24 nghìn cp |
| 23/10 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| 22/10 | −0,5 tỷ | −45 nghìn cp |
| 16/10 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| 15/10 | +0,5 tỷ | +50 nghìn cp |
| 03/02 | −1,3 tỷ | −100 nghìn cp |
| 17/01 | +1,3 tỷ | +100 nghìn cp |
| 27/08 | −2,9 tỷ | −190 nghìn cp |
| 06/08 | −0,7 tỷ | −50 nghìn cp |
| 02/08 | +0,7 tỷ | +50 nghìn cp |
| 03/06 | 0 tỷ | −283 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −146 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −181 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −139 cp |
| 18/10 | 0 tỷ | −143 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,5 tỷ | −21 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,4 tỷ | +21 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2025 | −1,3 tỷ | −100 nghìn cp |
| T01/2025 | +1,3 tỷ | +100 nghìn cp |
| T08/2024 | −2,9 tỷ | −190 nghìn cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −283 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | +478 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T06/2022 | −5,4 tỷ | −355 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2024 | −2,9 tỷ | −190 nghìn cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −283 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | +478 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | 0 cp |
| 2024 | −2,9 tỷ | −190 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | +478 cp |
| 2022 | −12,5 tỷ | −851 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 50,9 | 17,7 | −19,3 | −9,0 | 7,1 | −12,6 | −1,5 | 4,6 | −0,4 | −2,3 | −1,5 | 20,6 | |
| 2025 | 2,5 | 9,0 | −9,0 | −22,9 | 8,5 | 12,7 | 7,0 | 0,3 | −7,4 | −2,7 | −2,7 | 1,9 | −8,1 |
| 2024 | 0,0 | 1,1 | −1,0 | −7,0 | 17,2 | 11,0 | 20,6 | 5,5 | −15,7 | −8,6 | −0,9 | 3,5 | 21,7 |
| 2023 | 17,7 | −3,2 | −3,3 | 4,6 | 12,2 | 0,9 | 9,7 | −5,2 | 1,9 | −8,5 | 4,1 | −2,0 | 28,9 |
| 2022 | 0,0 | 17,5 | −12,4 | −22,2 | 11,7 | −19,0 | 4,5 | 8,8 | −19,7 | −23,6 | −2,4 | −3,5 | −52,5 |
| 2021 | −20,0 | 21,9 | 22,2 | −13,3 | 8,1 | 13,4 | −17,1 | 2,4 | 10,0 | 11,3 | −1,9 | 10,3 | 42,5 |
| 2020 | −13,2 | −5,5 | −11,9 | 25,0 | 5,3 | 1,3 | −13,7 | 13,0 | 6,4 | −3,6 | 3,7 | 44,6 | 44,6 |
| 2019 | −5,3 | 0,0 | −5,6 | −1,5 | −4,5 | −7,1 | −5,9 | 4,5 | −4,3 | −6,4 | −9,6 | −11,8 | −45,1 |
| 2018 | −23,4 | 8,9 | −3,5 | −7,3 | −5,3 | 15,2 | −13,8 | −2,8 | 7,9 | ||||
| TB | 4,1 | 7,3 | −5,0 | −7,7 | 8,3 | −0,3 | −0,4 | 3,2 | −1,6 | −6,5 | −1,6 | 6,4 | 4,6 |
| % năm tăng | 38% | 63% | 13% | 22% | 89% | 56% | 44% | 78% | 44% | 11% | 25% | 63% | 57% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về OIL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về OIL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về OIL
Chưa có ý tưởng nào về OIL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ10.342.295.000.000 đKỳquý 3/2026
- 10.342 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.800 đ · 06/11/2026
- 13.238 tỷ
- CP lưu hành
- 1.034.229.500
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu155.134.425
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần6,6%Room còn lại6,35%
- 0,27%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 80,52%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu20.200 đ
- 07/03/2018
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam80,52%832.803.564 CP
- Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet4,83%50.000.000 CP
- Sk Energy Co., Ltd.4,19%43.321.507 CP
- Cao Hoài Dương0%5.100 CP
- Lê Xuân Trình0%3.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam80,52%
- Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet4,83%
- Sk Energy Co., Ltd.4,19%
- Cổ đông khác10,45%
Ngành nghề kinh doanh
- Xuất nhập khẩu dầu thô
- Chế biến, phân phối sản phẩm dầu
- Kinh doanh dầu quốc tế
- Chế biến và phân phối nguyên liệu sinh học.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/03/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 20,200 đ/CP.
- 21/09/2018Trở thành công ty đại chúng.
- 01/08/2018Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 10,342.29 tỷ đồng.
- 08/2008Vốn điều lệ của Công ty là 7,220 tỷ đồng.
- 06/06/2008Tổng công ty Dầu Việt Nam (PVOIL) được thành lập theo Quyết định số 1250/QĐ-DKVN của Hội đồng Quản trị Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trên cơ sở hợp nhất Tổng công ty Thương mại dầu khí (Petechim), và Công ty Chế biến và Kinh doanh phân phối sản phẩm dầu mỏ (PDC).
Công ty con & liên kết · 34Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 22 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 90.408
- LNST 716
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 64.980
- Nợ 52.297
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3.855
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 150.561
- LNST 435
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 45.610
- Nợ 34.055
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 910
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 11,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.163 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.965 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 21/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 05/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 23/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 19/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
