CTCP Thương mại Dầu khí
Biểu đồ giá PTV
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -2,27%
- 1 tháng
- -4,44%
- 3 tháng
- -6,52%
- 1 năm
- +10,26%
- 2 năm
- 0,00%
- 3 năm
- +2,38%
- 5 năm
- -41,89%
- Tất cả
- -71,33%
- Trần
- 5.000
- Sàn
- 3.800
- TC
- 4.400
- Mở
- 4.400
- Cao
- 4.800
- Thấp
- 4.300
- KL
- 3.400
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PTV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −43 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +42 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −9 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,4 | 20,5 | 40,4 | −19,7 | 5,7 | −3,6 | −14,8 | 0,0 | 0,0 | −4,3 | −2,3 | 16,2 | |
| 2025 | 0,0 | 5,0 | −4,8 | −7,5 | 0,0 | 5,4 | 12,8 | −6,8 | −4,9 | −2,6 | 2,6 | −5,1 | −7,5 |
| 2024 | −2,3 | 4,8 | 4,5 | −10,9 | 0,0 | 7,3 | −4,5 | 7,1 | 0,0 | −6,7 | −2,4 | −2,4 | −7,0 |
| 2023 | 4,3 | −4,1 | −17,0 | 0,0 | 38,5 | 1,9 | 1,8 | −3,6 | −1,9 | −18,9 | 0,0 | 0,0 | −8,5 |
| 2022 | −6,7 | 36,9 | 30,4 | −32,0 | 9,8 | −31,3 | −3,9 | 10,8 | −9,8 | −28,4 | −11,3 | 0,0 | −47,8 |
| 2021 | 41,9 | 9,8 | −1,5 | −16,7 | −3,6 | 17,0 | −19,4 | −2,0 | 38,8 | 2,9 | 12,9 | 13,9 | 109,3 |
| 2020 | −27,8 | −1,2 | −26,8 | −11,7 | −7,5 | 2,0 | −16,0 | 23,8 | −25,0 | −15,4 | 9,1 | 19,4 | −62,6 |
| 2019 | 49,4 | ||||||||||||
| TB | 2,1 | 10,2 | 3,6 | −14,1 | 6,1 | −0,2 | −6,3 | 4,2 | −0,4 | −10,5 | 1,8 | 10,7 | −4,0 |
| % năm tăng | 43% | 71% | 43% | 0% | 43% | 71% | 29% | 43% | 14% | 14% | 50% | 43% | 17% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PTV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PTV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PTV
Chưa có ý tưởng nào về PTV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ200.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 200 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.300 đ · 06/11/2026
- 86 tỷ
- CP lưu hành
- 20.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.000.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 29%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.000 đ
- 05/11/2019
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần29%5.800.000 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tràng An23,1%4.620.000 CP
- Dương Công Ái16,9%3.380.000 CP
- Công ty TNHH Petunia5%999.300 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Blue Sky Việt Nam4,98%995.300 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần29%
- Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tràng An23,1%
- Dương Công Ái16,9%
- Công ty TNHH Petunia5%
- Công ty TNHH Đầu Tư Blue Sky Việt Nam4,98%
- Cổ đông khác21,03%
Ngành nghề kinh doanh
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Mua bán thiết bị, vật tư, phụ tùng, hóa chất ngành dầu khí, ngành xây dựng, ngành giao thông vận tải, nông lâm ngư nghiệp. Mua bán trang thiết bị phòng cháy chữa cháy, trang thiết bị bảo vệ môi trường, trang thiết bị y tế, trang thiết bị trường học, tinh dầu, hương liệu và nguyên liệu sản xuất hóa mỹ phẩm.
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Môi giới hàng hải. Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu. Dịch vụ khai thuê hải quan. Đại lý vận tải biển. Dịch vụ đại lý tàu biển và cung ứng tàu biển. Đại lý vận tải hàng hóa bằng đường hàng không.
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê tàu, phương tiện nổi, giàn khoan. Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính).
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa. Đại lý kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ gas và không hoạt động tại trụ Sở).
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn như: than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha; dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa; khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hóa lỏng; dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế (không hoạt động tại trụ sở).
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/11/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,000 đ/CP.
- 04/2012Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- Năm 2008 Petechim được chuyển đổi thành CTCP Thương Mại Dầu khí (viết tắt là Petechim JSC), với vốn điều lệ là 50 tỷ đồng.
- Thương hiệu Petechim chính thức ra đời từ năm 1981.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.055
- LNST 1,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.831
- Nợ 1.606
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −428
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 120
- LNST −3,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 800
- Nợ 575
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −319
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 26,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 162 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.281 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 06/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 07/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,5% (1.050đ/CP) |
| 30/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 06/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,4% (1.340đ/CP) |