CTCP Dầu nhờn PV Oil
5.4000(0,00%)
Biểu đồ giá PVO
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -8,47%
- 3 tháng
- -5,26%
- 1 năm
- -7,22%
- 2 năm
- -15,76%
- 3 năm
- +0,75%
- 5 năm
- -43,22%
- Tất cả
- -16,41%
- Trần
- 6.300
- Sàn
- 4.700
- TC
- 5.500
- Mở
- 5.500
- Cao
- 5.500
- Thấp
- 5.400
- KL
- 1.000
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
4.1005.400
5.500700
5005.300
5.600200
7005.200
5.7001.300
Dư mua 8.700Dư bán 22.200
Mô hình giá của PVO dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 6/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +8 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +8 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17,1 | 4,5 | 7,0 | −11,9 | 0,0 | −10,6 | −3,4 | 0,0 | 1,8 | −6,9 | 0,0 | −5,6 | |
| 2025 | −4,7 | 11,7 | −10,4 | −10,1 | 5,7 | 15,7 | −1,6 | 0,0 | 4,6 | −8,9 | −4,8 | 0,0 | −6,5 |
| 2024 | 0,0 | 2,0 | 5,5 | 0,0 | 21,5 | 6,0 | −2,9 | 14,3 | −8,7 | −9,7 | −3,0 | 0,0 | 22,9 |
| 2023 | 12,1 | −7,3 | −3,7 | −4,1 | 31,8 | −3,3 | 5,0 | −1,5 | −3,3 | −5,1 | −3,5 | −3,7 | 7,8 |
| 2022 | −10,2 | 29,2 | 40,9 | −33,4 | 15,8 | −29,6 | −6,9 | 17,1 | −19,8 | −16,8 | −20,4 | −3,7 | −50,5 |
| 2021 | −18,4 | 12,6 | 95,5 | −18,2 | −2,7 | 10,0 | −18,1 | 4,8 | 30,2 | 20,0 | 4,0 | −6,6 | 104,6 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −18,8 | 11,6 | 3,3 | −6,5 | −7,3 | 7,9 | 10,7 | 0,0 | 6,2 | 48,5 | 53,0 |
| 2019 | −8,3 | 0,0 | 2,2 | −2,1 | −2,4 | −2,2 | −4,9 | −7,5 | 0,0 | −2,6 | −2,7 | −8,6 | −33,3 |
| 2018 | 108,1 | −6,9 | −25,9 | −27,5 | 8,0 | −5,6 | 0,0 | 5,9 | 9,5 | −15,8 | −2,0 | 2,1 | 3,7 |
| 2017 | −2,6 | 24,4 | 45,5 | −25,3 | 0,0 | 0,0 | 4,0 | 24,8 | −24,5 | 0,0 | 0,0 | −2,0 | 26,4 |
| TB | 9,3 | 7,0 | 13,8 | −12,1 | 8,1 | −2,6 | −3,6 | 6,6 | 0,0 | −4,6 | −2,9 | 2,9 | 14,2 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 60% | 10% | 60% | 30% | 20% | 60% | 50% | 10% | 22% | 22% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PVO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PVO
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PVO
Chưa có ý tưởng nào về PVO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ89.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 89 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.400 đ · 06/11/2026
- 48,1 tỷ
- CP lưu hành
- 8.900.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.560.000
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 62,67%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.900 đ
- 12/01/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần62,66%5.576.700 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Kinh Doanh Tài Sản Việt Nam3,37%300.000 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt2,1%186.900 CP
- Lê Văn Bách0,29%25.900 CP
- Maybank Kim Eng Securities Pte.ltd0,16%14.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần62,66%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Kinh Doanh Tài Sản Việt Nam3,37%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt2,1%
- Lê Văn Bách0,29%
- Maybank Kim Eng Securities Pte.ltd0,16%
- Cổ đông khác31,42%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế bao gồm các loại dầu mỡ nhờn các loại dùng trong lĩnh vực công nghiệp và dân dụng.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/01/2016Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá tham chiếu 11,900đ/CP.
- 07/08/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán PVO.
- 2012Công ty cổ phần hóa dầu dầu khí VIDAMO đổi tên thành Công ty cổ phần Dầu Nhờn PV OIL (PV OIL LUBE).
- 19/12/2009Công ty TNHH một thành viên Hóa dầu Dầu khí VIDAMO được Cổ phần hóa thành công và lấy tên là Công ty Cổ phần Hóa dầu Dầu khí VIDAMO với vốn điều lệ là 89 tỷ đồng.
- 06/11/2008HĐQT của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ra quyết định số 2724/QĐ - DKVN thành lập Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hóa dầu Dầu khí VIDAMO trên cơ sở chuyển giao các đơn vị sản xuất và kinh doanh dầu mỡ nhờn của PVOIL và nay trở thành Công ty cổ phần hóa dầu dầu khí VIDAMO.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 06/06/2008HĐQT của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ra quyết định số 1250/QĐ - DKVN thành lập TCT Dầu Việt Nam, gọi tắt là PVOIL trên cơ sở sáp nhập công ty PDC và PETECHIM.
- 16/02/1996Bộ trưởng chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ra quyết định số 196/BT thành lập Công ty chế biến và kinh doanh sản phẩm dầu mỏ, viết tắt là PV PDC trên cơ sở sáp nhập hai Công ty là Công ty lọc hóa dầu và Công ty dầu mỡ nhờn VIDAMO.
- 1992Xí nghiệp dầu mỡ nhờn VIDAMO được Bộ công nghiệp nặng cho phép chuyển thành Công ty VIDAMO.
- 20/06/1991TGĐ TCT Dầu mỏ khí đốt Việt Nam ra Quyết định số 470/DK –TC thành lập Xí nghiệp dầu mỡ nhờn VIDAMO trực thuộc TCT Dầu mỏ khí đốt Việt Nam.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST —
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 134
- Nợ 32,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 1 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 575
- LNST 1,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 163
- Nợ 60,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.387 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 19/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 19/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 26/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 30/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 19/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 11/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 22/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |