CTCP Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng
Biểu đồ giá POV
- 1 ngày
- +1,45%
- 1 tuần
- -2,78%
- 1 tháng
- -2,78%
- 3 tháng
- -1,41%
- 1 năm
- -6,67%
- 2 năm
- -9,91%
- 3 năm
- -3,31%
- 5 năm
- -26,70%
- Tất cả
- +13,45%
- Trần
- 8.000
- Sàn
- 6.000
- TC
- 7.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của POV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +26 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +26 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,2 | −3,8 | 9,2 | −4,8 | −6,6 | −5,6 | 10,4 | −4,1 | 5,6 | −6,7 | 0,0 | −9,0 | |
| 2025 | 0,0 | −1,3 | −1,2 | −4,8 | −1,2 | 6,4 | −2,3 | 2,4 | −1,0 | −1,3 | −1,2 | 3,8 | −2,3 |
| 2024 | 2,2 | 0,0 | 0,0 | −1,0 | 1,0 | 1,3 | −1,3 | 1,3 | 0,0 | −1,3 | −1,2 | 2,5 | 3,6 |
| 2023 | 11,0 | 2,2 | −9,7 | 5,9 | 3,3 | 2,2 | −4,3 | 4,6 | −2,3 | −1,0 | 1,0 | −2,2 | 9,7 |
| 2022 | 1,6 | 24,7 | −12,4 | −15,5 | 6,7 | −7,8 | 16,1 | −8,2 | −8,9 | −7,0 | −9,5 | −4,5 | −28,0 |
| 2021 | 52,5 | −4,6 | −16,3 | 9,8 | −11,4 | 21,5 | −9,4 | 3,8 | 12,6 | 59,8 | −13,1 | 2,3 | 116,7 |
| 2020 | −12,6 | 31,0 | −32,2 | 0,0 | −16,2 | −17,8 | 18,1 | 0,0 | −10,0 | −5,7 | 0,0 | 15,9 | −37,9 |
| 2019 | −4,7 | 0,0 | 24,8 | 2,0 | −1,9 | 8,7 | 14,1 | −5,6 | −13,1 | −12,1 | −3,1 | 63,6 | 68,6 |
| 2018 | −15,9 | 3,9 | −3,8 | 6,3 | 24,8 | 30,8 | 14,3 | 31,2 | −28,8 | −15,5 | −32,8 | 6,3 | −6,2 |
| 2017 | −10,1 | 10,0 | 0,0 | 6,2 | 32,7 | 0,0 | −33,6 | 1,2 | −11,2 | −2,4 | 8,9 | 11,9 | −1,1 |
| TB | 2,3 | 6,2 | −4,2 | 0,4 | 3,1 | 4,0 | 2,2 | 2,7 | −5,7 | 0,7 | −5,7 | 11,1 | 13,7 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 20% | 50% | 50% | 60% | 50% | 60% | 20% | 10% | 22% | 78% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về POV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về POV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về POV
Chưa có ý tưởng nào về POV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ124.996.120.000 đKỳquý 3/2026
- 125 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.000 đ · 05/11/2026
- 87,5 tỷ
- CP lưu hành
- 12.499.612
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.124.903
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 45,2%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 23/09/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần56,5%7.062.500 CP
- Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty Cổ phần10%1.250.000 CP
- Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam9,98%1.248.000 CP
- Nguyễn Trung Kiên2,1%262.110 CP
- Đinh Hồng Long0,06%7.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần56,5%
- Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty Cổ phần10%
- Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam9,98%
- Nguyễn Trung Kiên2,1%
- Đinh Hồng Long0,06%
- Cổ đông khác21,36%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh xăng dầu.
- Tồn chứa, vận chuyển xăng dầu.
- Cho thuê kho, cảng xăng dầu.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2020Vốn điều lệ của công ty là 124.996 tỷ đồng.
- 23/09/2010PV OIL Vũng Áng chính thức niêm yết tại Sở GDCK Hà Nội (HNX). Giá giao dịch ngày đầu tiên là 13,500 đ/CP.
- 12/2009Vốn điều lệ của công ty là 100 tỷ đồng.
- 12/2008Vốn điều lệ của công ty là 90.218 tỷ đồng.
- 12/2007Vốn điều lệ của công ty là 45.238 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 29/05/2007CTCP Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng thành lập theo Nghị quyết số 1625/NQ-DKVN của Tập đoàn Dầu Khí Quốc gia Việt Nam.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.914
- LNST 1,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 697
- Nợ 497
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −9,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.410
- LNST 10,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 433
- Nợ 246
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 10,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 3,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.776 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.997 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,3%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 25/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 31/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 17/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 27/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 10/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |