CTCP Nước khoáng Quảng Ninh
28.000+1.000(+3,70%)
Biểu đồ giá QHW
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +3,70%
- 1 tuần
- -8,20%
- 1 tháng
- -14,63%
- 3 tháng
- -17,06%
- 1 năm
- -25,77%
- 2 năm
- -13,26%
- 3 năm
- +19,50%
- 5 năm
- +47,60%
- Tất cả
- +178,88%
- Trần
- 32.800
- Sàn
- 24.400
- TC
- 28.600
- Mở
- 30.000
- Cao
- 30.000
- Thấp
- 30.000
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
10028.900
30.0005.300
10028.800
30.1002.000
30028.600
30.2002.000
Dư mua 2.500Dư bán 14.900
Mô hình giá của QHW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 0/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −2,8 | 0,0 | 1,7 | −1,7 | 2,9 | −2,8 | 0,0 | −2,8 | −7,0 | −8,2 | −19,4 | |
| 2025 | 21,5 | −7,6 | 1,4 | −4,1 | −1,4 | 4,9 | −4,1 | 0,9 | −5,3 | 19,9 | −9,2 | 1,4 | 14,2 |
| 2024 | 3,8 | 38,1 | −10,8 | 11,8 | −2,6 | −5,2 | 12,9 | −7,3 | −0,5 | −0,6 | 0,0 | −7,1 | 26,9 |
| 2023 | −12,3 | 40,6 | −15,0 | −1,7 | 6,4 | 6,8 | −6,4 | 4,8 | 6,5 | −10,1 | 4,1 | 6,0 | 21,4 |
| 2022 | 29,1 | −18,1 | −10,1 | −8,5 | 3,1 | 9,8 | −6,2 | 10,0 | 5,4 | −17,3 | 15,4 | −10,2 | −8,3 |
| 2021 | 8,1 | 6,9 | −0,6 | 2,7 | 5,2 | −12,5 | 0,0 | 5,2 | 1,6 | 32,8 | −1,2 | 13,4 | 72,7 |
| 2020 | 0,0 | −37,5 | −6,7 | 21,5 | 0,0 | −19,4 | 7,2 | 8,2 | −10,7 | 44,2 | −15,8 | 0,6 | −27,7 |
| 2019 | 0,7 | 3,2 | 0,0 | −3,1 | −12,9 | 11,1 | −2,0 | 2,1 | 24,6 | 0,0 | 0,0 | 39,5 | 69,4 |
| 2018 | −6,5 | 0,0 | −16,9 | −0,4 | 2,3 | −2,3 | −13,1 | 9,6 | −5,3 | −5,5 | −15,7 | 5,5 | −41,3 |
| 2017 | −7,2 | 0,0 | −3,1 | 3,2 | −9,4 | 13,7 | −8,2 | −6,9 | 2,9 | ||||
| TB | 4,9 | 2,5 | −6,5 | 1,3 | −0,2 | −0,7 | −1,1 | 2,4 | 2,7 | 4,8 | −3,2 | 5,8 | 15,9 |
| % năm tăng | 56% | 44% | 11% | 40% | 40% | 50% | 30% | 70% | 50% | 30% | 22% | 78% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về QHW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về QHW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về QHW
Chưa có ý tưởng nào về QHW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ80.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 80 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng28.000 đ · 06/11/2026
- 223 tỷ
- CP lưu hành
- 7.979.400
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.196.910
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,72%
- 0,28%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 14,41%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 22/12/2016
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV Masan Beverage65,85%5.254.100 CP
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Quảng Ninh14,45%1.152.900 CP
- Phạm Thị Thu Hương0,09%6.900 CP
- Nguyễn Hữu Chính0,08%6.700 CP
- Đỗ Quốc Bình0,04%3.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV Masan Beverage65,85%
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Quảng Ninh14,45%
- Phạm Thị Thu Hương0,09%
- Nguyễn Hữu Chính0,08%
- Cổ đông khác19,49%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác
- Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán buôn đồ uống...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/12/2016 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 12,000đ/cp.
- 19/10/2015Tỉnh ủy Quảng Ninh phê duyệt Phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH MTV Nước khoáng và Thương mại, Dịch vụ Quảng Ninh thành công ty cổ phần tại Quyết định số 03-QĐ-TU. VĐL là 80 tỷ đồng.
- Năm 2006 CT đổi tên thành CT TNHH MTV Nước khoáng và Thương mại Dịch vụ Quảng Ninh theo quyết định số 32-QĐ/VPTU ngày 10/01/2006.
- Năm 2004 CT chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Nước khoáng Quảng Ninh theo quyết định số 2492/QĐ-UB ngày 26/07/2004.
- Năm 2002 XN đổi tên thành Công ty Nước khoáng Quảng Ninh theo quyết định 463/QĐ-UB ngày 28/01/2002.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 1993XN được sáp nhập vào Công ty Duyên Hải Quảng Ninh theo quyết định số 1396/QĐ-UB ngày 15/07/1993 của UBND tỉnh Quảng Ninh.
- Tiền thân của CT là Xí nghiệp Nước khoáng Quàng Ninh, được thành lập ngày 17/07/1989 theo Quyết định số 381/QĐ-UB của UBND tỉnh Quảng Ninh.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 87,5
- LNST 1,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 157
- Nợ 44,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 17,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 212
- LNST 37,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 324
- Nợ 23,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 53,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 8 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng28.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng28.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.120 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 24/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 06/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 03/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 07/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 20/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 04/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 12/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 15/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |