CTCP Tập đoàn MBG · Thiết bị điện
Biểu đồ giá MBG
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +4,17%
- 1 tháng
- +13,64%
- 3 tháng
- +8,70%
- 1 năm
- -26,47%
- 2 năm
- -19,35%
- 3 năm
- -37,50%
- 5 năm
- -80,33%
- Tất cả
- -74,70%
- Trần
- 2.700
- Sàn
- 2.300
- TC
- 2.500
- Mở
- 2.400
- Cao
- 2.500
- Thấp
- 2.300
- KL
- 91.700
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của MBG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thiết bị điện
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +2,7 tỷ
- 60 phiên
- +2,7 tỷ
- 1 năm
- +1,4 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | +0,2 tỷ | +66 nghìn cp |
| 15/10 | +1,3 tỷ | +475 nghìn cp |
| 14/10 | +1,2 tỷ | +394 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T10/2026 | +2,7 tỷ | +947 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +19 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −12 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,2 tỷ | −436 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −42 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +10 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +430 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +17 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −19 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +2,7 tỷ | +945 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +20 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,3 tỷ | −490 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +27 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −15 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,5 tỷ | +502 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −15 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 16 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 11/11 | 0 tỷ | −35 cp |
| 07/02 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/01 | 0 tỷ | −50 cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −86 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −38 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −163 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/05 | 0 tỷ | −40 cp |
| 27/04 | 0 tỷ | −10 cp |
| 27/02 | 0 tỷ | −7 cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −20 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −30 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −31 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −914 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −151 cp |
| 04/08 | 0 tỷ | +6 cp |
| 02/08 | 0 tỷ | +3 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | −21 cp |
| 20/07 | 0 tỷ | +54 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −35 cp |
| T02/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −86 cp |
| T11/2023 | 0 tỷ | −38 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −263 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −40 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −61 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −35 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −150 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −124 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −363 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −995 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −185 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −544 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | −9,7 | 7,1 | −6,7 | 7,1 | −23,3 | 0,0 | −4,3 | 9,1 | 4,2 | −19,4 | |
| 2025 | −3,0 | 15,6 | −8,1 | −8,8 | 0,0 | 0,0 | 29,0 | 0,0 | −10,0 | 0,0 | −5,6 | −8,8 | −6,1 |
| 2024 | 6,8 | 0,0 | −2,1 | −13,0 | 12,5 | −2,2 | −20,5 | −2,9 | −2,9 | −6,1 | 0,0 | 6,5 | −25,0 |
| 2023 | 27,5 | −3,9 | 0,0 | 8,2 | 15,1 | −9,8 | 10,9 | −9,8 | −16,4 | −17,4 | 7,9 | 7,3 | 10,0 |
| 2022 | −23,4 | 14,1 | 5,7 | −26,0 | −9,2 | −30,7 | 17,8 | −1,3 | −13,3 | −25,0 | −4,2 | −13,0 | −72,9 |
| 2021 | −10,9 | 22,6 | 8,3 | 0,0 | −11,6 | 5,8 | −12,5 | 26,8 | 42,2 | 36,2 | −7,0 | 18,8 | 162,8 |
| 2020 | −26,9 | 0,0 | −64,3 | 69,3 | −28,4 | −17,5 | −17,1 | 30,1 | 1,9 | −10,5 | 0,0 | 27,4 | −67,3 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 2,4 | 9,6 | 9,0 | 28,5 | 14,4 | 90,2 | 129,9 | 27,6 | −17,9 | −37,9 | 411,9 |
| 2018 | −3,4 | −10,7 | 0,0 | −12,0 | 4,5 | 17,4 | 25,9 | 29,4 | 21,6 | −4,0 | −20,4 | 2,8 | 44,8 |
| 2017 | 0,0 | 44,1 | 2,0 | −22,9 | 5,7 | −2,7 | 5,6 | −5,3 | −8,3 | −24,2 | 16,0 | 0,0 | −6,1 |
| TB | −3,3 | 8,2 | −6,6 | 1,1 | −0,9 | −0,4 | 3,0 | 15,7 | 14,0 | −1,4 | −3,5 | 0,3 | 50,2 |
| % năm tăng | 20% | 40% | 40% | 40% | 50% | 40% | 60% | 40% | 40% | 30% | 22% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MBG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MBG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MBG
Chưa có ý tưởng nào về MBG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.202.185.400.000 đKỳquý 3/2026
- 1.202 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.500 đ · 06/11/2026
- 301 tỷ
- CP lưu hành
- 120.218.540
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu102.185.759
- 85%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại46,69%
- 2,31%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 26/11/2015
Cổ đông lớn
- Phạm Huy Thành9,58%11.513.484 CP
- Đặng Thị Tuyết Lan9,33%11.220.629 CP
- Công ty TNHH Quang Ngân Việt Nam3,33%4.000.000 CP
- Công ty TNHH AAI Quốc tế3,33%4.000.000 CP
- Dương Quang Đông0%1.374 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phạm Huy Thành9,58%
- Đặng Thị Tuyết Lan9,33%
- Công ty TNHH Quang Ngân Việt Nam3,33%
- Công ty TNHH AAI Quốc tế3,33%
- Cổ đông khác74,43%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh, sản xuất lắp ráp thiết bị chiếu sáng, thiết bị điện.
- Kinh doanh xây dựng và thi công cơ điện (M&E); thi công công trình dân dụng và Công nghiệp.
- Kinh doanh vật liệu xây dựng, thiết bị,..
- Sản xuất sơn và chất phủ bề mặt.
- Đầu tư Bất động sản.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,202.18 tỷ đồng.
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,123.55 tỷ đồng.
- 10/11/2021Tăng vốn điều lệ lên 723.55 tỷ đồng.
- 13/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 702.49 tỷ đồng.
- 11/12/2020Tăng vốn điều lệ lên 680.95 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 25/05/2020Tăng vốn điều lệ lên 430.95 tỷ đồng.
- 05/08/2019Chính thức được đổi tên thành Công ty cổ phần tập đoàn MBG.
- 11/2018Tăng vốn điều lệ lên 418.4 tỷ đồng.
- 09/2018Tăng vốn điều lệ lên 218.4 tỷ đồng.
- 05/2017Tăng vốn điều lệ lên 208 tỷ đồng.
- 26/11/2015Ngày giao địch đầu tiên của MBG trên HNX với giá đóng cửa cuối phiên là 13,600 đồng/CP.
- 27/10/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận niêm yết lần đầu trên HNX với mã chứng khoán MBG.
- 22/12/2014Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 03/2013Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 23/02/2009Công ty đổi tên thành CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng và Thương mại Việt Nam với vốn điều lệ là 2 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và Thương mại Việt Nam được thành lập vào ngày 04/10/2007.
Công ty con & liên kết · 6Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 78,1
- LNST 2,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.492
- Nợ 143
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −36,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 526
- LNST 20,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.451
- Nợ 140
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 27,5Ngành 11,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 91 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.896 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/09/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 30/09/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 19/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 12/03/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 03/08/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 13/04/2017 | Quyền mua | Quyền mua 2:3 |
| 13/04/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |