CTCP Mirae · SX Hàng gia dụng
Biểu đồ giá KMR
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -1,36%
- 1 tháng
- -0,91%
- 3 tháng
- -6,84%
- 1 năm
- -27,33%
- 2 năm
- -32,51%
- 3 năm
- -38,94%
- 5 năm
- -75,14%
- Tất cả
- -93,01%
- Trần
- 2.330
- Sàn
- 2.030
- TC
- 2.180
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của KMR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Hàng gia dụng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +3,1 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −900 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T07/2026 | +0,4 tỷ | +176 nghìn cp |
| T06/2026 | +1,6 tỷ | +640 nghìn cp |
| T05/2026 | +1,2 tỷ | +444 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,4 tỷ | +176 nghìn cp |
| Q2/2026 | +2,8 tỷ | +1,08 triệu cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +3,1 tỷ | +1,25 triệu cp |
| 2025 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 23 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −74 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −6 cp |
| 18/07 | 0 tỷ | −3 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −95 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −55 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −87 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −57 cp |
| 11/06 | 0 tỷ | −133 cp |
| 10/06 | 0 tỷ | −13 cp |
| 15/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −3 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −54 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −6 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −400 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −29 cp |
| 30/01 | 0 tỷ | −2 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −14 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −20 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −60 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −74 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −98 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −55 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −144 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −146 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −3 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −60 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −429 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −74 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −104 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −55 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −144 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −146 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −103 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −60 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −74 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −160 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −290 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −594 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,0 | −1,7 | −4,6 | 0,7 | 2,9 | −10,6 | −9,5 | 2,2 | −3,4 | −1,8 | −1,4 | −26,4 | |
| 2025 | −0,9 | 5,6 | −2,4 | −9,3 | 3,3 | −2,3 | 4,3 | −2,2 | −1,3 | −2,0 | −1,3 | 0,0 | −8,9 |
| 2024 | −0,6 | 1,4 | 1,4 | −5,3 | 4,1 | −2,2 | 0,6 | −2,9 | −4,4 | −1,5 | 0,0 | 1,6 | −7,9 |
| 2023 | 13,0 | −2,6 | −11,5 | 4,5 | 35,9 | 0,0 | 6,5 | −7,9 | −8,3 | 2,3 | −0,6 | 0,9 | 27,9 |
| 2022 | −26,5 | 11,5 | 11,0 | −25,3 | −7,1 | −30,7 | 4,6 | −0,4 | −18,0 | −20,3 | 3,4 | −9,5 | −72,1 |
| 2021 | −9,2 | 3,4 | 22,4 | 17,4 | 83,4 | 25,8 | −18,2 | −0,1 | 2,7 | 13,6 | 8,6 | 4,2 | 235,6 |
| 2020 | −6,7 | −2,3 | −20,8 | 3,4 | 3,3 | 4,6 | −9,6 | 5,8 | 1,4 | 1,4 | 11,6 | 17,5 | 3,9 |
| 2019 | −15,5 | 2,2 | 2,8 | 2,7 | 5,0 | −7,6 | −3,8 | −7,1 | −3,8 | 8,8 | −4,0 | 8,8 | −13,7 |
| 2018 | −6,5 | 5,7 | −3,5 | −2,9 | −4,5 | 0,0 | −7,6 | −6,0 | 3,6 | −11,7 | 34,1 | −18,8 | −23,5 |
| 2017 | 5,5 | −6,0 | −5,9 | −9,8 | 5,3 | 1,8 | 4,5 | −10,5 | 1,0 | −11,9 | 8,1 | 7,5 | −12,8 |
| TB | −4,9 | 1,7 | −1,1 | −2,4 | 13,2 | −2,1 | −2,8 | −2,9 | −3,1 | −2,3 | 6,6 | 1,4 | 14,3 |
| % năm tăng | 20% | 60% | 40% | 50% | 80% | 30% | 50% | 20% | 40% | 40% | 56% | 67% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KMR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KMR
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KMR
Chưa có ý tưởng nào về KMR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ568.814.430.000 đKỳquý 3/2026
- 569 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.180 đ · 06/11/2026
- 124 tỷ
- CP lưu hành
- 56.877.807
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu25.595.013
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại35,18%
- 64,82%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu60.000 đ
- 30/06/2008
Cổ đông lớn
- Shin Young Sik24%13.648.154 CP
- Mirae Fiber Tech Co.,ltd22,55%12.826.008 CP
- Lim Jeong Yul1,61%913.350 CP
- Choi Young Ho0,61%347.890 CP
- Shin Sang Myung0,44%250.089 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Shin Young Sik24%
- Mirae Fiber Tech Co.,ltd22,55%
- Lim Jeong Yul1,61%
- Choi Young Ho0,61%
- Shin Sang Myung0,44%
- Cổ đông khác50,8%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, gia công, và kinh doanh sản phẩm gòn, tấm chằng gòn, gòn kim, vải địa kỹ thuật, nguyên liệu may mặc.
- Sản xuất gia công và kinh doanh sản phẩm túi ngủ, chăn, khăn trải giường, gối, đệm.
- Sản xuất, gia công và kinh doanh nguyên phụ liệu ngành dệt may.
- Lắp ráp máy móc thiết bị các loại làm gòn, đệm, chằng gòn, đệm lò xo, máy thêu; Sản xuất đệm lò xo.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2017Tăng vốn điều lệ lên 568.81 tỷ đồng.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 488.81 tỷ đồng.
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 444.38 tỷ đồng.
- 06/2012Tăng vốn điều lệ lên 343.98 tỷ đồng.
- 07/2010Tăng vốn điều lệ lên 324.41 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- Cuối năm 2009: Công ty tiến hành nhận sáp nhập CTCP Mirae Fiber thông qua việc phát hành trên 14 triệu cp chuyển đổi. Tăng vốn điều lệ lên 273.04 tỷ đồng.
- 06/07/2007Công ty nhận chuyển nhượng vốn và thành lập CTCP với mức VĐL đăng ký là 116.82 tỷ đồng, tương đương 7,260,000 USD.
- CTCP Mirae tiền thân là Công ty TNHH Mirae Fiber VN, chính thức thành lập ngày 15/11/2001.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 58,6
- LNST −1,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 806
- Nợ 154
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 296
- LNST 5,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 813
- Nợ 161
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 37,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.180 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 24,8Ngành 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.180 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 88 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.453 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 19/12/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 12/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 10/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |