CTCP Sản xuất Kinh doanh và Xuất nhập khẩu Bình Thạnh · SX Hàng gia dụng
Biểu đồ giá GIL
- 1 ngày
- +0,22%
- 1 tuần
- +5,43%
- 1 tháng
- +15,88%
- 3 tháng
- +16,03%
- 1 năm
- -40,39%
- 2 năm
- -54,72%
- 3 năm
- -42,53%
- 5 năm
- -78,82%
- Tất cả
- +178,05%
- Trần
- 9.730
- Sàn
- 8.470
- TC
- 9.100
- Mở
- 8.960
- Cao
- 9.240
- Thấp
- 8.960
- KL
- 134.200
- GT
- 1,2 tỷ
Mô hình giá của GIL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Hàng gia dụng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,4 tỷ
- 20 phiên
- +0,3 tỷ
- 60 phiên
- −1,3 tỷ
- 1 năm
- −2,9 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,2 tỷ | +18 nghìn cp |
| 05/11 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 03/11 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 02/11 | +0,1 tỷ | +16 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 28/10 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 26/10 | −0,2 tỷ | −18 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 21/10 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 16/10 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 14/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,4 tỷ | +41 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,0 tỷ | −136 nghìn cp |
| T08/2026 | −1,2 tỷ | −136 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,8 tỷ | +118 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +12 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| T04/2026 | −1,2 tỷ | −91 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,9 tỷ | +61 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,8 tỷ | −59 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −735 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,3 tỷ | +36 nghìn cp |
| Q3/2026 | −1,4 tỷ | −153 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,3 tỷ | −93 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q4/2025 | −2,5 tỷ | −157 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2,3 tỷ | −206 nghìn cp |
| 2025 | −2,5 tỷ | −157 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,3 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 15 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 01/07 | 0 tỷ | −518 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −66 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −172 cp |
| 28/08 | 0 tỷ | −7 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −114 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −15 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −72 cp |
| 21/01 | 0 tỷ | −10 cp |
| 17/12 | 0 tỷ | −23 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −81 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | −34 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −9 cp |
| 22/07 | 0 tỷ | −48 cp |
| 25/06 | −0,6 tỷ | −20 nghìn cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −6 cp |
| 07/06 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 05/06 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 04/06 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 03/06 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 31/05 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | 0 tỷ | −518 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −66 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −172 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −121 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −15 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −72 cp |
| T01/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −23 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −115 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| T07/2024 | 0 tỷ | −48 cp |
| T06/2024 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −518 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −66 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −308 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −72 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −138 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −57 cp |
| Q2/2024 | +0,1 tỷ | −6 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −518 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −456 cp |
| 2024 | +0,1 tỷ | −201 cp |
| 2023 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2022 | −0,5 tỷ | −11 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 10,3 | −10,7 | 0,7 | −8,1 | −6,5 | −42,6 | 18,6 | 0,3 | 9,2 | 5,4 | −32,9 | |
| 2025 | −13,9 | −3,1 | 3,7 | −13,9 | 8,4 | 5,4 | 8,5 | 4,4 | −17,5 | −4,2 | −6,0 | −8,7 | −34,6 |
| 2024 | 16,2 | 10,2 | 20,6 | −16,5 | 14,0 | −11,4 | −5,5 | −3,6 | 6,1 | −8,0 | 13,1 | −7,6 | 21,1 |
| 2023 | 13,7 | −9,4 | 2,2 | 21,2 | 10,7 | 2,9 | 25,1 | −5,4 | 1,1 | −30,2 | 10,6 | 1,4 | 36,0 |
| 2022 | 6,2 | 23,5 | 7,3 | −7,0 | −17,1 | −19,4 | −3,6 | −1,4 | −29,4 | −15,9 | −4,1 | −29,2 | −66,4 |
| 2021 | 9,5 | 51,1 | 3,3 | 3,1 | −24,4 | 8,4 | 9,1 | 19,2 | 2,8 | 3,6 | −2,9 | −4,2 | 85,9 |
| 2020 | 12,5 | −2,9 | −19,6 | 22,5 | 8,2 | −10,3 | 17,2 | 20,5 | 12,1 | 20,3 | 26,5 | 8,0 | 172,2 |
| 2019 | 20,0 | −4,1 | −1,0 | −5,7 | −8,9 | −1,1 | −6,1 | −13,7 | −4,2 | 2,4 | −11,8 | −9,3 | −38,4 |
| 2018 | 17,2 | 0,9 | 12,6 | −8,1 | −4,2 | 4,4 | 4,2 | 17,1 | 3,8 | −3,5 | −5,3 | −6,6 | 32,3 |
| 2017 | −2,4 | 3,6 | 12,8 | −1,7 | −2,6 | −5,6 | −11,6 | −16,5 | 4,2 | −13,2 | 15,6 | 2,9 | −18,1 |
| TB | 7,9 | 8,0 | 3,1 | −0,5 | −2,4 | −3,3 | −0,5 | 3,9 | −2,1 | −3,9 | 4,0 | −5,9 | 21,1 |
| % năm tăng | 70% | 60% | 70% | 40% | 40% | 40% | 50% | 50% | 70% | 40% | 44% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GIL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GIL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GIL
Chưa có ý tưởng nào về GIL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.016.000.660.000 đKỳquý 3/2026
- 1.016 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.120 đ · 06/11/2026
- 927 tỷ
- CP lưu hành
- 101.596.218
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu81.276.974
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại48,89%
- 1,11%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu38.000 đ
- 02/01/2002
Cổ đông lớn
- Lê Hùng8,91%9.049.264 CP
- Lê Anh Thư4,86%4.938.217 CP
- Nguyễn Phương Đông3,16%3.211.504 CP
- Nguyễn Hữu Phúc2,87%2.913.413 CP
- Công ty CP May Hàng Gia Dụng Gilimex-ppj2,8%2.847.517 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Hùng8,91%
- Lê Anh Thư4,86%
- Nguyễn Phương Đông3,16%
- Nguyễn Hữu Phúc2,87%
- Công ty CP May Hàng Gia Dụng Gilimex-ppj2,8%
- Cổ đông khác77,4%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất chế biến và xuất khẩu hàng nông, lâm, thủy hải sản, thủ công mỹ nghệ, may mặc, hàng da, cao su, lương thực, thực phẩm, thiết bị, máy móc, vật liệu xây dựng..
- Nhập khẩu máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải, điện tử.
- Kinh doanh địa ốc, hợp tác đầu tư trong lĩnh vực du lịch, nhà hàng, khách sạn..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,016 tỷ đồng.
- 06/2024Giảm vốn điều lệ xuống còn 699.5 tỷ đồng.
- 03/2023Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng.
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 690 tỷ đồng.
- 05/2022Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 19 mốc ↓
- 07/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 432 tỷ đồng.
- 16/07/2020Tăng vốn điều lệ lên 360 tỷ đồng.
- 06/09/2019Tăng vốn điều lệ lên 240 tỷ đồng.
- 08/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 230.8 tỷ đồng.
- 09/10/2018Tăng vốn điều lệ lên 190.75 tỷ đồng.
- 10/2012Tăng vốn điều lệ lên 139.24 tỷ đồng.
- 09/2012Tăng vốn điều lệ lên 133.24 tỷ đồng.
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 127.74 tỷ đồng.
- 9/2007Để thực hiện dự án Xí nghiệp may tại Phú Mỹ, Bà Rịa - Vũng Tàu, Công ty đã huy động vốn thông qua phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 102.19 tỷ đồng.
- 12/2005Tăng vốn Điều lệ lên 45.5 tỷ đồng để thực hiện Dự án Cao ốc Văn phòng tại số 24C Phan Đăng Lưu - TP.HCM.
- 02/2003Tăng vốn điều lệ lên 25.5 tỷ đồng.
- 08/2001Tăng vốn điều lệ lên 17 tỷ đồng.
- 01/01/2001Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu Bình Thạnh với vốn điều lệ là 12 tỷ đồng.
- 19/03/1982Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh, tiền thân là Công ty Cung ứng hàng xuất khẩu quận Bình Thạnh được thành lập.
Công ty con & liên kết · 19Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 7 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 329
- LNST 23,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.551
- Nợ 1.855
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −63,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 714
- LNST 31,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.798
- Nợ 1.148
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −603
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.120 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,2Ngành 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.120 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.738 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 24.855 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 17,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/11/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 400:181 |
| 09/09/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 12/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/08/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 16/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/04/2020 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 18/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:21 |
| 18/09/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:37 |
| 05/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 17/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 11/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 04/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 01/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 20/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 17/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 19/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/05/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 14/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 18/06/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 17/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 10/07/2007 | Quyền mua | Quyền mua 10:11 |
| 10/07/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 11/08/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 20/02/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 08/11/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 02/11/2005 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |
| 21/07/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 27/08/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/12/2003 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 04/08/2003 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/11/2002 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
