CTCP Tập đoàn Điện Quang · Thiết bị điện
Biểu đồ giá DQC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -2,32%
- 1 tháng
- -2,63%
- 3 tháng
- -6,38%
- 1 năm
- -13,06%
- 2 năm
- -23,93%
- 3 năm
- -32,63%
- 5 năm
- -65,65%
- Tất cả
- -82,41%
- Trần
- 9.890
- Sàn
- 8.610
- TC
- 9.250
- Mở
- 9.250
- Cao
- 9.250
- Thấp
- 9.200
- KL
- 1.200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của DQC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thiết bị điện
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −450 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +300 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −145 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −450 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +700 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +700 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
Bán ròng 13 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −46 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −33 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −9 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −12 cp |
| 11/11 | 0 tỷ | −46 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | −25 cp |
| 07/06 | 0 tỷ | −9 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −22 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −46 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −3 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −400 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −23 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −17 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −37 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −30 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −62 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −46 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −33 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −46 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −25 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −22 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −49 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −400 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −29 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −46 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −42 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −71 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −22 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −49 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −400 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −46 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −54 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −80 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −471 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,5 | −0,4 | −8,4 | 29,9 | −13,9 | −9,6 | −2,0 | 9,3 | 0,0 | −2,0 | −2,3 | −6,8 | |
| 2025 | −4,8 | −7,9 | −3,2 | −13,2 | 22,2 | −5,8 | 15,9 | −5,3 | −2,5 | −7,0 | −2,4 | 0,5 | −17,0 |
| 2024 | 0,0 | 8,3 | −3,3 | −8,2 | 6,5 | −3,2 | −6,7 | −0,4 | −3,2 | −3,0 | −3,4 | −0,4 | −16,8 |
| 2023 | 3,2 | 6,5 | −2,9 | −1,4 | 7,9 | −0,8 | 12,5 | −10,4 | −2,9 | −15,7 | −4,5 | 0,3 | −10,9 |
| 2022 | 23,4 | 21,5 | −8,3 | −31,6 | −3,8 | −23,2 | 3,1 | 3,4 | −21,9 | −8,2 | −8,0 | 10,0 | −46,2 |
| 2021 | −5,6 | 10,2 | 31,0 | −9,3 | −10,0 | 3,6 | −8,8 | 19,0 | 5,0 | 15,8 | −0,6 | 23,2 | 86,1 |
| 2020 | −9,8 | −3,8 | 21,3 | 4,2 | 8,3 | −6,0 | −9,6 | 9,3 | 0,9 | −1,5 | −5,8 | 15,9 | 19,7 |
| 2019 | −1,1 | −1,5 | 3,1 | −21,3 | −9,4 | −3,7 | 2,5 | 4,0 | −4,1 | −9,2 | −3,9 | −1,2 | −39,3 |
| 2018 | −11,0 | 0,3 | −1,8 | 3,9 | −2,9 | −4,5 | −3,2 | −3,3 | 4,9 | −7,5 | −1,1 | 3,0 | −21,9 |
| 2017 | −4,0 | −8,4 | 0,7 | −8,3 | −0,6 | 5,6 | −13,9 | −12,4 | −2,6 | −13,2 | 21,4 | 3,6 | −31,6 |
| TB | −1,1 | 2,5 | 2,8 | −5,5 | 0,4 | −4,8 | −1,0 | 1,3 | −2,7 | −5,1 | −0,9 | 6,1 | −8,7 |
| % năm tăng | 20% | 50% | 40% | 30% | 40% | 20% | 40% | 50% | 30% | 10% | 11% | 78% | 22% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DQC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DQC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DQC
Chưa có ý tưởng nào về DQC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ343.594.160.000 đKỳquý 3/2026
- 344 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.250 đ · 06/11/2026
- 255 tỷ
- CP lưu hành
- 27.558.066
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu9.645.323
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,57%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu290.000 đ
- 21/02/2008
Cổ đông lớn
- Công ty CP Đầu Tư Và Thương Mại Điện Quang15,72%4.331.978 CP
- Nguyễn Thái Nga11,78%3.245.632 CP
- Hồ Quỳnh Hưng9,14%2.517.993 CP
- Nguyễn Thái Quỳnh Lê8,09%2.230.417 CP
- Bùi Thị Hiền7,37%2.030.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty CP Đầu Tư Và Thương Mại Điện Quang15,72%
- Nguyễn Thái Nga11,78%
- Hồ Quỳnh Hưng9,14%
- Nguyễn Thái Quỳnh Lê8,09%
- Bùi Thị Hiền7,37%
- Cổ đông khác47,91%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, mua bán các loại bóng đèn, ballast, starter, dây điện, trang thiết bị chiếu sáng, ống thủy tinh và sản phẩm thủy tinh các loại.
- Mua bán nguyên liệu, vật tư, phụ tùng thiết bị chiếu sáng, thiết bị dân dụng và công nghiệp, hóa chất.
- Tư vấn, xây lắp, bảo trì hệ thống điện, hệ thống chiếu sáng công cộng, công nghiệp, dân dụng..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2022Đổi tên Công ty cổ phần Bóng đèn Điện Quang thành Công ty cổ phần Tập đoàn Điện Quang.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 343.59 tỷ đồng.
- 06/2015Tăng vốn điều lệ lên 314.58 tỷ đồng.
- 05/2014Tăng vốn điều lệ lên 288.2 tỷ đồng.
- 11/2010Tăng vốn điều lệ lên 244.74 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 2008Liên doanh với Tập đoàn dầu khí công nghiệp Venezuela để xây dựng khu liên hợp sản xuất bóng đèn tiết kiệm và chính thức đi vào hoạt động năm 2012.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 187.96 tỷ đồng.
- 21/02/2008Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 157.17 tỷ đồng.
- 03/02/2005Điện Quang chuyển sang hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ là 23.5 tỷ đồng.
- 1979Nhà máy bóng đèn Điện Quang ra đời trên cơ sở tiếp quản dây chuyền thiết bị, cơ sở sản xuất do chế độ cũ để lại.
Công ty con & liên kết · 9Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 260
- LNST 10,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.425
- Nợ 632
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 19,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 929
- LNST 3,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.131
- Nợ 351
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 75,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.250 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 12,0Ngành 11,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.250 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 771 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 22.744 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,3%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 06/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 10/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 10/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/05/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 13/01/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 23/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/02/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/07/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 17/11/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 22/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 10/10/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 10/10/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |