Ngân hàng TMCP Bắc Á · Ngân hàng
Biểu đồ giá BAB
- 1 ngày
- -0,95%
- 1 tuần
- -0,95%
- 1 tháng
- -2,80%
- 3 tháng
- -1,89%
- 1 năm
- -7,39%
- 2 năm
- +9,24%
- 3 năm
- +9,13%
- 5 năm
- -34,09%
- Tất cả
- -10,19%
- Trần
- 11.400
- Sàn
- 9.400
- TC
- 10.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của BAB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +1,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +403 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T06/2026 | +1,3 tỷ | +99 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −810 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,2 tỷ | +97 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,2 tỷ | +94 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/11 | 0 tỷ | −64 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −73 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −6 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −134 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | +56 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −900 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −164 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −79 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −134 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +56 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −900 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −243 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −978 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,7 | −0,6 | −7,4 | 1,7 | 0,0 | 10,4 | −9,5 | 1,9 | 0,9 | −2,8 | −1,0 | −2,1 | |
| 2025 | 0,0 | 6,0 | 0,0 | −5,9 | 3,5 | 5,2 | 15,9 | 4,3 | −6,9 | −2,2 | −6,1 | −1,6 | 10,6 |
| 2024 | 5,8 | 0,8 | 0,0 | −2,4 | −0,8 | 0,0 | −1,6 | −0,8 | 1,7 | 0,0 | −3,3 | 2,6 | 1,6 |
| 2023 | 4,6 | 0,8 | −1,4 | −1,5 | 3,0 | 0,7 | 0,0 | −0,7 | −1,4 | −8,0 | 0,7 | 0,0 | −3,8 |
| 2022 | −0,4 | −1,8 | −0,5 | −10,4 | −3,1 | −7,8 | 2,5 | −0,6 | −6,1 | −9,6 | −2,8 | −3,7 | −36,9 |
| 2021 | −1,9 | 3,8 | 33,3 | −9,9 | 20,5 | −17,0 | −11,8 | 0,8 | 0,0 | −0,9 | 6,9 | −3,1 | 11,7 |
| 2020 | 0,6 | −1,0 | −3,4 | 3,5 | 1,6 | 0,0 | −1,1 | 2,8 | 2,0 | 1,2 | 1,7 | 20,2 | 29,6 |
| 2019 | 1,0 | −0,5 | 1,4 | −2,4 | 0,5 | 0,0 | 0,0 | 1,0 | 2,8 | 0,5 | −0,5 | 0,5 | 4,3 |
| 2018 | −1,6 | −5,3 | −2,2 | −0,9 | −0,9 | −1,8 | −6,8 | 0,0 | 0,0 | −0,5 | 0,0 | 0,5 | −18,0 |
| 2017 | |||||||||||||
| TB | 1,5 | 0,2 | 2,2 | −3,1 | 2,7 | −1,1 | −1,4 | 1,0 | −0,8 | −2,5 | −0,4 | 1,9 | −0,1 |
| % năm tăng | 56% | 44% | 22% | 22% | 56% | 33% | 22% | 56% | 44% | 22% | 38% | 50% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BAB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BAB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BAB
Chưa có ý tưởng nào về BAB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ11.525.507.000.000 đKỳquý 3/2026
- 11.526 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.400 đ · 05/11/2026
- 11.987 tỷ
- CP lưu hành
- 1.152.550.716
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu864.413.037
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại29,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.000 đ
- 28/12/2017
Cổ đông lớn
- Thái Hương4,05%46.637.001 CP
- Nguyễn Trọng Trung3,33%38.426.491 CP
- Trần Thị Thoảng2,89%33.317.322 CP
- Nguyễn Văn Danh2,75%31.725.075 CP
- Nguyễn Đình Sơn2,36%27.150.636 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Thái Hương4,05%
- Nguyễn Trọng Trung3,33%
- Trần Thị Thoảng2,89%
- Nguyễn Văn Danh2,75%
- Nguyễn Đình Sơn2,36%
- Cổ đông khác84,62%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ bảo lãnh.
- Tiền gửi thanh toán.
- Tài trợ thương mại.
- Chuyển tiền ra nước ngoài và chuyển tiền nhanh trong nước.
- Kinh doanh du lịch và khách sạn….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 11,525 tỷ đồng.
- 03/2026Tăng vốn điều lệ lên 10,721 tỷ đồng.
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 10,032 tỷ đồng.
- 03/2025Tăng vốn điều lệ lên 9,580 tỷ đồng.
- 02/2024Tăng vốn điều lệ lên 8,959 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 26 mốc ↓
- 06/2023Tăng vốn điều lệ lên 8,334 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 8,134 tỷ đồng.
- 07/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 7,531 tỷ đồng.
- 03/03/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên HNX với giá 16,000 đ/CP.
- 25/02/2021Ngày hủy giao dịch trên UPCoM .
- 29/09/2020Tăng vốn điều lệ lên 7,085 tỷ đồng.
- 31/10/2019Tăng vốn điều lệ lên 6,500 tỷ đồng.
- 10/2018Tăng vốn điều lệ lên 5,500 tỷ đồng.
- 28/12/2017là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 20,000 đ/CP.
- 04/2016Tăng vốn điều lệ lên 5,000 tỷ đồng.
- 06/2015Tăng vốn điều lệ lên 4,400 tỷ đồng.
- 03/2014Tăng vốn điều lệ lên 3,700 tỷ đồng.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 940 tỷ đồng.
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng.
- 12/2005Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 12/2004Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng.
- 03/06/2004Khai trương chi nhánh tại TP.HCM.
- 12/2002Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 10/08/1995Khai trương chi nhánh đầu tiên tại Hà Nội.
- 01/09/1994Ngân hàng được thành lập theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 4.454
- LNST 126
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 220.904
- Nợ 207.039
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.591
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 13.557
- LNST 1.190
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 195.820
- Nợ 182.511
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 14.247
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.400 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 10,0Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.400 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.045 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.030 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 26,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:3 |
| 06/02/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:687 |
| 09/07/2025 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 04/02/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:693 |
| 11/01/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:3 |
| 13/02/2023 | Quyền mua | Quyền mua 20:3 |
| 05/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 10/08/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:63 |
| 07/09/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:9 |
| 26/09/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:909 |
| 16/03/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:231 |