CTCP X20 · SX Hàng gia dụng
Biểu đồ giá X20
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -0,95%
- 3 tháng
- -2,89%
- 1 năm
- -6,14%
- 2 năm
- +22,21%
- 3 năm
- +46,27%
- 5 năm
- +35,24%
- Tất cả
- -3,88%
- Trần
- 11.400
- Sàn
- 9.400
- TC
- 10.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của X20 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Hàng gia dụng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +800 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +800 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +800 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,5 | −2,4 | −6,4 | 0,8 | 2,6 | −3,3 | 2,5 | −3,5 | 0,0 | −1,9 | 0,0 | −12,6 | |
| 2025 | −1,9 | 62,7 | −6,0 | −7,0 | −6,9 | −3,0 | 0,7 | 5,3 | −2,5 | −1,6 | 0,0 | 4,8 | 34,5 |
| 2024 | 18,1 | −0,9 | −6,4 | 5,8 | −8,3 | 2,0 | −2,0 | 6,0 | 1,9 | −1,4 | 0,9 | 3,0 | 17,8 |
| 2023 | 26,5 | −22,0 | 0,0 | 0,0 | 46,2 | −5,2 | −13,0 | 14,9 | −11,2 | −10,8 | 1,2 | 14,7 | 25,8 |
| 2022 | 0,8 | −5,6 | −3,3 | −4,4 | −14,6 | −3,1 | −3,2 | −1,3 | 1,3 | −1,3 | −9,7 | 6,8 | −32,9 |
| 2021 | 22,1 | −22,7 | 5,9 | −13,4 | 28,2 | −4,9 | 16,1 | −10,6 | 1,0 | 13,8 | 29,6 | −10,7 | 45,9 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −33,0 | 58,7 | −19,9 | −13,8 | 7,4 | 0,0 | 10,9 | −16,0 | 2,8 | 28,7 | −2,9 |
| 2019 | 18,7 | −8,4 | 7,2 | 0,0 | 10,3 | −11,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 14,0 |
| 2018 | 12,3 | −32,0 | −3,0 | −17,9 | 11,2 | −20,8 | 4,0 | −0,9 | 18,8 | −27,8 | |||
| TB | 10,3 | 0,1 | −3,3 | 0,9 | 3,8 | −6,7 | 2,2 | −1,1 | 0,6 | −2,2 | 5,5 | 2,4 | 14,6 |
| % năm tăng | 63% | 13% | 33% | 33% | 44% | 11% | 56% | 33% | 56% | 11% | 63% | 63% | 71% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về X20. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về X20
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về X20
Chưa có ý tưởng nào về X20. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ172.500.000.000 đKỳquý 2/2026
- 173 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.400 đ · 06/11/2026
- 179 tỷ
- CP lưu hành
- 17.250.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.175.000
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,86%
- 0,14%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 71,72%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.200 đ
- 05/02/2018
Cổ đông lớn
- Bộ Quốc Phòng71,72%12.371.190 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Cái Mép2,9%500.000 CP
- Phạm Văn Đông0,04%6.300 CP
- Chu Văn Đệ0,03%5.700 CP
- Đỗ Hoàng Sơn0,02%3.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bộ Quốc Phòng71,72%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Cái Mép2,9%
- Cổ đông khác25,3%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các sản phẩm dệt.
May phục vụ người tiêu dùng trong nước và xuất khẩu
- quần áo xuất khẩu, quân phục, lễ phục,….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/02/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HNX với giá tham chiếu là 15,200 đ/CP.
- 01/01/2009Chuyển đổi thành công ty Cổ phần với vốn điều lệ là 172.5 tỷ đồng.
- 12/02/1992Chuyển đổi thành Công ty may 20.
- 18/02/1962Xưởng may đo hàng kỹ - tiền thân của Công ty được thành lập.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 226
- LNST 0,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 513
- Nợ 210
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 30,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.116
- LNST 34,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 599
- Nợ 307
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −19,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,8Ngành 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.154 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.577 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,1%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 12/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 16/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 10/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |