CTCP Thực phẩm Lâm Đồng · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá VDL
- 1 ngày
- -9,32%
- 1 tuần
- -1,83%
- 1 tháng
- -10,83%
- 3 tháng
- +37,18%
- 1 năm
- +8,08%
- 2 năm
- +0,75%
- 3 năm
- +1,61%
- 5 năm
- -42,69%
- Tất cả
- +82,91%
- Trần
- 11.700
- Sàn
- 9.700
- TC
- 10.700
Mô hình giá của VDL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −30 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −30 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −300 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −400 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −930 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −400 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/12 | 0 tỷ | −13 cp |
| 03/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −110 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −90 cp |
| 08/08 | 0 tỷ | −3 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −300 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −52 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −31 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −8 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −113 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −110 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −90 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −3 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −300 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −152 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −31 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −8 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −223 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −90 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −152 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −39 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −223 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −90 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −303 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −191 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 16,5 | −0,9 | 1,9 | 33,6 | −24,5 | 6,5 | −32,2 | 53,8 | −10,0 | −0,9 | 17,6 | ||
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −10,8 | −24,3 | 54,3 | −18,6 | 10,0 | −14,1 | 7,1 | −14,3 |
| 2024 | −10,3 | −9,6 | 0,0 | −0,7 | −10,6 | −6,4 | 1,7 | 4,1 | 0,0 | −4,0 | 0,0 | 0,0 | −31,4 |
| 2023 | −16,7 | 6,0 | −25,0 | 8,2 | −30,2 | 7,4 | 0,8 | 13,0 | −11,5 | −8,4 | 13,4 | 29,6 | −27,1 |
| 2022 | −13,1 | 21,5 | −25,1 | 20,9 | 9,1 | −12,5 | 16,6 | −0,8 | −7,4 | −8,0 | 1,5 | 14,3 | 4,3 |
| 2021 | −20,8 | 8,9 | −4,5 | 9,5 | −7,9 | 13,2 | −0,4 | −13,4 | −7,3 | 10,0 | 10,9 | −1,7 | −9,8 |
| 2020 | −18,6 | 10,5 | 6,6 | −17,8 | 8,5 | −1,8 | 21,3 | 2,2 | −3,2 | −4,0 | −0,8 | −1,1 | −5,2 |
| 2019 | 0,0 | −9,0 | 9,9 | −6,9 | −9,3 | 13,5 | −17,3 | −7,4 | 4,7 | 15,3 | 3,9 | 4,7 | −3,6 |
| 2018 | 5,9 | −10,1 | 0,0 | −5,8 | 3,9 | 0,0 | 10,0 | 0,0 | −6,3 | 5,6 | 0,0 | 2,1 | 3,5 |
| 2017 | −5,5 | −7,4 | 13,6 | 12,5 | −6,7 | 7,8 | 0,0 | −10,0 | −8,9 | −6,8 | 0,7 | 0,0 | −13,5 |
| TB | −6,3 | 1,0 | −2,3 | 5,3 | −6,8 | 1,7 | −2,4 | 9,6 | −6,9 | 0,9 | 1,7 | 6,1 | −10,8 |
| % năm tăng | 20% | 40% | 40% | 50% | 30% | 50% | 50% | 50% | 10% | 40% | 56% | 56% | 22% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VDL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VDL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VDL
Chưa có ý tưởng nào về VDL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ146.571.500.000 đKỳquý 3/2026
- 147 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.700 đ · 28/10/2026
- 157 tỷ
- CP lưu hành
- 14.657.150
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.198.572
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,51%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu83.600 đ
- 27/11/2007
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Megram51%7.475.282 CP
- Công ty Cổ phần GTNfoods38,3%5.613.217 CP
- Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - Công ty Cổ phần38,3%5.613.217 CP
- Đỗ Thành Trung2,22%324.822 CP
- Nguyễn Hồng Đức0,13%19.288 CP
Ngành nghề kinh doanh
- Chế biến rượu các loại, nhân điều xuất khẩu.
- Xuất nhập khẩu trực tiếp các thiết bị máy móc chuyên dùng để chế biến thực phẩm….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 146.57 tỷ đồng.
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 124.21 tỷ đồng.
- 09/2014Tăng vốn điều lệ lên 108.01 tỷ đồng.
- 03/2013Tăng vốn điều lệ lên 62.57 tỷ đồng.
- 01/2011Tăng vốn điều lệ lên 31.28 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 21.52 tỷ đồng.
- 27/11/2007Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên sàn HNX.
- 01/01/2004Công ty tiến hành cổ phần hóa với vốn điều lệ là 12 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty Thực phẩm Lâm Đồng được thành lập trên cơ sở sáp nhập 2 đơn vị: Xí nghiệp rượu Đà Lạt (xưởng rượu Lafaro của người Pháp xây dựng đầu thế kỷ 20) và Xí nghiệp Thực phẩm Đà Lạt vào năm 1990.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 15,5
- LNST 5,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 173
- Nợ 7,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −7,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 79,3
- LNST 4,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 168
- Nợ 14,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.700 đ · phiên 28/10Đọc thêm →
- 10,2Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.700 đ · phiên 28/10Đọc thêm →
- 0,9Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.050 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.310 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 16,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:9 |
| 02/07/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 16/05/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 13/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 27/12/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:9 |
| 14/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 11/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 23/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 06/01/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 19/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 08/10/2009 | Quyền mua | Quyền mua 4:3 |
| 07/09/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 27/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |