Tổng Công ty Chăn Nuôi Việt Nam - CTCP
Biểu đồ giá VLC
- 1 ngày
- -0,92%
- 1 tuần
- -1,82%
- 1 tháng
- -5,26%
- 3 tháng
- -12,90%
- 1 năm
- -22,30%
- 2 năm
- -36,84%
- 3 năm
- -23,13%
- 5 năm
- -62,72%
- Tất cả
- +83,67%
- Trần
- 12.500
- Sàn
- 9.300
- TC
- 10.900
- Mở
- 11.000
- Cao
- 11.000
- Thấp
- 10.800
- KL
- 19.500
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của VLC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,7 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −103 cp |
| T03/2026 | −0,3 tỷ | −21 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +500 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q1/2026 | −0,6 tỷ | −45 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,7 tỷ | −48 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −57,4 tỷ
- 20 phiên
- +4,3 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −146 cp |
| 03/09 | −57,4 tỷ | −3,80 triệu cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −56 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −1 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −62 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −4 cp |
| 14/10 | +13,6 tỷ | +800 nghìn cp |
| 26/09 | +48,0 tỷ | +3,00 triệu cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −1 cp |
| 30/01 | 0 tỷ | −75 cp |
| 22/08 | −1,2 tỷ | −75 nghìn cp |
| 21/08 | −1,2 tỷ | −75 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −7 cp |
| 11/08 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 10/08 | +0,3 tỷ | +17 nghìn cp |
| 09/08 | +0,9 tỷ | +53 nghìn cp |
| 08/08 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| 01/08 | +0,3 tỷ | +15 nghìn cp |
| 31/07 | +0,5 tỷ | +28 nghìn cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −240 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −146 cp |
| T09/2025 | −57,4 tỷ | −3,80 triệu cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −56 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| T10/2024 | +13,6 tỷ | +800 nghìn cp |
| T09/2024 | +48,0 tỷ | +3,00 triệu cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −75 cp |
| T08/2023 | −0,4 tỷ | −35 nghìn cp |
| T07/2023 | +0,5 tỷ | +28 nghìn cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −240 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −6 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −146 cp |
| Q3/2025 | −57,4 tỷ | −3,80 triệu cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q4/2024 | +13,6 tỷ | +800 nghìn cp |
| Q3/2024 | +48,0 tỷ | +3,00 triệu cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −75 cp |
| Q3/2023 | +0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −240 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −146 cp |
| 2025 | −57,4 tỷ | −3,80 triệu cp |
| 2024 | +61,6 tỷ | +3,80 triệu cp |
| 2023 | +0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,4 | −6,6 | −2,8 | −1,5 | −3,0 | −6,1 | −4,1 | 1,7 | −3,3 | −5,2 | −1,8 | −21,7 | |
| 2025 | −1,7 | 6,4 | −4,9 | −12,6 | −2,0 | 4,0 | 1,3 | −3,2 | −2,0 | −5,3 | −0,7 | −2,1 | −21,6 |
| 2024 | 4,6 | 0,0 | 5,0 | −7,2 | 17,3 | 5,5 | 1,0 | 0,0 | −4,7 | −4,4 | −5,2 | 8,0 | 18,8 |
| 2023 | 1,3 | −3,8 | −1,3 | 2,7 | 10,5 | 0,6 | 9,4 | −5,8 | −8,6 | −5,4 | 10,0 | −0,7 | 6,8 |
| 2022 | −9,1 | 0,9 | 14,4 | −10,6 | −12,5 | −31,1 | 4,2 | 15,4 | −22,8 | −9,5 | −5,8 | 6,2 | −52,5 |
| 2021 | −10,0 | −0,9 | 6,8 | −12,7 | −12,3 | 13,7 | −11,4 | 6,1 | 4,1 | 8,4 | 8,1 | −3,9 | −8,7 |
| 2020 | −4,5 | 2,4 | −2,3 | 8,8 | 47,0 | 14,8 | −26,5 | 27,2 | −3,2 | −2,9 | 16,0 | 22,2 | 118,4 |
| 2019 | −0,6 | −5,2 | 10,9 | 7,1 | −9,7 | 4,5 | −3,2 | 0,5 | −0,5 | −15,6 | 15,2 | 2,3 | 1,7 |
| 2018 | 0,0 | −0,6 | −2,2 | 0,6 | 9,4 | 0,0 | 6,6 | 9,5 | −17,4 | 6,7 | 0,6 | −7,9 | 2,1 |
| 2017 | 0,6 | −1,2 | 4,2 | −6,9 | 1,2 | 5,1 | −2,5 | −0,6 | 0,0 | 7,5 | 4,6 | 2,2 | 14,3 |
| TB | −1,0 | −0,9 | 2,8 | −3,2 | 4,6 | 1,1 | −2,5 | 5,1 | −5,8 | −2,6 | 4,8 | 2,9 | 8,8 |
| % năm tăng | 40% | 30% | 50% | 40% | 50% | 70% | 50% | 60% | 10% | 30% | 67% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VLC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VLC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VLC
Chưa có ý tưởng nào về VLC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.124.916.110.000 đKỳquý 3/2026
- 2.125 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.800 đ · 06/11/2026
- 2.295 tỷ
- CP lưu hành
- 212.491.611
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu74.372.063
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại99,91%
- 0,09%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 26/10/2015
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam68,94%146.484.375 CP
- Phạm Thị Linh2,98%6.325.750 CP
- Đỗ Hoàng Phương2,94%6.250.000 CP
- Trần Công Chiến0,06%120.000 CP
- Bùi Đức Hoàn0,05%102.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam68,94%
- Phạm Thị Linh2,98%
- Đỗ Hoàng Phương2,94%
- Trần Công Chiến0,06%
- Cổ đông khác25,04%
Ngành nghề kinh doanh
- Chăn nuôi gia súc, gia cầm
- Mua bán giống vật nuôi và sản phẩm chăn nuôi
- Nuôi trồng thủy sản biển
- Tư vấn đầu tư, phát triển chăn nuôi
- Kinh doanh hàng thủ công mỹ nghệ và hàng tiêu dùng
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2023Tăng vốn điều lệ lên 2,124.91 tỷ đồng.
- 04/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,723.46 tỷ đồng.
- 26/10/2015Ngày giao dịch đầu tiên của VLC trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 13,800 đồng/CP.
- 05/10/2015Cổ phiếu Tổng công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch lần đầu trên UPCoM với mã chứng khoán VLC.
- 01/07/2013TCT Chăn nuôi Việt Nam - CTCP chính thức hoạt động theo mô hình CTCP.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 26/06/2013TCT đã họp Đại hội đồng cổ đông thành lập CTCP với vốn điều lệ ban đầu là 631.01 tỷ đồng.
- 03/05/2013Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội đã tổ chức phiên đấu giá bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) của TCT Chăn nuôi Việt Nam - Công ty TNHH MTV.
- 2010Công ty mẹ - TCT Chăn nuôi Việt Nam chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty TNHH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu.
- 2005TCT Chăn nuôi Việt Nam chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con.
- 21/06/1996TCT Chăn nuôi Việt Nam được thành lập.
Công ty con & liên kết · 6Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 844
- LNST −6,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.577
- Nợ 660
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.117
- LNST 0,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.637
- Nợ 710
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −232
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 77,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 139 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.628 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 19/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 19/07/2023 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 17/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 20/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 04/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 24/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 09/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 19/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 14/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |