CTCP Bia Hà Nội - Thanh Hóa · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá THB
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -6,17%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -13,04%
- 1 năm
- -7,99%
- 2 năm
- -33,04%
- 3 năm
- -6,98%
- 5 năm
- -40,62%
- Tất cả
- +98,95%
- Trần
- 8.300
- Sàn
- 6.900
- TC
- 7.600
Mô hình giá của THB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | −0,2 tỷ | −18 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | −28 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −28 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/01 | 0 tỷ | −60 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −40 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T01/2023 | 0 tỷ | −60 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2023 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −60 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −45 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,2 | 1,1 | −3,8 | −4,7 | −6,2 | −15,0 | |
| 2025 | −17,4 | 14,7 | −1,8 | 21,5 | −16,9 | 0,0 | −3,7 | 1,9 | −7,1 | −11,4 | 5,8 | 2,3 | −17,8 |
| 2024 | −9,1 | 11,0 | 11,7 | −8,1 | 2,7 | −1,7 | 2,6 | −0,8 | 0,0 | 1,3 | 0,0 | 0,0 | 7,7 |
| 2023 | −6,4 | 1,8 | 0,0 | 0,0 | 4,1 | −4,0 | −23,4 | 17,4 | −15,8 | 10,5 | 9,5 | 5,8 | −7,7 |
| 2022 | −0,7 | 6,6 | 4,3 | −4,1 | −1,2 | −12,5 | 0,8 | 5,8 | −15,8 | 2,5 | −4,0 | 5,0 | −15,1 |
| 2021 | −4,3 | 4,5 | 13,7 | 7,5 | −17,4 | 4,7 | 1,0 | 9,2 | 28,1 | 10,9 | −1,3 | 2,1 | 67,0 |
| 2020 | −14,3 | −8,3 | −20,5 | 15,7 | 7,5 | 13,7 | 7,9 | 3,0 | −7,9 | −12,6 | 18,0 | −0,1 | −6,7 |
| 2019 | −17,4 | 1,3 | −7,7 | 57,1 | −2,6 | −4,2 | 6,6 | 9,4 | 3,8 | 23,0 | 8,8 | −6,7 | 71,2 |
| 2018 | −6,1 | −7,1 | 8,9 | 0,0 | −0,6 | 3,3 | −17,9 | −16,6 | 0,0 | 4,5 | −11,8 | −9,2 | −44,2 |
| 2017 | −1,7 | −0,5 | 1,0 | 4,8 | −5,5 | 16,9 | −4,0 | −8,8 | 2,2 | −2,8 | 10,3 | 1,1 | 11,0 |
| TB | −7,7 | 2,4 | 1,0 | 9,4 | −3,0 | 1,6 | −3,2 | 2,2 | −1,6 | 2,1 | 3,9 | 0,0 | 7,3 |
| % năm tăng | 0% | 60% | 50% | 50% | 30% | 40% | 50% | 70% | 30% | 60% | 56% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về THB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về THB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về THB
Chưa có ý tưởng nào về THB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ114.245.700.000 đKỳquý 3/2026
- 114 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.600 đ · 06/11/2026
- 86,8 tỷ
- CP lưu hành
- 11.424.570
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.998.599
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 5,94%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 55%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.700 đ
- 19/11/2008
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội55%6.283.510 CP
- Lương Xuân Dũng6,14%701.460 CP
- Barca Global Master Fund, L.P3,71%423.715 CP
- Lương Xuân Hải1,85%211.160 CP
- Hồ Thị Hà1,55%176.530 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội55%
- Lương Xuân Dũng6,14%
- Barca Global Master Fund, L.P3,71%
- Lương Xuân Hải1,85%
- Hồ Thị Hà1,55%
- Cổ đông khác31,76%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất công nghiệp nước uống có cồn và không có cổn; Sản xuất bia các loại, nước uống có gas, rượu vang đóng chai và đóng hộp, đá cây.
- Kinh doanh và nhập khẩu các sản phẩm rượu, bia, nước giải khát có gas và không có gas các loại, nước khoáng, nước uống thiên nhiên tinh khiết.
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động.
- Kinh doanh, nhập khẩu nguyên liệu, vật tư thiết bị phụ tùng phục vụ cho sản xuất kinh doanh của công ty và phục vụ cho sản xuất kinh doanh các mặt hàng rượu bia, nước giải khát.
- Kinh doanh các mặt hàng lương thực, thực phẩm; cho thuê kho, sân bãi.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2018Tăng vốn điều lệ lên 114.25 tỷ đồng.
- 19/11/2008Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên sàn HNX với giá tham chiếu 16,700 đ/CP.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 114.24 tỷ đồng.
- 07/2006Tăng vốn điều lệ lên 63.12 tỷ đồng.
- 01/04/2004Chuyển đổi thành CTCP Bia Thanh Hóa với vốn điều lệ là 57.52 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 03/1996Chuyển thành Công ty Bia Thanh Hóa.
- Tiền thân là Nhà máy Bia Thanh Hoá được thành lập năm 1989.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 546
- LNST 2,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 372
- Nợ 220
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.719
- LNST 4,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 298
- Nợ 150
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −47,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 12,6Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 601 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.321 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 26/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 01/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 08/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 12/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 10/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 07/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 09/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 26,3% (2.630đ/CP) |
| 17/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 26% (2.600đ/CP) |
| 20/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 22/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 28/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 16/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 12/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 04/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 03/02/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |