CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông · SX Phụ trợ
Biểu đồ giá SVT
- 1 ngày
- -2,33%
- 1 tuần
- -3,19%
- 1 tháng
- -2,11%
- 3 tháng
- -7,65%
- 1 năm
- -9,36%
- 2 năm
- -3,61%
- 3 năm
- +17,62%
- 5 năm
- +15,31%
- Tất cả
- +62,55%
- Trần
- 9.650
- Sàn
- 8.390
- TC
- 9.020
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SVT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Phụ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −281 cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −21 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 12 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/08 | 0 tỷ | −103 cp |
| 12/11 | 0 tỷ | −34 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −77 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −60 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −55 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −26 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −20 cp |
| 12/05 | 0 tỷ | −200 cp |
| 06/01 | 0 tỷ | −9 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −59 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −13 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −60 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | −105 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −28 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −247 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −51 cp |
| 18/08 | 0 tỷ | −300 cp |
| 08/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2025 | 0 tỷ | −103 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −34 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −77 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −60 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −55 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −26 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −9 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −59 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −73 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −103 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −111 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −141 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −220 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −132 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −831 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −103 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −111 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −370 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −963 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,3 | 1,8 | 0,0 | −4,8 | −3,3 | 0,0 | −2,8 | 4,9 | −0,4 | −5,5 | −3,2 | −11,8 | |
| 2025 | −3,6 | 3,4 | 0,8 | −0,4 | 2,4 | 0,4 | −0,8 | 8,4 | −7,1 | −4,9 | −0,4 | 3,7 | 0,9 |
| 2024 | 3,1 | −2,5 | 0,0 | −0,9 | 11,8 | 2,0 | 0,0 | 6,1 | −9,6 | 2,7 | 0,0 | 8,3 | 21,2 |
| 2023 | 5,6 | −1,3 | 3,6 | 4,8 | −0,4 | 11,1 | −4,8 | 0,8 | 2,0 | −6,5 | −5,7 | 14,4 | 23,6 |
| 2022 | −7,3 | 22,1 | 7,2 | −15,2 | −9,0 | −4,3 | 4,7 | −2,6 | −4,4 | −2,6 | −5,5 | −3,2 | −22,2 |
| 2021 | 17,7 | −7,8 | 1,0 | 15,8 | −6,4 | 4,4 | −5,6 | −0,7 | 14,0 | −4,1 | 51,0 | −23,2 | 47,3 |
| 2020 | −0,6 | −1,6 | −1,3 | 4,0 | 46,6 | 77,0 | −14,0 | −16,1 | −2,9 | 7,3 | −5,0 | 0,7 | 87,3 |
| 2019 | −16,3 | 11,6 | −7,0 | 4,4 | −1,5 | 0,0 | −4,7 | 3,3 | 14,2 | 6,6 | 0,0 | −0,3 | 6,6 |
| 2018 | −21,1 | 4,0 | 22,3 | 20,6 | −21,1 | 3,3 | −2,0 | 4,5 | −9,1 | 5,2 | −3,3 | 23,0 | 15,1 |
| 2017 | 26,9 | −6,7 | −24,7 | 3,2 | 2,0 | 17,1 | −9,0 | −13,5 | 6,9 | 2,0 | −9,3 | −23,9 | −35,0 |
| TB | 0,6 | 2,3 | 0,2 | 3,2 | 2,1 | 11,1 | −3,9 | −0,5 | 0,4 | 0,0 | 2,4 | −0,1 | 16,1 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 50% | 60% | 40% | 70% | 10% | 60% | 40% | 50% | 11% | 56% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SVT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SVT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SVT
Chưa có ý tưởng nào về SVT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ173.109.780.000 đKỳquý 3/2026
- 173 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.810 đ · 06/11/2026
- 153 tỷ
- CP lưu hành
- 17.310.978
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.327.744
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,77%
- 0,23%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.000 đ
- 05/10/2011
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông33,27%5.759.703 CP
- Công ty Cổ phần Giấy Toàn Lực7,4%1.281.658 CP
- Lê Thị Minh Giang5,39%932.543 CP
- Bùi Quang Minh4,46%772.060 CP
- Bùi Quang Mẫn3,45%597.848 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông33,27%
- Công ty Cổ phần Giấy Toàn Lực7,4%
- Lê Thị Minh Giang5,39%
- Bùi Quang Minh4,46%
- Bùi Quang Mẫn3,45%
- Cổ đông khác46,02%
Ngành nghề kinh doanh
- Giáo dục
- Sản xuất, kinh doanh xe đạp, xe máy và phụ tùng thay thế
- Gia công cơ khí – nhiệt luyện kỹ thuật cao
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 173.11 tỷ đồng.
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 150.53 tỷ đồng.
- 08/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 115.79 tỷ đồng.
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 105.26 tỷ đồng.
- 12/2012Tăng vốn điều lệ lên 95.7 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 05/10/2011Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- 03/2010Công ty phát hành thêm cho cổ đông chiến lược, tăng vốn điều lệ lên 87 tỷ đồng.
- 14/09/2007Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông - SAVITECH và tăng vốn điều lệ lên 14.8 tỷ đồng.
- 09/2006Công ty bắt đầu đầu tư vào lĩnh vực giáo dục, xây dựng trường đầu tiên trong hệ thống trường Việt Mỹ.
- 12/2003Công ty chính thức hoạt động dưới tên Công ty Cổ phần Xe đạp Xe máy Sài Gòn với vốn điều lệ 7,4 tỷ đồng.
- 03/1987Công ty đổi tên thành Xí nghiệp Phụ tùng số 2.
- 10/1976Tiền thân của Công ty Cổ phần Sài Gòn Viễn Đông là Xưởng Cơ khí 23/9 trực thuộc Công ty Sản xuất Mô tô Xe đạp được thành lập.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 5,1
- LNST −0,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 229
- Nợ 10,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 14,3
- LNST 26,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 253
- Nợ 17,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −14,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.810 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 11,1Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.810 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 792 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.635 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 56,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/09/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 04/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 01/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 15/09/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 23/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 18/10/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |