CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông · Bán buôn
Biểu đồ giá VID
- 1 ngày
- +0,23%
- 1 tuần
- +6,62%
- 1 tháng
- +1,16%
- 3 tháng
- -9,19%
- 1 năm
- -16,02%
- 2 năm
- -11,59%
- 3 năm
- +0,69%
- 5 năm
- -43,06%
- Tất cả
- -84,67%
- Trần
- 4.650
- Sàn
- 4.050
- TC
- 4.350
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của VID dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −1,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +95 cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −25 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −26 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −39 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +8 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,6 tỷ | −119 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −51 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,9 tỷ | −177 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −51 nghìn cp |
| 2025 | −0,9 tỷ | −177 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 17 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −47 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −16 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −5 cp |
| 18/07 | 0 tỷ | −3 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −6 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −61 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −67 cp |
| 08/08 | 0 tỷ | −4 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −316 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −3 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −400 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −18 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −6 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −39 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −103 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −3 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −47 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −128 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −319 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −400 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −24 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −41 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −47 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −128 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −319 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −500 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −47 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −30 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −128 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −823 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,6 | 0,6 | −1,2 | 0,6 | −3,6 | 3,5 | −9,5 | 0,4 | −3,8 | −6,2 | 6,6 | −12,1 | |
| 2025 | 10,3 | −2,6 | −0,8 | −3,4 | 4,8 | −1,5 | 13,9 | −6,3 | 2,2 | 0,2 | −3,3 | −1,2 | 11,0 |
| 2024 | 7,4 | 1,5 | 4,4 | −0,2 | 1,2 | −2,2 | 3,1 | 0,4 | −2,0 | 2,2 | −10,3 | −1,5 | 3,0 |
| 2023 | 0,2 | −5,0 | −12,7 | 2,3 | 7,6 | 4,5 | 0,7 | 4,5 | −0,9 | −5,0 | −3,6 | 2,4 | −6,5 |
| 2022 | −4,2 | −4,9 | 1,4 | −9,1 | −2,5 | −9,2 | −8,8 | 6,7 | −7,3 | −0,4 | −9,8 | −3,1 | −41,7 |
| 2021 | 16,2 | 0,0 | 14,3 | 5,6 | −18,0 | 25,2 | −17,7 | 0,3 | 0,0 | 32,3 | 9,1 | −8,8 | 56,6 |
| 2020 | 28,0 | −18,9 | 2,3 | −10,9 | 38,8 | 74,3 | 32,5 | −8,1 | −3,1 | −6,3 | 11,3 | −13,0 | 144,9 |
| 2019 | −14,5 | 1,0 | 4,8 | −4,6 | −7,2 | 7,8 | −1,4 | −12,9 | 4,0 | −21,5 | 1,5 | 0,0 | −38,6 |
| 2018 | −2,3 | 17,9 | 27,4 | −32,5 | −22,6 | 4,1 | 3,3 | −4,1 | 7,9 | −4,6 | 0,3 | 7,7 | −12,2 |
| 2017 | 22,8 | −8,3 | −2,1 | 91,8 | −7,9 | 16,6 | 2,6 | −2,3 | 2,4 | −13,4 | −2,1 | 16,4 | 129,9 |
| TB | 6,4 | −1,9 | 3,8 | 4,0 | −1,0 | 12,3 | 1,9 | −2,1 | −0,1 | −2,3 | −0,8 | −0,2 | 27,4 |
| % năm tăng | 70% | 40% | 60% | 40% | 40% | 70% | 60% | 50% | 40% | 30% | 44% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VID. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VID
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VID
Chưa có ý tưởng nào về VID. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ408.360.690.000 đKỳquý 3/2026
- 408 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.350 đ · 05/11/2026
- 178 tỷ
- CP lưu hành
- 40.836.069
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu16.334.427
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,7%
- 0,3%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu79.000 đ
- 25/12/2006
Cổ đông lớn
- Bùi Quang Mẫn16,5%6.736.924 CP
- Bùi Quang Mẫn12,47%5.094.083 CP
- Công Ty Cổ Phần Thương Mại Toàn Lực7,91%3.230.053 CP
- Nguyễn Thị Thu7,14%2.914.773 CP
- Bùi Thị Ngọc Minh4,85%1.980.871 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bùi Quang Mẫn16,5%
- Bùi Quang Mẫn12,47%
- Công Ty Cổ Phần Thương Mại Toàn Lực7,91%
- Nguyễn Thị Thu7,14%
- Bùi Thị Ngọc Minh4,85%
- Cổ đông khác51,13%
Ngành nghề kinh doanh
- In ấn cao cấp, XNK vật tư và trang thiết bị ngành in, ngành giấy.
- KD thương mại, XNK ngành giấy, sản xuất giấy, khăn giấy, tập học sinh nhãn hiệu Vidon.
- Kinh doanh và liên kết xuất bản sách, báo, tạp chí nội-ngoại văn...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 408.36 tỷ đồng.
- 24/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 355.1 tỷ đồng.
- 19/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 308.8 tỷ đồng.
- 19/12/2018Tăng vốn điều lệ lên 280.73 tỷ đồng.
- 22/12/2010Tăng vốn điều lệ lên 255.22 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 19 mốc ↓
- 07/2008Tăng vốn điều lệ lên 214.49 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 194.99 tỷ đồng.
- 09/2007Tăng vốn điều lệ lên 93.01 tỷ đồng.
- 25/12/2006Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) và tăng vốn điều lệ lên 84.55 tỷ đồng.
- 12/07/2006Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE.
- 2005Tăng vốn điều lệ lên 39.2 tỷ đồng.
- 2004Tăng vốn điều lệ lên 30.16 tỷ đồng.
- 18/07/2000Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Giấy Viễn Đông với vốn điều lệ là 23.2 tỷ đồng.
- 05/07/1997Công ty đổi tên thành Công ty Giấy Viễn Đông.
- 17/11/1992Công ty đổi tên thành Nhà máy Giấy Viễn Đông.
- 18/10/1991Công ty sáp nhập vào Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylo, đổi tên thành Phân Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylo.
- 03/07/1985Công ty đổi tên thành Xí nghiệp Khoa học – Sản xuất Giấy.
- 02/01/1978Công ty chuyển thành Nhà máy Quốc doanh với tên gọi là Nhà máy Giấy Viễn Đông.
- 15/04/1974Tiền thân của công ty là Công ty Viễn Đông Kỹ nghệ Giấy (VIDOGICO) được thành lập.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 326
- LNST 3,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.124
- Nợ 499
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −33,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.137
- LNST 0,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.122
- Nợ 487
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −66,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.350 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.350 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -394 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.408 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -3,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -1,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -1,4%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 30/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 14/09/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 26/11/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 06/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 27/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/07/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 17/10/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 23/08/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |