CTCP Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn · Bán lẻ
Biểu đồ giá SVC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -0,29%
- 1 tháng
- -2,79%
- 3 tháng
- -0,29%
- 1 năm
- -40,18%
- 2 năm
- +3,44%
- 3 năm
- -23,33%
- 5 năm
- -42,01%
- Tất cả
- -11,82%
- Trần
- 18.650
- Sàn
- 16.250
- TC
- 17.450
- Mở
- 16.500
- Cao
- 16.500
- Thấp
- 16.400
- KL
- 5.300
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của SVC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,6 tỷ
- 1 năm
- −4,4 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 04/11 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,6 tỷ | −34 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,4 tỷ | −18 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,8 tỷ | −36 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,8 tỷ | −80 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,8 tỷ | −46 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +760 cp |
| Q1/2026 | −1,4 tỷ | −68 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,5 tỷ | −74 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2,3 tỷ | −121 nghìn cp |
| 2025 | −1,5 tỷ | −74 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/12 | 0 tỷ | −22 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −12 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/08 | 0 tỷ | −34 cp |
| 18/07 | 0 tỷ | −8 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −8 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −178 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −4 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −8 cp |
| 15/03 | 0 tỷ | −58 cp |
| 18/01 | 0 tỷ | −172 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −126 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −22 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −172 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −8 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −22 cp |
| 15/06 | 0 tỷ | −2 cp |
| 12/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −22 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −34 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −178 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −58 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −172 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −148 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −22 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −62 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −178 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −230 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −328 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −262 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −252 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2021 | −4,1 tỷ | −59 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −10,0 | 0,0 | −3,7 | −12,6 | −3,3 | 12,5 | −2,7 | −6,0 | 21,6 | −12,5 | −0,3 | −20,1 | |
| 2025 | 2,9 | −1,4 | 2,4 | −5,7 | 0,5 | −1,0 | 4,1 | 26,5 | 7,9 | 47,0 | −22,1 | −1,9 | 55,6 |
| 2024 | −3,2 | 1,8 | −0,2 | −9,6 | 0,6 | 33,5 | −22,0 | 0,0 | −6,8 | −2,4 | 0,8 | −16,5 | −28,9 |
| 2023 | −11,9 | −13,7 | −13,3 | −4,9 | 4,5 | 12,0 | −9,7 | −2,8 | −3,7 | −1,7 | −16,8 | 3,0 | −47,8 |
| 2022 | 17,2 | −9,5 | −7,4 | −1,1 | 0,1 | 0,0 | 5,0 | −9,2 | 8,1 | 7,0 | −2,1 | 4,2 | 9,4 |
| 2021 | 8,4 | −1,1 | −5,4 | 22,3 | −7,2 | −13,1 | 5,5 | −1,9 | 14,9 | 21,0 | −1,5 | 9,4 | 55,0 |
| 2020 | −7,2 | 3,6 | 11,3 | 23,9 | 24,5 | −0,1 | 14,3 | 11,9 | 7,2 | 4,3 | −4,8 | −3,3 | 116,9 |
| 2019 | −0,5 | 7,0 | −1,9 | −0,6 | −1,5 | −4,6 | 2,3 | −1,0 | −2,4 | 0,2 | −2,7 | 10,2 | 3,5 |
| 2018 | 2,4 | −0,2 | −11,2 | 3,1 | 3,1 | 0,3 | −6,6 | 1,0 | 1,6 | −1,9 | 0,9 | −3,1 | −11,2 |
| 2017 | −5,2 | 10,3 | 0,7 | 2,8 | −0,6 | 1,6 | −0,2 | −4,7 | −7,4 | 0,0 | 16,5 | −4,9 | 6,6 |
| TB | −0,7 | −0,3 | −2,9 | 1,8 | 2,1 | 4,1 | −1,0 | 1,4 | 4,1 | 6,1 | −3,6 | −0,3 | 17,7 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 30% | 40% | 60% | 50% | 50% | 30% | 60% | 50% | 33% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SVC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SVC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SVC
Chưa có ý tưởng nào về SVC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ932.782.890.000 đKỳquý 3/2026
- 933 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.450 đ · 06/11/2026
- 1.628 tỷ
- CP lưu hành
- 93.267.789
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.596.067
- 6%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,64%
- 1,36%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 40,8%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.900 đ
- 21/12/2006
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tasco Auto38,64%36.034.482 CP
- Tổng Công ty Bến Thành - TNHH MTV29,14%27.180.860 CP
- VOF Investment Limited1,07%1.001.170 CP
- Công ty TNHH Kiểm toán HORIZON1,07%1.000.000 CP
- Công ty TNHH Đầu tư Kinh Đô0,76%712.346 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tasco Auto38,64%
- Tổng Công ty Bến Thành - TNHH MTV29,14%
- VOF Investment Limited1,07%
- Công ty TNHH Kiểm toán HORIZON1,07%
- Công ty TNHH Đầu tư Kinh Đô0,76%
- Cổ đông khác29,31%
Ngành nghề kinh doanh
- Tổ chức hệ thống kinh doanh, phân phối, sửa chữa, bảo trì theo tiêu chuẩn quốc tế về ô tô, xe gắn máy và linh kiện phụ tùng các loại.
- Đầu tư, hợp tác, phát triển các dự án bất động sản theo định hướng kinh doanh cao ốc văn phòng, trung tâm thương mại, căn hộ, khu biệt thự, khu du lịch, khu nghỉ dưỡng cao cấp..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 932.78 tỷ đồng.
- 02/2023Tăng vốn điều lệ lên 666.3 tỷ đồng.
- 10/2020Tăng vốn điều lệ lên 333.2 tỷ đồng.
- 10/2009Tăng vốn điều lệ lên 249.95 tỷ đồng.
- 01/06/2009Công ty chính thức chuyển sang niêm yết và giao dịch tại Hose.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 05/2008Tăng vốn điều lệ lên 203.61 tỷ đồng.
- 03/2007Tăng vốn điều lệ lên 148.73 tỷ đồng.
- 21/12/2006Công ty niêm yết cổ phiếu tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội và tăng vốn điều lệ lên 128.73 tỷ đồng.
- 01/2006Giảm vốn điều lệ xuống 108.73 tỷ đồng.
- 09/07/2004Chuyển thành Công ty CP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn với vốn điều lệ là 135 tỷ đồng.
- 01/09/1982Tiền thân là Công ty Dịch vụ Quận 1 được thành lập.
Công ty con & liên kết · 23Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 11 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 6.084
- LNST 85,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 10.567
- Nợ 7.509
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −600
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 27.810
- LNST 449
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 10.343
- Nợ 7.496
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −232
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.450 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 13,1Ngành 8,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.450 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.337 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.894 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/09/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 16/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/02/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/12/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 01/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 29/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 12/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 23/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 23/10/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/01/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 12/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/12/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1000:333 |
| 24/09/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/05/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 14/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |