CTCP Sợi Thế Kỷ · SX Hàng gia dụng
Biểu đồ giá STK
- 1 ngày
- +1,20%
- 1 tuần
- -4,88%
- 1 tháng
- +2,01%
- 3 tháng
- -10,06%
- 1 năm
- -50,52%
- 2 năm
- -51,31%
- 3 năm
- -54,76%
- 5 năm
- -72,86%
- Tất cả
- -1,68%
- Trần
- 8.030
- Sàn
- 6.990
- TC
- 7.510
- Mở
- 7.600
- Cao
- 7.600
- Thấp
- 7.410
- KL
- 6.500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của STK dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Hàng gia dụng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,3 tỷ
- 20 phiên
- −0,3 tỷ
- 60 phiên
- −0,7 tỷ
- 1 năm
- −9,4 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −440 cp |
| 05/11 | −0,2 tỷ | −25 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −900 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,3 tỷ | −39 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,3 tỷ | −38 nghìn cp |
| T07/2026 | −1,8 tỷ | −180 nghìn cp |
| T06/2026 | −4,2 tỷ | −385 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,4 tỷ | +24 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,5 tỷ | −35 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,5 tỷ | −38 nghìn cp |
| T02/2026 | −1,4 tỷ | −87 nghìn cp |
| T01/2026 | −1,2 tỷ | −79 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,5 tỷ | +34 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,3 tỷ | −46 nghìn cp |
| Q3/2026 | −2,1 tỷ | −223 nghìn cp |
| Q2/2026 | −4,3 tỷ | −396 nghìn cp |
| Q1/2026 | −3,1 tỷ | −204 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +14 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −9,9 tỷ | −869 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +14 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −4,4 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −111 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −4 cp |
| 08/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −80 cp |
| 26/02 | 0 tỷ | +100 cp |
| 12/11 | 0 tỷ | −35 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −92 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| 13/05 | 0 tỷ | −10 cp |
| 23/02 | 0 tỷ | +10 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −75 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −4 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −54 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −24 cp |
| 25/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −300 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −87 cp |
| 24/02 | 0 tỷ | +4 cp |
| 19/01 | 0 tỷ | −17 cp |
| 23/12 | 0 tỷ | −4 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −111 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −80 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | +100 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −35 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −93 cp |
| T05/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| T02/2024 | 0 tỷ | +10 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −75 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −58 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −24 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −111 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −128 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | +10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −111 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −84 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −128 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −657 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,5 | −3,8 | −9,4 | −6,4 | −10,2 | −12,8 | −5,0 | −7,8 | −3,9 | 1,4 | −4,9 | −46,3 | |
| 2025 | −6,1 | 17,6 | −5,4 | −11,1 | 17,5 | −0,5 | −6,2 | 2,0 | −0,4 | −1,3 | −2,4 | −7,9 | −8,1 |
| 2024 | 7,5 | −1,0 | 22,8 | −16,6 | 5,1 | −1,7 | −10,8 | −0,2 | 1,8 | −3,2 | −5,0 | 0,8 | −5,4 |
| 2023 | 13,7 | −15,2 | 0,6 | 7,7 | −2,9 | 5,9 | 24,6 | 4,4 | 0,1 | −25,5 | 4,4 | −0,2 | 8,5 |
| 2022 | −6,0 | 4,3 | 6,3 | 1,8 | −8,7 | −4,3 | −1,6 | 0,6 | −7,3 | −32,4 | −5,3 | 5,7 | −42,4 |
| 2021 | 23,6 | 1,8 | 37,3 | −9,7 | −1,7 | 24,8 | 9,9 | 13,5 | 0,6 | 24,3 | 5,3 | −10,3 | 181,9 |
| 2020 | 0,3 | 1,1 | −22,7 | 24,8 | 0,3 | −4,7 | −8,3 | 8,0 | 4,0 | 14,2 | 16,4 | 1,5 | 29,8 |
| 2019 | 19,4 | 5,5 | 22,4 | −2,0 | 12,3 | 4,3 | −8,4 | 0,9 | −14,0 | 0,5 | −6,8 | −1,4 | 30,0 |
| 2018 | 1,2 | −9,7 | −3,6 | −2,1 | 2,1 | −5,5 | 2,6 | −9,7 | 34,9 | −0,5 | 3,0 | −14,8 | −9,1 |
| 2017 | −4,5 | 3,8 | −5,6 | 3,6 | −4,5 | 2,3 | −13,5 | 10,0 | 6,8 | −4,5 | 12,8 | 1,7 | 5,2 |
| TB | 5,3 | 0,4 | 4,3 | −1,0 | 0,9 | 0,8 | −1,7 | 2,2 | 2,3 | −2,7 | 2,5 | −2,8 | 21,2 |
| % năm tăng | 70% | 60% | 50% | 40% | 50% | 40% | 30% | 70% | 60% | 40% | 56% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về STK. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về STK
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về STK
Chưa có ý tưởng nào về STK. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.541.350.200.000 đKỳquý 3/2026
- 1.541 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.600 đ · 06/11/2026
- 1.171 tỷ
- CP lưu hành
- 154.135.020
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu46.240.506
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại82,79%
- 17,21%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu29.000 đ
- 30/09/2015
Cổ đông lớn
- Đặng Mỹ Linh19,63%30.259.557 CP
- Công ty Cổ phần Hướng Việt Holdings18,35%28.289.321 CP
- Đặng Triệu Hòa13,24%20.414.468 CP
- Vietnam Holding Ltd1,93%2.977.381 CP
- Công ty Cổ Phần Thực Phẩm Xanh0,65%995.088 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đặng Mỹ Linh19,63%
- Công ty Cổ phần Hướng Việt Holdings18,35%
- Đặng Triệu Hòa13,24%
- Vietnam Holding Ltd1,93%
- Công ty Cổ Phần Thực Phẩm Xanh0,65%
- Cổ đông khác46,19%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất sợi tơ tổng hợp, dệt kim.
- Mua bán máy móc, vật tư, nguyên liệu, thiết bị, phụ tùng phục vụ ngành công nghiệp, ngành may mặc, ngành nhựa, ngành giấy; hàng gia dụng, hàng kim khí điện máy, văn phòng phẩm, vải, vải giả da, quần áo, simili, hàng thủ công mỹ nghệ..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,541.35 tỷ đồng
- 2025Tăng vốn điều lệ lên 1,401.23 tỷ đồng
- 2023Tăng vốn điều lệ lên 966.36 tỷ đồng
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 843.63 tỷ đồng.
- 03/2020Tăng vốn điều lệ lên 707.26 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 25 mốc ↓
- 09/08/2017Tăng vốn điều lệ lên 599.37 tỷ đồng.
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 535.16 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 465.35 tỷ đồng.
- 10/09/2015Niêm yết cổ phiếu lần đầu tại sàn giao dịch Tp.HCM.
- 09/12/2014Tổ chức bán đấu giá cổ phần ra công chúng.
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 423.05 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 393.05 tỷ đồng.
- 06/2013Tăng vốn điều lệ lên 315.42 tỷ đồng.
- 05/2012Tăng vốn điều lệ lên 274.91 tỷ đồng.
- 07/2011Tăng vốn điều lệ lên 229.88 tỷ đồng.
- 21/02/2011Sợi Thế Kỷ chính thức trở thành công ty đại chúng.
- 09/2010Tăng vốn điều lệ lên 197.32 tỷ đồng.
- 01/2010Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng.
- 11/2009Tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng và xây dựng nhà máy thứ 2 tại Tây Ninh.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 112 tỷ đồng.
- 01/2008Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 09/2007Tăng vốn điều lệ lên 91.5 tỷ đồng.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ đồng.
- 11/04/2005Công ty chuyển đổi hình thức sang CTCP theo GCNĐKKD số 4103003288 do Sở KH&ĐT TP.HCM cấp, với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng.
- 01/06/2000Tiền thân là Công ty TNHH SX-TM Thế Kỷ, được thành lập theo GCNĐKKD số 4101001242 do Sở KH&ĐT TP.HCM cấp.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 405
- LNST −34,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.895
- Nợ 2.248
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 218
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.355
- LNST 50,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.155
- Nợ 2.398
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −292
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -645 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.686 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -5,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -2,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -7,1%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/10/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:9 |
| 04/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 04/08/2022 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 22/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/01/2019 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 24/01/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 14/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/07/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 30/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 01/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 19/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/11/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |