CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông · Thiết bị điện
Biểu đồ giá RAL
- 1 ngày
- -0,14%
- 1 tuần
- -0,69%
- 1 tháng
- -3,25%
- 3 tháng
- -8,10%
- 1 năm
- -17,93%
- 2 năm
- -37,27%
- 3 năm
- -20,59%
- 5 năm
- -37,83%
- Tất cả
- +216,23%
- Trần
- 76.600
- Sàn
- 66.600
- TC
- 71.600
- Mở
- 71.500
- Cao
- 71.500
- Thấp
- 71.000
- KL
- 1.100
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của RAL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thiết bị điện
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −2,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −600 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −400 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −800 cp |
| T09/2026 | +0,2 tỷ | +2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T06/2026 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −910 cp |
| T03/2026 | −0,6 tỷ | −7 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,5 tỷ | −6 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,6 tỷ | −7 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,7 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q1/2026 | −1,3 tỷ | −14 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,7 tỷ | −8 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2,0 tỷ | −22 nghìn cp |
| 2025 | −0,7 tỷ | −8 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −1,5 tỷ
- 60 phiên
- −2,5 tỷ
Bán ròng 15 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/09 | 0 tỷ | −65 cp |
| 20/07 | −0,1 tỷ | −800 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 18/07 | 0 tỷ | −5 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −15 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −36 cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −40 cp |
| 25/12 | 0 tỷ | −2 cp |
| 12/11 | 0 tỷ | −36 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −99 cp |
| 13/09 | −0,3 tỷ | −2 nghìn cp |
| 12/09 | −0,3 tỷ | −2 nghìn cp |
| 11/09 | −0,4 tỷ | −3 nghìn cp |
| 10/09 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 09/09 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| 13/08 | +0,1 tỷ | +500 cp |
| 09/08 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 24/06 | −0,2 tỷ | −1 nghìn cp |
| 21/06 | −0,1 tỷ | −500 cp |
| 20/06 | −0,1 tỷ | −500 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | −65 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −800 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −20 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −36 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −40 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −2 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −36 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −99 cp |
| T09/2024 | −1,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| T08/2024 | +0,2 tỷ | +2 nghìn cp |
| T06/2024 | −0,3 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −865 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −36 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −40 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −137 cp |
| Q3/2024 | −1,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q2/2024 | −1,9 tỷ | −14 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −865 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −99 cp |
| 2024 | −2,5 tỷ | −18 nghìn cp |
| 2023 | +0,5 tỷ | +5 nghìn cp |
| 2022 | −2,3 tỷ | −33 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,4 | −0,7 | −6,2 | 3,8 | −2,7 | −1,3 | −5,5 | 1,5 | −5,4 | −2,0 | −0,7 | −18,4 | |
| 2025 | −2,4 | 1,8 | 6,1 | −10,8 | −12,3 | −2,7 | −1,7 | 2,8 | 0,0 | −1,3 | −0,1 | 0,2 | −19,9 |
| 2024 | 7,4 | 8,6 | −0,1 | 6,1 | −1,8 | 15,6 | −1,5 | −1,5 | −6,1 | −2,7 | −8,8 | 3,0 | 16,8 |
| 2023 | 25,8 | −8,2 | −2,8 | 16,2 | 8,7 | 5,6 | −5,6 | −2,6 | −0,1 | 1,9 | 3,4 | 2,0 | 47,7 |
| 2022 | −5,0 | 7,3 | −0,4 | 1,8 | −5,0 | −24,7 | −5,0 | 7,4 | −13,8 | −8,3 | 8,3 | −7,5 | −40,3 |
| 2021 | 14,6 | 26,8 | 10,8 | 4,2 | −0,8 | −10,8 | −14,6 | 0,6 | 16,6 | −3,4 | −6,7 | −2,8 | 30,3 |
| 2020 | 4,3 | 0,0 | −11,1 | 14,9 | 11,1 | −6,5 | 8,2 | 26,1 | 4,3 | 21,3 | 1,4 | 8,0 | 109,2 |
| 2019 | −4,2 | 1,1 | 6,3 | −2,9 | −2,1 | −3,3 | 5,6 | −6,6 | −0,1 | −1,3 | −1,8 | −3,7 | −13,1 |
| 2018 | 10,9 | −7,9 | 3,4 | −7,6 | −12,7 | −7,7 | −14,5 | 4,0 | 15,2 | −11,8 | −7,1 | 2,3 | −32,4 |
| 2017 | 0,1 | 0,9 | 6,8 | 28,0 | −1,6 | 7,7 | −9,2 | −6,0 | 7,0 | 9,7 | 4,2 | −5,5 | 44,4 |
| TB | 5,1 | 3,0 | 1,3 | 5,4 | −1,9 | −2,8 | −4,4 | 2,6 | 1,8 | 0,2 | −0,8 | −0,5 | 15,9 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 50% | 70% | 20% | 30% | 20% | 60% | 40% | 30% | 44% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về RAL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về RAL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về RAL
Chưa có ý tưởng nào về RAL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ235.474.190.000 đKỳquý 3/2026
- 235 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng71.500 đ · 06/11/2026
- 1.684 tỷ
- CP lưu hành
- 23.547.419
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.064.225
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại48,55%
- 1,45%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu86.000 đ
- 06/12/2006
Cổ đông lớn
- Công Đoàn Công ty Cổ Phần Bóng Đèn Phích Nước Rạng Đông40,52%9.540.435 CP
- Lê Thị Kim Yến11,1%2.614.745 CP
- Lê Đình Hưng9,26%2.181.657 CP
- Nguyễn Đoàn Thăng2,24%526.457 CP
- Vietnam Holding Ltd1,94%456.920 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Đoàn Công ty Cổ Phần Bóng Đèn Phích Nước Rạng Đông40,52%
- Lê Thị Kim Yến11,1%
- Lê Đình Hưng9,26%
- Nguyễn Đoàn Thăng2,24%
- Vietnam Holding Ltd1,94%
- Cổ đông khác34,94%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh các sản phẩm bóng đèn, vật tư thiết bị điện, dụng cụ chiếu sáng, sản phẩm thủy tinh và các loại phích nước.
- Dịch vụ khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ - Xuất nhập khẩu trực tiếp.
- Tư vấn và thiết kế chiếu sáng trong dân dụng, công nghiệp (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình).
- Sửa chữa và lắp đặt thiết bị chiếu sáng trong dân dụng, công nghiệp.
- Dịch vụ quảng cáo thương mại.
- Dịch vụ vận chuyển hàng hoá.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2024Tăng vốn điều lệ lên 235.47 tỷ đồng.
- 05/2022Tăng vốn điều lệ lên 229.47 tỷ đồng.
- 12/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 120.75 tỷ đồng.
- 01/2008Tăng vốn điều lệ lên 115 tỷ đồng.
- 2006Công ty đã mở rộng sản xuất, đã xây dựng cơ sở 2 tại khu Công nghiệp Quế Võ Bắc Ninh với tổng diện tích 62,000 m2.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 15/07/2004Công ty đổi tên là CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông và vốn điều lệ là 79.15 tỷ đồng.
- 1994nhà máy có quyết định đổi tên thành Công ty Bóng đèn Phích nước Rạng Đông.
- 1958Tiền thân là nhà máy Bóng đèn Phích nước Rạng Đông, được khởi động xây dựng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.685
- LNST 120
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 10.067
- Nợ 6.523
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −308
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.441
- LNST 361
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.136
- Nợ 4.737
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.468
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng71.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,6Ngành 11,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng71.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.683 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 150.528 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 29/04/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 28/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 29/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 16/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 24/04/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 16/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 17/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 26/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 28/12/2021 | Quyền mua | Quyền mua 1000:911 |
| 28/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 13/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 08/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 09/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 06/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 09/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 05/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 06/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 24/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 25/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 20/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 05/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 09/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 15/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 02/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 10/10/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 10/10/2007 | Quyền mua | Quyền mua 625:264 |
| 27/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
