CTCP Everpia · SX Hàng gia dụng
Biểu đồ giá EVE
- 1 ngày
- -1,77%
- 1 tuần
- -0,89%
- 1 tháng
- +4,47%
- 3 tháng
- +4,47%
- 1 năm
- -12,17%
- 2 năm
- -3,27%
- 3 năm
- -20,79%
- 5 năm
- -41,00%
- Tất cả
- +32,74%
- Trần
- 9.670
- Sàn
- 8.410
- TC
- 9.040
- Mở
- 8.540
- Cao
- 9.000
- Thấp
- 8.540
- KL
- 13.800
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của EVE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Hàng gia dụng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,8 tỷ
- 60 phiên
- +1,8 tỷ
- 1 năm
- −2,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| 05/11 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 04/11 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +500 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 30/10 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| 29/10 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 26/10 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 23/10 | +0,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| 22/10 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| 20/10 | +0,2 tỷ | +21 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T10/2026 | +1,0 tỷ | +112 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,4 tỷ | +51 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,3 tỷ | +35 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| T06/2026 | −1,2 tỷ | −114 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,6 tỷ | −157 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T03/2026 | +1,5 tỷ | +137 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,2 tỷ | +22 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,3 tỷ | −126 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,0 tỷ | +115 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,6 tỷ | +72 nghìn cp |
| Q2/2026 | −2,8 tỷ | −279 nghìn cp |
| Q1/2026 | +1,7 tỷ | +161 nghìn cp |
| Q4/2025 | −2,1 tỷ | −206 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,5 tỷ | +70 nghìn cp |
| 2025 | −2,1 tỷ | −206 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −8,1 tỷ
- 60 phiên
- −2,9 tỷ
Bán ròng 19 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/07 | 0 tỷ | −5 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −7 cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −8 cp |
| 17/12 | 0 tỷ | −13 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −16 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −16 cp |
| 07/06 | 0 tỷ | −9 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −91 cp |
| 27/07 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −377 cp |
| 03/07 | 0 tỷ | −105 cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −40 cp |
| 26/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −184 cp |
| 15/06 | 0 tỷ | −9 cp |
| 14/06 | −0,2 tỷ | −12 nghìn cp |
| 05/06 | −8,4 tỷ | −477 nghìn cp |
| 02/06 | 0 tỷ | −341 cp |
| 31/05 | −0,9 tỷ | −47 nghìn cp |
| 29/05 | +1,5 tỷ | +84 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −13 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −16 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −16 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −91 cp |
| T07/2023 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T06/2023 | −8,6 tỷ | −489 nghìn cp |
| T05/2023 | +6,1 tỷ | +488 nghìn cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −45 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q3/2023 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2023 | −2,5 tỷ | −774 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −900 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −20 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −54 cp |
| 2023 | −2,6 tỷ | −7 nghìn cp |
| 2022 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| 2021 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,5 | −0,5 | −3,3 | −1,0 | 1,0 | −7,7 | −2,8 | 5,6 | −3,8 | 4,8 | −0,9 | −7,6 | |
| 2025 | 0,0 | 6,3 | −2,8 | −15,6 | 8,3 | 18,9 | 4,9 | −6,9 | 6,1 | 1,3 | −1,2 | −6,6 | 8,7 |
| 2024 | −4,6 | −1,8 | 4,3 | −1,7 | −2,4 | 1,5 | −1,4 | −10,6 | −7,8 | −3,0 | −3,7 | −1,9 | −29,2 |
| 2023 | 2,2 | −4,5 | 8,9 | 0,0 | 29,1 | −6,8 | 4,9 | −8,8 | −1,8 | −10,5 | 2,8 | 1,7 | 12,4 |
| 2022 | −13,1 | 10,3 | 21,1 | −16,7 | −9,6 | −1,1 | 4,2 | 6,6 | −9,3 | 1,7 | −3,4 | 0,4 | −14,1 |
| 2021 | 1,5 | 3,5 | 29,4 | −6,1 | −10,1 | 2,2 | −6,4 | 16,8 | 17,0 | 9,8 | −6,9 | −2,8 | 49,1 |
| 2020 | −5,1 | 0,0 | −24,1 | 27,3 | 13,0 | −7,3 | −12,0 | 23,1 | −1,0 | 6,9 | −1,9 | 19,7 | 29,6 |
| 2019 | −0,3 | 3,3 | 3,8 | −3,1 | −4,1 | −4,0 | −13,0 | 7,9 | −12,0 | −2,1 | −2,7 | −0,9 | −25,7 |
| 2018 | −16,7 | 1,7 | 0,3 | 3,5 | −2,0 | 0,6 | −3,9 | −2,6 | 8,1 | −6,6 | 11,2 | −11,0 | −18,8 |
| 2017 | −4,0 | −4,4 | −1,4 | −6,6 | 6,7 | −3,2 | −15,8 | 0,0 | −1,7 | 3,6 | 5,3 | 11,7 | −12,0 |
| TB | −3,9 | 1,4 | 3,6 | −2,0 | 3,0 | −0,7 | −4,1 | 3,1 | −0,6 | 0,6 | −0,1 | 1,1 | 0,0 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 60% | 20% | 50% | 40% | 30% | 50% | 30% | 60% | 33% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về EVE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về EVE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về EVE
Chưa có ý tưởng nào về EVE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ419.797.730.000 đKỳquý 3/2026
- 420 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.880 đ · 06/11/2026
- 373 tỷ
- CP lưu hành
- 41.979.773
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu29.385.841
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại32,13%
- 67,87%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu55.000 đ
- 17/12/2010
Cổ đông lớn
- Lee Jae Eun18,03%7.567.344 CP
- AFC Vietnam Fund13,16%5.523.400 CP
- Nh Investment & Securities Co., Ltd.7,35%3.084.410 CP
- Korea Investment Securities Co., Ltd5,87%2.464.477 CP
- Công ty TNHH Đầu tư và Chứng khoán Hàn Quốc5,13%2.155.265 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lee Jae Eun18,03%
- AFC Vietnam Fund13,16%
- Nh Investment & Securities Co., Ltd.7,35%
- Korea Investment Securities Co., Ltd5,87%
- Công ty TNHH Đầu tư và Chứng khoán Hàn Quốc5,13%
- Cổ đông khác50,46%
Ngành nghề kinh doanh
Ngành hàng chăn ga gối đệm
- Sản phẩm vỏ chăn, vỏ gối, ga trải giường; Sản phẩm ruột chăn, ruột gối; Sản phẩm đệm bông ép, đệm lò xo.
Ngành hàng Bông tấm
- Sản phẩm Bông và Chần bông.
Ngành hàng Khăn và khăn lau
- Khăn mặt, khăn tắm; Tấm lau màn hình, khăn lau kính, dòng khăn lau vệ sinh công nghiệp..
Mành rèm đồ nội thất và các sản phẩm khác
- Sản phẩm mành rèm; Đồ nội thất trang trí và các sản phẩm gia đình khác từ vải như gối tựa, khăn, đồ dùng nhà bếp..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2018Mua lại Công ty Cổ phần Texpia.
- 2016Thành lập công ty con tại Đức và Hàn Quốc.
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 419.7 tỷ đồng.
- 2015Đổi tên thành Công ty Cổ phần Everpia.
- 2013Thành lập công ty con tại Campuchia.
Xem toàn bộ 19 mốc ↓
- 07/2012Tăng vốn điều lệ lên 279.8 tỷ đồng.
- 11/2011Tăng vốn điều lệ lên 234 tỷ đồng.
- 06/2011Tăng vốn điều lệ lên 229.9 tỷ đồng.
- 12/2010Niêm yết Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 07/2010Tăng vốn điều lệ lên 153.2 tỷ đồng.
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 123.2 tỷ đồng.
- 06/2009Tăng vốn điều lệ lên 107.2 tỷ đồng.
- 08/2008Tăng vốn điều lệ lên 82.2 tỷ đồng.
- 10/2007Tăng vốn điều lệ lên 54.8 tỷ đồng.
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 52.8 tỷ đồng.
- 04/2007CT chính thức chuyển thành CTCP Everpia Việt Nam với vốn điều lệ là 48 tỷ đồng.
- 2006Đổi tên thành CT TNHH Everpea Việt Nam.
- 2003Tách ra thành CT TNHH Viko Glowin Hà Nội.
- 1993Thành lập dưới hình thức chi nhánh Hà Nội của CT TNHH Viko Moolsan có trụ sở chính tại Biên Hòa - Đồng Nai.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 217
- LNST 30,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.322
- Nợ 356
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 52,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 752
- LNST 39,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.296
- Nợ 333
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 79,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.880 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,4Ngành 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.880 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.192 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 22.692 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 07/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 06/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 30/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 17/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 23/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/05/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 23/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/05/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 04/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 27/08/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |