HX-INDEXHODL
Chỉ số thị trường HOSE + HNX
1.924,8−15,9(-0,82%)
Biểu đồ giá HX-INDEX
Cọ
Mũi tên
Hình khối
So với VN-Index
| HX-INDEX | VN-Index | |
|---|---|---|
| Phiên | -0,82% | -0,88% |
| 1 tháng | -1,30% | -1,60% |
| 3 tháng | -2,03% | -2,42% |
| Từ đầu năm | -1,45% | -3,31% |
| 1 năm | +7,34% | +5,04% |
Thống kê ngành dành cho thành viên
P/E · P/B ngành so với HX-INDEX và VN-Index · doanh thu – lợi nhuận 8 quý · tỷ phần doanh thu, lợi nhuận · mã kéo chỉ số lên / xuống · P/E, P/B, EPS, ROE, vốn hoá từng mã trong rổ
Đăng nhậpRổ chỉ số · 705 mã
| Mã | Tên | Giá | Phiên | Tỷ trọng ▼ | P/E · P/B · EPS · ROE · Vốn hoá · Đóng góp 🔒 |
|---|---|---|---|---|---|
| HTV | CTCP Logistics Vicem | 13.350 | +3,49% | 0,00% | |
| GMX | CTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân | 16.900 | -0,59% | 0,00% | |
| SED | CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam | 16.500 | +2,48% | 0,00% | |
| PPS | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam | 9.600 | 0,00% | 0,00% | |
| HCC | CTCP Bê tông Hòa Cầm - Intimex | 23.300 | 0,00% | 0,00% | |
| VBC | CTCP Nhựa - Bao bì Vinh | 19.000 | 0,00% | 0,00% | |
| MAS | CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng | 35.100 | 0,00% | 0,00% | |
| LDP | CTCP Dược Lâm Đồng (Ladophar) | 7.800 | +1,30% | 0,00% | |
| TTT | CTCP Du lịch - Thương mại Tây Ninh | 30.800 | 0,00% | 0,00% | |
| ARM | CTCP Xuất nhập khẩu Hàng không | 45.800 | 0,00% | 0,00% | |
| NST | CTCP Ngân Sơn | 11.100 | 0,00% | 0,00% | |
| PTX | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh | 22.200 | 0,00% | 0,00% | |
| TV3 | CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 3 | 14.100 | +3,68% | 0,00% | |
| CMV | CTCP Thương nghiệp Cà Mau | 8.480 | +6,13% | 0,00% | |
| SHA | CTCP Sơn Hà Sài Gòn | 3.750 | 0,00% | 0,00% | |
| PSE | CTCP Phân Bón và Hóa Chất Dầu khí Đông Nam Bộ | 9.300 | 0,00% | 0,00% | |
| BRC | CTCP Cao su Bến Thành | 11.400 | +4,11% | 0,00% | |
| SVD | CTCP Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng | 4.850 | +6,36% | 0,00% | |
| TA9 | CTCP Xây lắp Thành An 96 | 10.500 | +0,96% | 0,00% | |
| AAT | CTCP Tập Đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa | 1.850 | +1,65% | 0,00% | |
| CMS | CTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam | 5.200 | +4,00% | 0,00% | |
| BMC | CTCP Khoáng sản Bình Định | 9.700 | -4,43% | 0,00% | |
| VTB | CTCP Viettronics Tân Bình | 12.500 | +1,21% | 0,00% | |
| KMT | CTCP Kim khí Miền Trung | 12.900 | 0,00% | 0,00% | |
| LM8 | CTCP Lilama 18 | 13.000 | 0,00% | 0,00% |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,4 | 0,9 | −9,7 | 9,9 | 0,9 | −0,1 | −6,5 | 5,6 | −3,4 | −1,3 | −0,8 | −1,5 | |
| 2025 | −0,4 | 3,4 | 0,2 | −6,1 | 8,2 | 3,0 | 8,9 | 11,7 | −1,2 | −0,6 | 3,9 | 5,5 | 41,3 |
| 2024 | 2,6 | 7,0 | 2,4 | −5,3 | 4,7 | −1,1 | 0,5 | 2,5 | −0,1 | −1,8 | −0,9 | 1,8 | 12,4 |
| 2023 | 9,1 | −7,0 | 3,1 | −1,2 | 2,7 | 3,6 | 8,1 | 0,2 | −5,1 | −10,0 | 5,9 | 3,1 | 11,0 |
| 2022 | −1,7 | 0,8 | 0,3 | −8,2 | −5,1 | −6,4 | 0,4 | 5,2 | −10,5 | −8,5 | 1,4 | −3,5 | −31,6 |
| 2021 | −3,5 | 9,1 | 2,2 | 3,4 | 6,6 | 5,0 | −5,9 | 1,8 | 0,8 | 7,1 | 1,8 | 1,4 | 32,9 |
| 2020 | −1,8 | −4,0 | −19,6 | 12,1 | 9,3 | −3,5 | −2,5 | 8,2 | 2,4 | 2,2 | 7,0 | 9,0 | 15,2 |
| 2019 | 4,3 | 1,5 | −0,2 | −1,7 | −0,8 | 3,7 | −0,6 | 0,9 | 0,2 | −2,3 | −0,9 | ||
| TB | 1,2 | 1,8 | −2,5 | 0,5 | 3,2 | 0,0 | 0,8 | 4,3 | −2,0 | −1,6 | 2,4 | 2,3 | 13,5 |
| % năm tăng | 43% | 75% | 75% | 38% | 75% | 38% | 63% | 88% | 38% | 38% | 71% | 71% | 83% |