CTCP Điện tử Bình Hòa
Biểu đồ giá VBH
- 1 ngày
- +1,69%
- 1 tuần
- +20,00%
- 1 tháng
- -29,41%
- 3 tháng
- -63,41%
- 1 năm
- -42,31%
- 2 năm
- -42,86%
- 3 năm
- -39,39%
- 5 năm
- -51,61%
- Tất cả
- -76,86%
- Trần
- 7.200
- Sàn
- 5.400
- TC
- 6.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của VBH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −501 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −501 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −10,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 25,0 | 0,0 | 1,1 | −27,1 | −39,3 | −41,2 | 20,0 | −64,7 | |
| 2025 | −2,4 | 11,7 | −14,9 | −28,1 | 14,6 | −31,9 | 15,6 | −8,1 | −1,5 | 46,3 | 25,5 | 38,2 | 38,2 |
| 2024 | −27,1 | 85,3 | 0,0 | 0,0 | −31,2 | −3,8 | 12,8 | −23,4 | 0,9 | −1,8 | 7,5 | 7,0 | −12,1 |
| 2023 | 29,2 | 13,9 | 14,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 36,3 | −21,3 | 0,0 | −48,4 | 33,3 | 6,1 | 32,1 |
| 2022 | 43,9 | −38,5 | −7,3 | 7,9 | 0,0 | −31,7 | 19,0 | −7,0 | −2,2 | 0,0 | 69,2 | −31,2 | −23,7 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | −73,4 | −16,7 | −7,0 | 14,0 | 3,8 | −0,9 | 8,3 | 5,1 | −25,0 | 49,5 | −69,2 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 19,2 | 14,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 26,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 73,5 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 39,6 | 14,9 | 39,9 | 0,0 | 0,0 | −39,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 35,4 |
| 2018 | 0,0 | 39,9 | 0,0 | 0,0 | −39,8 | −49,3 | 117,1 | 0,0 | −26,7 | 38,0 | 15,0 | 0,0 | 7,9 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −18,7 | −8,8 | −40,0 | 30,1 | 11,6 | 31,9 | −14,8 |
| TB | 3,3 | 11,2 | −2,2 | −0,7 | 0,2 | −10,3 | 18,7 | −11,0 | −10,0 | 2,8 | 15,2 | 11,3 | 7,5 |
| % năm tăng | 20% | 40% | 30% | 30% | 30% | 10% | 70% | 10% | 20% | 40% | 67% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VBH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VBH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VBH
Chưa có ý tưởng nào về VBH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ29.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 29 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.000 đ · 06/11/2026
- 17,4 tỷ
- CP lưu hành
- 2.900.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu580.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,34%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 29/12/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam51%1.479.000 CP
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Tecco27,28%791.100 CP
- Công đoàn Công ty Cổ phần Điện tử Bình Hoà5,22%151.500 CP
- NEMIC LAMBDA Company1%29.000 CP
- Nguyễn Văn Thành0,81%23.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam51%
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Tecco27,28%
- Công đoàn Công ty Cổ phần Điện tử Bình Hoà5,22%
- NEMIC LAMBDA Company1%
- Nguyễn Văn Thành0,81%
- Cổ đông khác14,69%
Ngành nghề kinh doanh
- Thiết kế, chế tạo, sản xuất kinh doanh các thiết bị điện, điện tử, tin học, viễn thông.
- Sản xuất KD máy điều hòa không khí, thiết bị hệ thống lạnh.
- Thiết kế SX, KD các linh kiện, cụm linh kiện, chi tiết cho các thiết bị điện, điện tử, máy điều hòa không khí, hệ thống lạnh.
Dịch vụ lắp đặt, bảo trì các thiết bị, hệ thống
- Lạnh, mạng, âm thanh, ánh sáng...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/06/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 20,900 đ/CP.
- 26/05/2017Hủy niêm yết trên sàn HNX.
- 09/2006Công ty TNHH MTV Điện tử Bình Hòa chính thức được chuyển đổi thành CTCP Điện tử Bình Hòa theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0303207317 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TP. Hồ Chí Minh cấp với vốn điều lệ là 29 tỷ đồng.
- CTCP Điện Tử Bình Hoà – VBH, tiền thân là Nhà máy chế tạo Linh kiện Điện tử Bình Hòa trực thuộc Liên Hiệp các xí nghiệp điện tử đã được Bộ Trưởng Bộ Cơ Khí và Luyện Kim ký QĐ thành lập số 231/CL-TCQL ngày 20/11/1979.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 15,7
- LNST 0,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 16,8
- Nợ 1,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 34,0
- LNST 4,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 33,6
- Nợ 3,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 29,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 206 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.209 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,1%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 01/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 08/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 18/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |