CTCP Điện tử Biên Hòa
11.900+1.400(+13,33%)
Biểu đồ giá BEL
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +13,33%
- 1 tuần
- -0,83%
- 1 tháng
- -48,26%
- 3 tháng
- -50,00%
- 1 năm
- -28,05%
- 2 năm
- -61,63%
- 3 năm
- +22,55%
- 5 năm
- +13,44%
- Tất cả
- +261,70%
- Trần
- 12.000
- Sàn
- 9.000
- TC
- 10.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
30010.500
70010.200
Dư mua 1.000Dư bán 0
Mô hình giá của BEL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 10/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,2 | 5,5 | −14,7 | 12,9 | 0,0 | 19,1 | 12,3 | −11,8 | 9,5 | −47,8 | −0,8 | −35,6 | |
| 2025 | 0,0 | −39,9 | 0,0 | 0,0 | −3,3 | 0,0 | 2,6 | −0,9 | 0,0 | 45,1 | −15,2 | 36,7 | −0,7 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | 39,4 | 51,2 | 0,0 | 0,0 | 8,2 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | 91,7 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | −6,0 | 14,5 | 0,0 | −8,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,5 |
| 2022 | −14,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −16,5 |
| 2021 | 8,7 | 0,0 | −16,1 | 0,0 | 0,0 | 16,3 | 29,7 | −9,7 | 3,9 | 0,0 | 3,6 | 8,6 | 45,4 |
| 2020 | −13,5 | −14,8 | −8,1 | 11,0 | 5,0 | 3,8 | 5,6 | −0,9 | 9,7 | 0,9 | 0,0 | 0,0 | −5,3 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −48,4 | −64,2 | 144,4 | 60,6 | 9,7 | 12,8 | −12,0 | 0,8 | 6,5 | −15,2 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 47,2 | 13,6 | 34,1 | 121,2 |
| 2017 | 0,0 | 38,2 | −14,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 18,1 |
| TB | −2,5 | −1,1 | −5,9 | 3,0 | −2,3 | 22,5 | 11,1 | −1,6 | 4,4 | 3,3 | 0,3 | 5,1 | 26,4 |
| % năm tăng | 10% | 20% | 0% | 40% | 20% | 50% | 50% | 10% | 50% | 30% | 33% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BEL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BEL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BEL
Chưa có ý tưởng nào về BEL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ60.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 60 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.900 đ · 05/11/2026
- 71,4 tỷ
- CP lưu hành
- 6.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.800.000
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu8.500 đ
- 12/07/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam51%3.060.000 CP
- Phạm Văn Viện12,3%737.930 CP
- Nguyễn Tiến Hùng6,88%412.840 CP
- Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Nam Thiên Hà4,83%290.000 CP
- Phạm Thu Vân3,2%192.200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam51%
- Phạm Văn Viện12,3%
- Nguyễn Tiến Hùng6,88%
- Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Nam Thiên Hà4,83%
- Phạm Thu Vân3,2%
- Cổ đông khác21,78%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, bảo hành, kinh doanh các sản phẩm điện, điện tử và tin học
- Xuất nhập khẩu thiết bị, dụng cụ, phụ tùng, vật tư, sản phẩm điện, điện tử, tin học...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/07/2016 ngày GDĐT trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 8,500 VNĐ
- 201511/12/2015 TTLKCKVN cấp GCNĐKCK lần đầu số 124/2015/GCNCP-VSD với mã chứng khoán BEL.
- 200704/10/2007 được UBCKNN chấp thuận đăng ký Công ty đại chúng.
- 10/2004Vốn điều lệ ban đầu 60 tỷ đồng.
- 200421/10/2004 có tên giao dịch VIETTRONICS BIEN HOA JSC với giấy đăng ký kinh doanh CTCP số 4103002784.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 2003Ngày 24/12/2003 Bộ trưởng BCN ra quyết định số 229/2003/QĐ- BCN chuyển tên thành CTCP Điện tử Biên Hòa.
- 1993Trực thuộc TCT Điện tử và Tin học Việt Nam - Bộ Công nghiệp.
- 1991Đổi tên thành Công ty Viettronics Biên Hòa.
- 1983Xí nghiệp Sanyo đổi tên thành Xí nghiệp Viettronics Biên Hòa.
- 1978Công ty Điện tử Biên Hòa được thành lập từ việc Quốc hữu hóa Xí nghiệp Sanyo Industries Viet Nam.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP BELCO Hà Nội—3,1 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 7,6
- LNST −0,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 57,6
- Nợ 8,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 17,7
- LNST 3,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 70,9
- Nợ 7,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.900 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.900 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.268 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 04/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 08/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |