VEAUPCOM

Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam – CTCP

37.900+200(+0,53%)Đóng cửa 06/11
Xem siêu biểu đồ

Biểu đồ giá VEA

Chỉ báo

Cài đặt

Chia sẻ ý tưởng

Hướng
Chủ đề
Tiếng Việt
1 ngày
+0,53%
1 tuần
+1,61%
1 tháng
+1,34%
3 tháng
+8,91%
1 năm
+2,82%
2 năm
+4,24%
3 năm
+39,80%
5 năm
+42,80%
Tất cả
+221,19%
Trần
43.300
Sàn
32.100
TC
37.700
Mở
37.700
Cao
38.100
Thấp
37.500
KL
275.100
GT
10,4 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
50.40037.700
37.80012.500
37.00037.600
37.90010.800
35.70037.500
38.00026.500
Dư mua 209.800Dư bán 223.500

Technicals

Tín hiệu tổng hợp
BánMuaTrung tính 44/100

Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty

Khối ngoại ròng

đến 06/11/2026
5 phiên
−10,5 tỷ
20 phiên
−96,1 tỷ
60 phiên
−134,6 tỷ
1 năm
−311,9 tỷ

Bán ròng 3 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
06/11−5,3 tỷ−139 nghìn cp
05/11−0,9 tỷ−25 nghìn cp
04/11−4,3 tỷ−113 nghìn cp
03/110 tỷ0 cp
02/110 tỷ0 cp
30/10−1,2 tỷ−31 nghìn cp
29/10−0,1 tỷ−1 nghìn cp
28/100 tỷ0 cp
27/10−20,9 tỷ−539 nghìn cp
26/10−0,9 tỷ−24 nghìn cp
23/100 tỷ0 cp
22/10−4,2 tỷ−107 nghìn cp
21/10−2,2 tỷ−56 nghìn cp
20/10−24,5 tỷ−628 nghìn cp
19/10−8,3 tỷ−214 nghìn cp
16/10−7,3 tỷ−190 nghìn cp
15/10−4,4 tỷ−113 nghìn cp
14/10−5,4 tỷ−138 nghìn cp
13/10−6,2 tỷ−162 nghìn cp
12/100 tỷ−300 cp

Tự doanh ròng

đến 01/10/2026
5 phiên
−0,9 tỷ
20 phiên
−7,1 tỷ
60 phiên
+7,9 tỷ

Bán ròng 4 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
01/10−0,4 tỷ−11 nghìn cp
30/090 tỷ−1 nghìn cp
21/090 tỷ−1 nghìn cp
17/09−0,7 tỷ−20 nghìn cp
15/04+0,3 tỷ+10 nghìn cp
15/01−0,5 tỷ−14 nghìn cp
08/01−0,1 tỷ−4 nghìn cp
19/12+0,1 tỷ+4 nghìn cp
04/12−0,1 tỷ−2 nghìn cp
03/12−0,1 tỷ−2 nghìn cp
02/12+0,1 tỷ+3 nghìn cp
28/11−0,2 tỷ−7 nghìn cp
27/11−0,1 tỷ−3 nghìn cp
24/110 tỷ+1 nghìn cp
19/11+0,1 tỷ+3 nghìn cp
18/11+0,2 tỷ+4 nghìn cp
13/11+0,1 tỷ+3 nghìn cp
06/11+0,2 tỷ+5 nghìn cp
05/11−6,2 tỷ−147 nghìn cp
29/08+0,2 tỷ+5 nghìn cp

Mùa vụ giá

% theo tháng · 9 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
20264,7−1,4−5,40,04,21,1−2,32,35,10,81,610,8
2025−0,21,50,0−3,50,80,3−2,52,60,04,8−3,3−3,4−3,3
20246,7−0,53,3−5,523,60,7−3,42,81,81,1−4,83,930,3
20230,7−7,5−1,0−1,42,5−0,5−0,3−0,50,0−4,63,83,9−5,3
2022−4,53,88,8−3,9−3,91,6−0,91,8−1,8−2,41,03,52,4
2021−12,82,8−1,3−7,54,214,10,3−0,2−3,96,06,2−3,91,2
2020−2,3−9,1−30,035,75,84,7−1,48,4−4,0−2,314,713,922,4
201925,70,07,4−6,56,710,15,5−9,5−0,6−8,2−7,14,725,7
201832,314,80,811,41,8
TB2,2−1,3−2,30,95,54,0−0,64,41,3−0,42,73,110,5
% năm tăng50%38%38%13%88%88%25%67%33%56%63%75%71%

Ý tưởng mới

Chưa có ý tưởng nào về VEA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →

Watchlist

Đang tải…