Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam – CTCP
Biểu đồ giá VEA
- 1 ngày
- +0,53%
- 1 tuần
- +1,61%
- 1 tháng
- +1,34%
- 3 tháng
- +8,91%
- 1 năm
- +2,82%
- 2 năm
- +4,24%
- 3 năm
- +39,80%
- 5 năm
- +42,80%
- Tất cả
- +221,19%
- Trần
- 43.300
- Sàn
- 32.100
- TC
- 37.700
- Mở
- 37.700
- Cao
- 38.100
- Thấp
- 37.500
- KL
- 275.100
- GT
- 10,4 tỷ
Mô hình giá của VEA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −10,5 tỷ
- 20 phiên
- −96,1 tỷ
- 60 phiên
- −134,6 tỷ
- 1 năm
- −311,9 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −5,3 tỷ | −139 nghìn cp |
| 05/11 | −0,9 tỷ | −25 nghìn cp |
| 04/11 | −4,3 tỷ | −113 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | −1,2 tỷ | −31 nghìn cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | −20,9 tỷ | −539 nghìn cp |
| 26/10 | −0,9 tỷ | −24 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | −4,2 tỷ | −107 nghìn cp |
| 21/10 | −2,2 tỷ | −56 nghìn cp |
| 20/10 | −24,5 tỷ | −628 nghìn cp |
| 19/10 | −8,3 tỷ | −214 nghìn cp |
| 16/10 | −7,3 tỷ | −190 nghìn cp |
| 15/10 | −4,4 tỷ | −113 nghìn cp |
| 14/10 | −5,4 tỷ | −138 nghìn cp |
| 13/10 | −6,2 tỷ | −162 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −10,5 tỷ | −277 nghìn cp |
| T10/2026 | −100,8 tỷ | −2,61 triệu cp |
| T09/2026 | −22,2 tỷ | −604 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| T07/2026 | +3,0 tỷ | +87 nghìn cp |
| T06/2026 | −7,3 tỷ | −210 nghìn cp |
| T05/2026 | +5,2 tỷ | +153 nghìn cp |
| T04/2026 | −11,7 tỷ | −351 nghìn cp |
| T03/2026 | −3,9 tỷ | −116 nghìn cp |
| T02/2026 | −28,5 tỷ | −803 nghìn cp |
| T01/2026 | −152,3 tỷ | −4,02 triệu cp |
| T12/2025 | −14,1 tỷ | −415 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −111,3 tỷ | −2,89 triệu cp |
| Q3/2026 | −18,9 tỷ | −509 nghìn cp |
| Q2/2026 | −13,8 tỷ | −408 nghìn cp |
| Q1/2026 | −184,7 tỷ | −4,94 triệu cp |
| Q4/2025 | +43,0 tỷ | +988 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −328,7 tỷ | −8,75 triệu cp |
| 2025 | +43,0 tỷ | +988 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,9 tỷ
- 20 phiên
- −7,1 tỷ
- 60 phiên
- +7,9 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 01/10 | −0,4 tỷ | −11 nghìn cp |
| 30/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 21/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 17/09 | −0,7 tỷ | −20 nghìn cp |
| 15/04 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| 15/01 | −0,5 tỷ | −14 nghìn cp |
| 08/01 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 19/12 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 04/12 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 03/12 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 02/12 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 28/11 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| 27/11 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 24/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 19/11 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 18/11 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 13/11 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 06/11 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 05/11 | −6,2 tỷ | −147 nghìn cp |
| 29/08 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −0,4 tỷ | −11 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,8 tỷ | −22 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,7 tỷ | −18 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T11/2025 | −5,9 tỷ | −141 nghìn cp |
| T08/2025 | +15,6 tỷ | +400 nghìn cp |
| T07/2025 | +0,7 tỷ | +17 nghìn cp |
| T06/2025 | −0,5 tỷ | −14 nghìn cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T04/2025 | −1,3 tỷ | −36 nghìn cp |
| T02/2025 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,4 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,8 tỷ | −22 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,7 tỷ | −18 nghìn cp |
| Q4/2025 | −5,8 tỷ | −138 nghìn cp |
| Q3/2025 | +16,3 tỷ | +417 nghìn cp |
| Q2/2025 | −1,9 tỷ | −49 nghìn cp |
| Q1/2025 | +5,2 tỷ | +154 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,6 tỷ | −41 nghìn cp |
| 2025 | +13,8 tỷ | +384 nghìn cp |
| 2024 | +3,8 tỷ | +116 nghìn cp |
| 2023 | +0,5 tỷ | 0 cp |
| 2022 | −5,0 tỷ | −116 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,7 | −1,4 | −5,4 | 0,0 | 4,2 | 1,1 | −2,3 | 2,3 | 5,1 | 0,8 | 1,6 | 10,8 | |
| 2025 | −0,2 | 1,5 | 0,0 | −3,5 | 0,8 | 0,3 | −2,5 | 2,6 | 0,0 | 4,8 | −3,3 | −3,4 | −3,3 |
| 2024 | 6,7 | −0,5 | 3,3 | −5,5 | 23,6 | 0,7 | −3,4 | 2,8 | 1,8 | 1,1 | −4,8 | 3,9 | 30,3 |
| 2023 | 0,7 | −7,5 | −1,0 | −1,4 | 2,5 | −0,5 | −0,3 | −0,5 | 0,0 | −4,6 | 3,8 | 3,9 | −5,3 |
| 2022 | −4,5 | 3,8 | 8,8 | −3,9 | −3,9 | 1,6 | −0,9 | 1,8 | −1,8 | −2,4 | 1,0 | 3,5 | 2,4 |
| 2021 | −12,8 | 2,8 | −1,3 | −7,5 | 4,2 | 14,1 | 0,3 | −0,2 | −3,9 | 6,0 | 6,2 | −3,9 | 1,2 |
| 2020 | −2,3 | −9,1 | −30,0 | 35,7 | 5,8 | 4,7 | −1,4 | 8,4 | −4,0 | −2,3 | 14,7 | 13,9 | 22,4 |
| 2019 | 25,7 | 0,0 | 7,4 | −6,5 | 6,7 | 10,1 | 5,5 | −9,5 | −0,6 | −8,2 | −7,1 | 4,7 | 25,7 |
| 2018 | 32,3 | 14,8 | 0,8 | 11,4 | 1,8 | ||||||||
| TB | 2,2 | −1,3 | −2,3 | 0,9 | 5,5 | 4,0 | −0,6 | 4,4 | 1,3 | −0,4 | 2,7 | 3,1 | 10,5 |
| % năm tăng | 50% | 38% | 38% | 13% | 88% | 88% | 25% | 67% | 33% | 56% | 63% | 75% | 71% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VEA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VEA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VEA
Chưa có ý tưởng nào về VEA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ13.288.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 13.288 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng37.900 đ · 06/11/2026
- 50.362 tỷ
- CP lưu hành
- 1.328.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu199.320.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,16%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 88,47%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu27.600 đ
- 02/07/2018
Cổ đông lớn
- Ministry Of Industry And Trade Of The Socialist Republic Of Vietnam88,47%1.175.582.966 CP
- Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Hòa Lợi3,48%46.277.778 CP
- PYN Elite Fund3%39.911.598 CP
- Công Ty TNHH Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại An Khang1,35%17.896.322 CP
- Cao Thị Xuân Thu0,08%1.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ministry Of Industry And Trade Of The Socialist Republic Of Vietnam88,47%
- Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Hòa Lợi3,48%
- PYN Elite Fund3%
- Công Ty TNHH Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại An Khang1,35%
- Cao Thị Xuân Thu0,08%
- Cổ đông khác3,62%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các loại động cơ, máy nông nghiệp; sản xuất các loại linh kiện, sản phẩm công nghiệp hỗ trợ; chế tạo và lắp ráp ô tô - xe máy; vận chuyển hàng hóa,…
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/07/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 27,600 đ/CP.
- 05/09/2017Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 5972/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
- 24/01/2017Chuyển đổi thành Tổng công ty Máy động lực và Máy động lực Nông nghiệp Việt Nam - CTCP với vốn điều lệ 13,288 tỷ đồng.
- 29/08/2016Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 14,291 đồng/cổ phần.
- 2010Chuyển đổi mô hình hoạt động từ Tổng Công ty Nhà nước thành Công ty Mẹ-Công ty con, trong đó Công ty Mẹ - VEAM là Công ty TNHH một thành viên 100% vốn Nhà nước.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 1996Thành lập Công ty Honda Việt Nam.
- 1995Thành lập Công ty Toyota Việt Nam (TMV), Công ty Vietnam Suzuki Corporation (Visuco), Công ty Cơ khí Việt Nhật (J.V.E), và Ford Việt Nam Ltd.
- 1993Thành lập liên doanh Kumba Industry Co.,Ltd.
- 1991Thành lập Mekong Auto Co.,Ltd - Liên doanh ô tô đầu tiên sản xuất và lắp ráp ô tô tại Việt Nam.
- 12/05/1990Tổng công ty Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam (VEAM) là Công ty TNHH Nhà nước 1 thành viên, hoạt động theo mô hình Công ty Mẹ - Công ty Con, thuộc Bộ Công thương VEAM được thành lập.
Công ty con & liên kết · 20Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 8 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.259
- LNST 1.893
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 34.098
- Nợ 8.258
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 28,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.474
- LNST 7.148
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 28.377
- Nợ 1.337
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −82,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng37.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng37.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.889 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.292 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 27,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 23,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 153,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 52,4% (5.240đ/CP) |
| 18/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 46,58% (4.658đ/CP) |
| 19/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50,35% (5.035đ/CP) |
| 17/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 41,87% (4.187đ/CP) |
| 28/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 44,94% (4.494đ/CP) |
| 12/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,627% (463đ/CP) |
| 15/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 49,9% (4.990đ/CP) |
| 04/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 52,529% (5.253đ/CP) |
| 25/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 38,84% (3.884đ/CP) |
| 08/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,7% (370đ/CP) |
