CTCP Cơ khí Phổ Yên
3.7000(0,00%)
Biểu đồ giá FBC
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- 0,00%
- 3 năm
- 0,00%
- 5 năm
- +39,62%
- Tất cả
- +160,56%
- Trần
- 5.100
- Sàn
- 2.300
- TC
- 3.700
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
6.0005.100
1003.800
Dư mua 6.100Dư bán 0
Mô hình giá của FBC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 67/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +24 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +24 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,6 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,9 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 76,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 76,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 86,6 | −24,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 40,3 |
| 2018 | 0,0 | 40,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,2 | 0,0 | −16,2 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | |||||||||||
| TB | 0,0 | 4,5 | 0,0 | 0,0 | 4,4 | 0,0 | 18,1 | −3,8 | 0,0 | 0,0 | −4,5 | 0,0 | 16,2 |
| % năm tăng | 0% | 11% | 0% | 0% | 11% | 0% | 22% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về FBC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về FBC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về FBC
Chưa có ý tưởng nào về FBC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ37.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 37 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.700 đ · 06/11/2026
- 13,7 tỷ
- CP lưu hành
- 3.700.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu925.000
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 20/10/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP51%1.887.000 CP
- Hoàng Công Toán13,74%508.480 CP
- Hà Thế Dũng6,93%256.480 CP
- Vương Quốc Chính6,04%223.610 CP
- Nguyễn Viết Bắc1,38%51.080 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP51%
- Hoàng Công Toán13,74%
- Hà Thế Dũng6,93%
- Vương Quốc Chính6,04%
- Nguyễn Viết Bắc1,38%
- Cổ đông khác20,9%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
- Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô, xe máy và xe có động cơ khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
- Gia công cơ khí, xử lý tráng phủ kim loại
- Sản xuất thiết bị đo lường, động cơ và các loại máy khác...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 20/10/2017là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 15,000 đ/CP.
- 5/2016Tăng vốn điều lệ lên 37 tỷ đồng .
- 8/2012Tăng vốn điều lệ lên 18.5 tỷ đồng.
- 10/2008Tăng vốn điều lệ lên 9.5 tỷ đồng.
- 07/05/2004chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Cơ khí Phổ Yên với vốn điều lệ ban đầu 5.4 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 04/2002đổi tên thành "Công ty Cơ khí Phổ Yên".
- 06/01/1996đổi tên thành "Nhà máy Cơ khí Phổ Yên", trực thuộc TCT Máy động lực và Máy nông nghiệp (VEAM) - Bộ Công nghiệp.
- CTCP Cơ khí Phổ Yên tiền thân là "Nhà máy Vòng bi" được thành lập ngày 19/10/1974 theo Quyết định số 283/QĐ/TCNSĐT của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nặng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.153
- LNST 78,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 390
- Nợ 271
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −11,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 100% (10.000đ/CP) |
| 26/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 100% (10.000đ/CP) |
| 26/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 200% (20.000đ/CP) |
| 22/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 120% (12.000đ/CP) |
| 21/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 65% (6.500đ/CP) |
| 08/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 21/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 05/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 25/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19,6% (1.960đ/CP) |