CTCP Ô tô TMT · SX Phụ trợ
Biểu đồ giá TMT
- 1 ngày
- -4,85%
- 1 tuần
- -8,04%
- 1 tháng
- -15,70%
- 3 tháng
- -14,96%
- 1 năm
- -1,84%
- 2 năm
- +24,32%
- 3 năm
- -38,59%
- 5 năm
- -36,61%
- Tất cả
- -23,61%
- Trần
- 10.900
- Sàn
- 9.490
- TC
- 10.200
- Mở
- 10.150
- Cao
- 10.200
- Thấp
- 10.000
- KL
- 3.800
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của TMT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Phụ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −1,1 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −532 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −900 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,3 tỷ | −21 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,7 tỷ | −52 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,6 tỷ | −46 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,4 tỷ | −37 nghìn cp |
| 2025 | −0,6 tỷ | −46 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 13 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/11 | 0 tỷ | −13 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −7 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −68 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −8 cp |
| 08/08 | 0 tỷ | −3 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −15 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −10 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −300 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −85 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −5 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −99 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −84 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −52 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −85 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −107 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −14 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −13 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −69 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −3 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −15 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −385 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −183 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −393 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −13 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −69 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −18 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −385 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −188 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −20 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −77 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −413 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −881 cp |
| 2021 | −0,2 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −9,1 | −0,8 | −5,2 | 8,9 | −7,4 | 0,4 | −2,9 | −3,9 | 1,4 | −7,1 | −8,0 | −30,1 | |
| 2025 | 20,9 | 33,2 | −15,5 | −8,2 | −2,4 | −2,9 | 16,7 | −12,1 | −10,5 | −10,9 | 40,6 | 2,6 | 39,7 |
| 2024 | −5,7 | −1,4 | −13,7 | −12,7 | 0,0 | 9,5 | −20,8 | −25,5 | −4,4 | −4,9 | 6,6 | 42,6 | −37,3 |
| 2023 | 37,0 | 38,9 | 3,4 | 1,9 | 18,9 | 8,9 | −15,0 | −11,6 | −1,4 | −12,5 | 0,9 | −1,6 | 67,4 |
| 2022 | −12,4 | 5,6 | 26,0 | −5,7 | 25,1 | −6,8 | −3,3 | −13,9 | −21,4 | −26,8 | −21,2 | 9,2 | −47,1 |
| 2021 | 0,6 | 9,3 | 51,5 | −0,2 | −3,5 | 2,4 | 6,2 | 26,2 | −3,4 | 33,3 | 18,5 | 7,2 | 259,6 |
| 2020 | 5,8 | −9,6 | 5,0 | 0,0 | −2,6 | 11,6 | −16,4 | 7,6 | −5,1 | −4,1 | 1,6 | 7,9 | −2,0 |
| 2019 | −22,7 | 2,8 | 14,9 | 2,6 | 4,7 | −18,7 | −5,8 | −12,2 | −2,7 | −10,0 | −7,8 | 12,0 | −40,4 |
| 2018 | −8,6 | 7,0 | −2,6 | 14,4 | −5,4 | −24,8 | −26,0 | 37,1 | 40,6 | 1,7 | −5,2 | −3,1 | 3,2 |
| 2017 | 1,4 | −8,6 | 4,2 | −10,2 | −5,6 | 7,7 | −6,0 | −2,1 | −6,1 | −1,8 | −7,8 | −9,7 | −37,7 |
| TB | 0,7 | 7,6 | 6,8 | −0,9 | 2,2 | −1,3 | −7,3 | −1,0 | −1,3 | −4,3 | 2,9 | 7,5 | 22,8 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 60% | 40% | 30% | 60% | 20% | 30% | 20% | 20% | 56% | 67% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TMT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TMT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TMT
Chưa có ý tưởng nào về TMT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ372.876.800.000 đKỳquý 3/2026
- 373 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.610 đ · 06/11/2026
- 354 tỷ
- CP lưu hành
- 36.877.980
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.375.596
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 2,24%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 8,61%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 22/01/2010
Cổ đông lớn
- Bùi Văn Hữu33,37%12.305.704 CP
- Lê Tiến Phan11,85%4.370.061 CP
- Bùi Quốc Công10,53%3.882.849 CP
- Bùi Thị Huế10,1%3.724.809 CP
- Lê Thị Ngà9,1%3.357.160 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bùi Văn Hữu33,37%
- Lê Tiến Phan11,85%
- Bùi Quốc Công10,53%
- Bùi Thị Huế10,1%
- Lê Thị Ngà9,1%
- Cổ đông khác25,05%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, lắp ráp xe ô tô các loại.
- Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, phụ tùng, phương tiện vận tải, nông sản và hàng tiêu dùng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2016Tăng vốn điều lệ lên 373.87 tỷ đồng.
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 339.35 tỷ đồng.
- 05/2016Tăng vốn điều lệ lên 323.39 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 308.39 tỷ đồng.
- 12/2011Tăng vốn điều lệ lên 284.5 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 07/2009Tăng vốn điều lệ lên 125.77 tỷ đồng.
- 02/2009Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
- 05/2008Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
- 08/2006Công ty tiến hành cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ là 25 tỷ đồng.
- 01/09/1998Công ty được đổi tên thành Công ty Thương mại & Sản xuất vật tư thiết bị giao thông vận tải.
- Tiền thân là Công ty Vật tư thiết bị cơ khí giao thông vận tải được thành lập vào ngày 05/04/1993.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 476
- LNST 6,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.177
- Nợ 1.932
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −55,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.111
- LNST 62,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.483
- Nợ 1.308
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 60,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.610 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,7Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.610 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,5Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.037 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.529 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 36,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/09/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 01/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 30/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 38,5% (3.850đ/CP) |
| 17/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 10/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/05/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:213 |
| 08/04/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 27/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 25/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:37 |
| 10/02/2010 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 10/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 01/07/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 17/02/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 27/05/2008 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |