CTCP Mía Đường Sơn La · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá SLS
- 1 ngày
- -1,17%
- 1 tuần
- -2,31%
- 1 tháng
- -10,61%
- 3 tháng
- +7,10%
- 1 năm
- -17,86%
- 2 năm
- -17,13%
- 3 năm
- +4,09%
- 5 năm
- +21,54%
- Tất cả
- +2.434,93%
- Trần
- 141.300
- Sàn
- 115.700
- TC
- 128.500
- Mở
- 128.000
- Cao
- 128.000
- Thấp
- 127.000
- KL
- 500
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của SLS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- −0,2 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
- 1 năm
- −1,7 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | −0,3 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −250 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −950 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T05/2026 | −0,4 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,4 tỷ | −3 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,3 tỷ | −2 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,2 tỷ | −1 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +915 cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +491 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,4 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,8 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,4 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,5 tỷ | +3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,8 tỷ | −12 nghìn cp |
| 2025 | +0,5 tỷ | +3 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 20/03 | −0,2 tỷ | −1 nghìn cp |
| 19/03 | −0,1 tỷ | −700 cp |
| 13/03 | −0,2 tỷ | −1 nghìn cp |
| 07/03 | +0,6 tỷ | +3 nghìn cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −1 cp |
| 17/08 | 0 tỷ | +1 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −26 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −52 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −2 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T03/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −80 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −2 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −102 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −182 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,2 | 0,2 | −0,4 | −3,8 | −3,7 | 1,1 | −15,7 | 16,4 | 1,6 | −6,9 | −2,3 | −15,5 | |
| 2025 | 2,1 | 10,8 | −0,7 | −4,0 | 3,0 | −3,9 | −3,7 | −0,3 | 1,8 | −4,9 | −2,8 | −1,2 | −4,7 |
| 2024 | 2,9 | 3,4 | 9,6 | −4,9 | 5,8 | 13,3 | 0,7 | 6,5 | −0,7 | −4,0 | 1,1 | 3,0 | 41,6 |
| 2023 | 15,2 | 6,7 | −0,5 | 14,7 | −5,5 | 3,9 | 26,6 | −3,9 | −0,5 | −23,1 | 3,4 | −4,1 | 27,4 |
| 2022 | −7,7 | −0,3 | 7,2 | 0,4 | −11,7 | −7,9 | 11,0 | 9,5 | −4,0 | −5,9 | −9,2 | 5,0 | −15,7 |
| 2021 | 13,8 | 27,8 | 19,7 | −1,7 | −2,4 | 5,6 | −3,8 | 28,8 | 9,8 | −5,6 | 0,8 | 0,0 | 128,4 |
| 2020 | −3,3 | 51,2 | −33,9 | 24,7 | 4,1 | −7,0 | 11,1 | 24,9 | 11,9 | −23,6 | 16,1 | 15,6 | 86,0 |
| 2019 | −10,5 | 3,1 | 16,6 | −23,1 | −7,2 | −2,6 | 4,0 | 0,0 | 5,9 | 9,5 | 5,4 | −0,7 | −5,7 |
| 2018 | −4,0 | −5,3 | −37,8 | −20,7 | 2,8 | 16,8 | −21,7 | 7,3 | −3,8 | 5,5 | −29,9 | 13,3 | −63,6 |
| 2017 | −2,2 | 18,1 | 28,9 | 38,2 | 7,2 | −9,3 | −5,7 | 0,2 | 8,1 | −7,7 | 1,3 | 8,6 | 107,8 |
| TB | 0,6 | 11,6 | 0,9 | 2,0 | −0,8 | 1,0 | 0,3 | 8,9 | 3,0 | −6,7 | −1,5 | 4,4 | 33,5 |
| % năm tăng | 40% | 80% | 50% | 40% | 50% | 50% | 50% | 70% | 60% | 20% | 67% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SLS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SLS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SLS
Chưa có ý tưởng nào về SLS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ97.919.450.000 đKỳquý 3/2026
- 97,9 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng127.000 đ · 06/11/2026
- 1.244 tỷ
- CP lưu hành
- 9.791.945
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.895.972
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,57%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu20.700 đ
- 16/10/2012
Cổ đông lớn
- Trần Thị Thái27,43%2.686.060 CP
- Công ty TNHH Thái Liên15%1.468.800 CP
- Đặng Việt Anh9,84%963.878 CP
- Tạ Ngọc Hương2,89%283.292 CP
- Trần Ngọc Hiếu1,35%131.731 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trần Thị Thái27,43%
- Công ty TNHH Thái Liên15%
- Đặng Việt Anh9,84%
- Tạ Ngọc Hương2,89%
- Trần Ngọc Hiếu1,35%
- Cổ đông khác43,49%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất đường, chế biến và kinh doanh các sản phẩm sau đường.
- Sản xuất, cung ứng phân bón và giống cây con.
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
- Vận tải hàng hóa đường bộ, kho bãi, lưu giữ hàng hóa.
- Xây dựng công trình làm kênh, mương nội đồng, giao thương vùng nguyên liệu mía.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2018Tăng vốn điều lệ lên 97.91 tỷ đồng.
- 09/02/2017Tăng vốn điều lệ lên 81.59 tỷ đồng.
- 01/2012Tăng vốn điều lệ lên 68 tỷ đồng.
- 16/10/2012Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 13/09/2012Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 20/02/2008Chuyển đổi thành công ty cổ phần đồng thời đổi tên thành Công ty cổ phần Mía đường Sơn La với vốn điều lệ là 50 tỷ đồng.
- 12/08/1997Công Ty Mía đường Sơn La được thành lập và trực thuộc UBND tỉnh Sơn La.
- Tiền thân là Nhà máy Đường Sơn La trực thuộc Nông trường quốc doanh Tô Hiệu Sơn La quản lý, được khởi công xây dựng ngày 16/09/1995.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 269
- LNST 22,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.851
- Nợ 66,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 195
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.209
- LNST 360
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.794
- Nợ 48,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 182
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng127.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 9,4Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng127.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.507 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 182.292 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 12,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 100% (10.000đ/CP) |
| 07/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 150% (15.000đ/CP) |
| 09/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 200% (20.000đ/CP) |
| 23/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 150% (15.000đ/CP) |
| 07/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 100% (10.000đ/CP) |
| 08/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 80% (8.000đ/CP) |
| 19/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 70% (7.000đ/CP) |
| 24/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 19/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 16/03/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 08/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 55% (5.500đ/CP) |
| 09/11/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 24/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 16/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 14/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 12/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/03/2012 | Quyền mua | Quyền mua 10000:2363 |
| 30/03/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |