Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CTCP
Biểu đồ giá SEA
- 1 ngày
- +3,33%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -13,89%
- 3 tháng
- -8,18%
- 1 năm
- -4,42%
- 2 năm
- +12,65%
- 3 năm
- +117,80%
- 5 năm
- +28,17%
- Tất cả
- +263,85%
- Trần
- 52.900
- Sàn
- 39.100
- TC
- 46.000
- Mở
- 49.300
- Cao
- 49.300
- Thấp
- 46.900
- KL
- 1.400
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của SEA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −9 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −512 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −53 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −521 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −55 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −521 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −55 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +13,0 tỷ
- 20 phiên
- −97,9 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/12 | −39,0 tỷ | −1,16 triệu cp |
| 30/09 | −13,9 tỷ | −340 nghìn cp |
| 30/12 | +5,2 tỷ | +100 nghìn cp |
| 27/12 | +72,7 tỷ | +1,40 triệu cp |
| 25/12 | −11,9 tỷ | −265 nghìn cp |
| 24/12 | −3,8 tỷ | −89 nghìn cp |
| 23/12 | −10,8 tỷ | −252 nghìn cp |
| 18/12 | −15,1 tỷ | −377 nghìn cp |
| 16/12 | −4,2 tỷ | −100 nghìn cp |
| 11/12 | −6,1 tỷ | −150 nghìn cp |
| 10/12 | −15,3 tỷ | −379 nghìn cp |
| 09/12 | −8,0 tỷ | −201 nghìn cp |
| 06/12 | −8,1 tỷ | −202 nghìn cp |
| 05/12 | −0,6 tỷ | −15 nghìn cp |
| 04/12 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 29/11 | −8,1 tỷ | −200 nghìn cp |
| 21/11 | −5,6 tỷ | −139 nghìn cp |
| 20/11 | −8,1 tỷ | −200 nghìn cp |
| 19/11 | −8,4 tỷ | −210 nghìn cp |
| 18/11 | −8,6 tỷ | −215 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | −39,0 tỷ | −1,16 triệu cp |
| T09/2025 | −13,9 tỷ | −340 nghìn cp |
| T12/2024 | −6,1 tỷ | −531 nghìn cp |
| T11/2024 | −38,9 tỷ | −964 nghìn cp |
| T10/2024 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| T03/2024 | +79,2 tỷ | +3,00 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | −39,0 tỷ | −1,16 triệu cp |
| Q3/2025 | −13,9 tỷ | −340 nghìn cp |
| Q4/2024 | −45,2 tỷ | −1,50 triệu cp |
| Q1/2024 | +79,2 tỷ | +3,00 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −52,9 tỷ | −1,50 triệu cp |
| 2024 | +34,0 tỷ | +1,50 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,5 | 6,7 | −2,0 | 6,7 | −13,3 | 8,9 | 12,6 | 31,8 | −18,8 | −14,2 | 0,0 | 17,1 | |
| 2025 | −22,7 | 9,3 | 9,8 | −24,2 | 13,5 | 3,4 | 3,7 | 7,0 | 9,5 | 2,1 | 11,6 | −26,9 | −16,5 |
| 2024 | −32,9 | 18,3 | 24,2 | −16,7 | −5,0 | 50,9 | −32,6 | −1,0 | 74,3 | −9,1 | −9,8 | 19,4 | 34,2 |
| 2023 | 14,7 | −12,4 | −7,5 | 4,3 | 2,7 | 4,9 | 0,0 | −3,9 | −1,3 | −1,8 | 0,5 | 65,9 | 62,2 |
| 2022 | 11,9 | −0,2 | 20,6 | −32,8 | −11,3 | −22,6 | 2,3 | 16,1 | −8,4 | −13,9 | −10,8 | 23,0 | −36,2 |
| 2021 | −2,0 | −7,2 | 3,0 | −1,6 | −0,9 | 10,7 | −9,3 | 31,6 | 49,3 | −2,2 | −6,9 | 0,2 | 64,7 |
| 2020 | 11,1 | −10,0 | −6,2 | −2,3 | 10,6 | 49,3 | 10,1 | 16,7 | −9,7 | 1,6 | 8,5 | −8,6 | 77,1 |
| 2019 | −5,3 | 0,9 | 31,0 | −17,2 | −9,3 | 2,4 | 26,9 | −7,9 | 0,0 | −8,6 | 3,6 | 0,0 | 6,6 |
| 2018 | 0,0 | 4,7 | 1,9 | −0,6 | −5,7 | −0,7 | −6,6 | 2,8 | −7,6 | 9,7 | −2,7 | −3,5 | −9,2 |
| 2017 | −9,5 | 1,5 | 60,7 | −12,4 | −12,6 | 5,4 | −3,4 | −0,6 | −4,7 | −5,7 | 5,4 | −5,1 | 2,7 |
| TB | −2,7 | 1,2 | 13,5 | −9,7 | −3,1 | 11,3 | 0,4 | 9,3 | 8,3 | −4,2 | −0,1 | 7,2 | 20,6 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 70% | 20% | 30% | 80% | 50% | 60% | 30% | 30% | 56% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SEA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SEA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SEA
Chưa có ý tưởng nào về SEA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.250.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 1.250 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng46.500 đ · 06/11/2026
- 5.812 tỷ
- CP lưu hành
- 124.990.500
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu31.247.625
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 63,38%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.400 đ
- 23/12/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH63,39%79.228.000 CP
- Công ty Cổ Phần Địa Ốc Ngân Hiệp24,03%30.036.800 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Redwood8,44%10.544.900 CP
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex2,42%3.021.800 CP
- Công Ty Cổ Phần Nova Hospitality2,08%2.605.700 CP
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác và nuôi trồng thủy sản biển, thủy sản nội địa
- Sản xuất giống thủy sản, mỡ động thực vật, thức ăn gia súc gia cầm và thủy sản...
- Kinh doanh BĐS; Gia công cơ khí; Bán buôn; Sửa chữa bảo dưỡng phương tiện vận tải...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 23/12/2016giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,400đ/cp.
- 23/03/2015chuyển sang mô hình Công ty Cổ phần với vốn điều lệ là 1,250 tỷ đồng.
- 12/12/2014Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với 60,826,400 cổ phần được chào bán với mức giá đấu thành công bình quân là 10,100 đồng/cổ phần.
- 14/03/2011SEAPRODEX được tổ chức lại trên cơ sở hợp nhất 03 đơn vị: Tổng Công ty Thủy sản VN, Tổng Công ty Hải sản Biển Đông và Tổng Công ty Thủy sản Hạ Long với Vốn điều lệ 839 tỷ đồng do nhà nước sở hữu 100%.
- 2010chính thức đổi tên thành Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CT TNHH MTV (SEAPRODEX) với vốn điều lệ là 531 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 2003chuyển sang mô hình hoạt động Công ty mẹ - con.
- 1999-2000Cổ phần hóa 2 Công ty con: Công ty Đồ hộp Hạ Long và Công ty Kỹ Nghệ Lạnh.
- 2010TCT chính thức đổi tên thành TCT Thủy sản Việt Nam - CT TNHH MTV với VĐL là 531 tỷ đồng.
- 1995chuyển sang mô hình hoạt động Tổng Công Ty.
- 1978Công ty Xuất nhập khẩu Hải sản được thành lập.
Công ty con & liên kết · 12Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 152
- LNST 53,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.963
- Nợ 316
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 14,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 757
- LNST 206
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.759
- Nợ 194
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng46.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 26,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng46.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.733 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.249 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 27,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 30/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 95% (9.500đ/CP) |
| 06/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |