CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung
Biểu đồ giá SPD
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -4,95%
- 2 năm
- -4,95%
- 3 năm
- -50,31%
- 5 năm
- -20,85%
- Tất cả
- -3,01%
- Trần
- 9.900
- Sàn
- 4.300
- TC
- 7.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SPD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,5 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/07 | −2,1 tỷ | −270 nghìn cp |
| 01/07 | −0,3 tỷ | −35 nghìn cp |
| 25/06 | +2,3 tỷ | +305 nghìn cp |
| 24/06 | +2,3 tỷ | +305 nghìn cp |
| 07/01 | −1,8 tỷ | −230 nghìn cp |
| 05/01 | −0,6 tỷ | −70 nghìn cp |
| 24/12 | +2,4 tỷ | +300 nghìn cp |
| 06/01 | −1,8 tỷ | −227 nghìn cp |
| 02/01 | −1,9 tỷ | −240 nghìn cp |
| 20/12 | +3,7 tỷ | +467 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | −2,3 tỷ | −305 nghìn cp |
| T06/2026 | +4,6 tỷ | +610 nghìn cp |
| T01/2026 | −2,4 tỷ | −300 nghìn cp |
| T12/2025 | +2,4 tỷ | +300 nghìn cp |
| T01/2025 | −3,7 tỷ | −467 nghìn cp |
| T12/2024 | +3,7 tỷ | +467 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −2,3 tỷ | −305 nghìn cp |
| Q2/2026 | +4,6 tỷ | +610 nghìn cp |
| Q1/2026 | −2,4 tỷ | −300 nghìn cp |
| Q4/2025 | +2,4 tỷ | +300 nghìn cp |
| Q1/2025 | −3,7 tỷ | −467 nghìn cp |
| Q4/2024 | +3,7 tỷ | +467 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 2025 | −1,3 tỷ | −167 nghìn cp |
| 2024 | +3,7 tỷ | +467 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 6,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −10,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −5,0 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2024 | −14,3 | 0,0 | 0,0 | −4,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −18,4 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 33,1 | −14,3 | −25,2 | −14,7 |
| 2022 | −4,3 | 0,0 | 0,9 | 0,0 | −9,9 | −38,0 | 66,1 | −2,9 | 0,0 | 15,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2021 | 18,7 | −5,2 | −5,6 | 5,9 | 6,7 | −2,1 | −7,4 | −2,3 | 2,4 | 10,3 | 10,4 | 8,5 | 43,8 |
| 2020 | 0,0 | −8,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,9 | 0,0 | −7,8 | 12,7 | 33,2 |
| 2019 | 45,5 | 0,0 | −11,7 | 13,3 | 13,8 | 13,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 87,6 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,1 | 0,6 | 0,0 | 11,7 | −10,5 | −3,3 | −1,6 | 0,0 | −38,6 | −45,4 |
| 2017 | −17,3 | 46,3 | 15,9 | 18,1 | −3,9 | −11,9 | 20,6 | −12,1 | 13,8 | −5,4 | 0,0 | 0,0 | 60,2 |
| TB | 2,8 | 3,9 | 0,0 | 2,5 | 0,7 | −4,9 | 9,1 | −2,8 | 5,3 | 5,1 | −1,3 | −4,7 | 16,2 |
| % năm tăng | 20% | 20% | 20% | 30% | 30% | 10% | 30% | 0% | 30% | 30% | 11% | 22% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SPD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SPD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SPD
Chưa có ý tưởng nào về SPD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ120.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 120 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.100 đ · 06/11/2026
- 85,2 tỷ
- CP lưu hành
- 12.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.200.000
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 43,68%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 22/04/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần36,4%4.367.538 CP
- Đỗ Văn Sinh17,92%2.150.000 CP
- Nguyễn Hoàng Giang16,75%2.010.500 CP
- Công ty Cổ Phần Thủy Sản Việt Nguyên14,01%1.681.600 CP
- Tô Thanh Sơn5%600.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần36,4%
- Đỗ Văn Sinh17,92%
- Nguyễn Hoàng Giang16,75%
- Công ty Cổ Phần Thủy Sản Việt Nguyên14,01%
- Tô Thanh Sơn5%
- Cổ đông khác9,92%
Ngành nghề kinh doanh
- Chế biến - xuất khẩu thủy sản.
- Sản xuất - kinh doanh thức ăn nuôi thủy sản.
- Kinh doanh dịch vụ kho vận.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 15/07/2016Công ty phát hành riêng lẻ 2 triệu cổ phiếu, tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 05/12/2015Thay đổi tên viết tắt của Công ty từ Seaprodex Đà Nẵng thành SEADANANG.
- 24/07/2015Chuyển đổi từ Công ty có vốn nhà nước chi phối sang Công ty cổ phần nhà nước không chi phối.
- 24/03/2012Công ty tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng bằng cách chào bán cổ phiếu ra công chúng.
- 22/04/2010Công ty có phiên giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với mã chứng khoán SPD. Giá giao dịch ngày đầu tiên là 14,000 đ/CP.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 04/11/2008Công ty thông qua phương án tăng vốn điều lệ thành 75.6 tỷ đồng.
- 01/01/2007Công ty Cổ Phần Xuất nhập khẩu Thủy Sản Miền Trung chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần, với vốn điều lệ 55 tỷ đồng.
- 21/10/2005Bộ Thủy Sản đã có quyết định số 1226/QĐ-BTS về việc cổ phần hóa.
- 31/03/1993Công ty Xuất nhập khẩu Thủy Sản Miền Trung được thành lập, là doanh nghiệp Nhà nước, hạch toán độc lập.
- 26/02/1983Chi nhánh Xuất Khẩu Thủy Sản Đà Nẵng được thành lập, tiền thân của Công ty Xuất nhập khẩu Thủy Sản Miền Trung.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 242
- LNST 2,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 504
- Nợ 358
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 38,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 825
- LNST 7,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 381
- Nợ 241
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 37,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 926 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.208 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,3%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 04/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 15/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/01/2012 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 18/01/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |