CTCP Công nghiệp Thủy sản
12.5000(0,00%)
Biểu đồ giá SCO
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -3,85%
- 1 năm
- +247,22%
- 2 năm
- +123,21%
- 3 năm
- +101,61%
- 5 năm
- +160,42%
- Tất cả
- +400,00%
- Trần
- 14.300
- Sàn
- 10.700
- TC
- 12.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
14.300100
Dư mua 0Dư bán 100
Mô hình giá của SCO dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 65/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −14,6 | 14,3 | 35,0 | 50,0 | −4,9 | 68,8 | −14,6 | 12,6 | 0,0 | 0,0 | 204,9 | |
| 2025 | −13,6 | −11,8 | −6,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,3 | 0,0 | 13,9 | 0,0 | −30,5 |
| 2024 | 13,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 7,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 7,1 | −1,7 | 28,3 |
| 2023 | 0,0 | −13,0 | 0,0 | 15,0 | 8,7 | 16,0 | 6,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −25,8 | 0,0 | 0,0 |
| 2022 | 11,9 | 15,2 | −26,3 | 0,0 | −14,3 | 0,0 | −12,5 | −16,7 | 31,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −22,0 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | 31,0 | 30,9 | 25,0 | −27,8 | −13,8 | −19,6 | 4,4 | 25,5 | 96,7 |
| 2020 | −11,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −11,8 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,3 |
| 2018 | 11,5 | 13,8 | 45,5 | 0,0 | 0,0 | 16,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 115,4 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 15,0 | 26,1 | −10,3 | 38,5 | −11,1 | −3,1 | −35,5 | 0,0 | 0,0 | 30,0 | 30,0 |
| TB | 1,1 | −1,0 | 4,2 | 11,6 | 6,5 | 9,7 | 4,6 | −6,2 | −2,0 | −2,0 | 0,0 | 6,0 | 18,5 |
| % năm tăng | 30% | 20% | 30% | 40% | 30% | 40% | 40% | 0% | 20% | 0% | 33% | 22% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SCO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SCO
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SCO
Chưa có ý tưởng nào về SCO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ42.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 42 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.500 đ · 06/11/2026
- 50,8 tỷ
- CP lưu hành
- 4.064.700
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.219.410
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 46,36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 17/09/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần47,9%1.947.000 CP
- Trần Quý Hùng16,22%659.208 CP
- Quách Tuấn Hải10,78%438.000 CP
- Công ty Cổ phần Biển Tây8,66%352.194 CP
- Trần Vũ Dũng7,54%306.518 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần47,9%
- Trần Quý Hùng16,22%
- Quách Tuấn Hải10,78%
- Công ty Cổ phần Biển Tây8,66%
- Trần Vũ Dũng7,54%
- Cổ đông khác8,9%
Ngành nghề kinh doanh
- Đóng mới và sửa chữa tàu thuyền
- Cung ứng máy nổ, máy phát điện, máy bơm nước
- Dịch vụ cầu cảng, dịch vụ kho bãi...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 17/09/2010SCO chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM với giá 2,500đ/CP.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lê 42 tỷ đồng.
- 10/2008Tăng vốn điều lệ lên 33 tỷ đồng.
- 02/2007Chuyển đổi thành CTCP Công nghiệp Thủy sản với vốn điều lệ là 22 tỷ đồng.
- 2000Đổi tên thành Công ty cơ khí Thủy sản.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 1987Chính thức thành lập Công ty Cơ khí thủy sản II.
- Tiền thân Công ty là Chi nhánh Cơ khí Thủy sản II.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 6,5
- LNST −0,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 42,0
- Nợ 136
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 24,3
- LNST 6,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 13,8
- Nợ 86,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -22.272 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/04/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 28/07/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/12/2009 | Quyền mua | Quyền mua 250:71 |
| 31/10/2008 | Quyền mua | Quyền mua 20:7 |