CTCP Cơ khí Xăng dầu · SX Phụ trợ
Biểu đồ giá PMS
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +2,42%
- 1 tháng
- +1,81%
- 3 tháng
- +2,11%
- 1 năm
- +4,10%
- 2 năm
- +28,27%
- 3 năm
- +46,57%
- 5 năm
- +129,15%
- Tất cả
- +997,40%
- Trần
- 36.300
- Sàn
- 29.700
- TC
- 33.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PMS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Phụ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/12 | 0 tỷ | −110 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −70 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −20 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −12 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −76 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −70 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −300 cp |
| 16/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −110 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −70 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −12 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −76 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −370 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −110 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −446 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −180 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −558 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,1 | 0,9 | −0,8 | 7,1 | 4,4 | −1,1 | −5,7 | 4,2 | 5,5 | −7,1 | 0,0 | 7,7 | |
| 2025 | 4,4 | 9,0 | −0,3 | 0,6 | 0,4 | −3,3 | −0,6 | 2,2 | 6,3 | −4,0 | 0,6 | 1,8 | 17,6 |
| 2024 | −5,7 | 2,6 | 13,5 | −1,3 | 22,2 | −12,1 | 4,3 | 4,7 | −1,5 | −0,9 | −2,2 | 1,3 | 23,1 |
| 2023 | 0,9 | 2,3 | 1,3 | 4,8 | 16,2 | −6,9 | 7,6 | 1,2 | 0,8 | 5,8 | 20,7 | −15,0 | 41,0 |
| 2022 | 9,1 | −4,0 | 8,8 | 2,7 | −0,3 | −4,1 | −2,1 | 0,4 | −1,3 | −9,7 | 5,3 | 1,4 | 4,7 |
| 2021 | 10,6 | 4,3 | 15,5 | 2,5 | 3,5 | −1,1 | −6,4 | 11,3 | 10,7 | 3,6 | 3,1 | −1,7 | 69,4 |
| 2020 | 1,7 | 0,0 | −23,8 | 26,2 | 24,8 | −5,2 | −1,6 | 6,9 | −3,6 | 4,5 | 0,0 | 7,2 | 31,4 |
| 2019 | 2,2 | −5,0 | 6,1 | −5,8 | 13,0 | −5,8 | −3,3 | 7,5 | −3,1 | 0,8 | 0,8 | 0,0 | 5,8 |
| 2018 | 8,0 | 3,6 | −3,5 | 2,4 | −0,4 | −5,5 | 3,6 | −0,8 | 1,4 | −2,7 | −5,0 | 2,1 | 2,5 |
| 2017 | 6,2 | 11,4 | 14,1 | −3,1 | 0,4 | −6,7 | −3,9 | −24,9 | 0,0 | −7,3 | −4,0 | −10,2 | −29,3 |
| TB | 3,9 | 2,5 | 3,1 | 3,6 | 8,4 | −5,2 | −0,8 | 1,3 | 1,5 | −1,7 | 2,2 | −1,5 | 18,5 |
| % năm tăng | 90% | 70% | 60% | 70% | 80% | 0% | 30% | 80% | 50% | 40% | 56% | 56% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PMS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PMS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PMS
Chưa có ý tưởng nào về PMS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ72.276.620.000 đKỳquý 3/2026
- 72,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng33.800 đ · 04/11/2026
- 243 tỷ
- CP lưu hành
- 7.201.772
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.520.620
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,82%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 46%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.500 đ
- 04/11/2003
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Xây Lắp Và Thương Mại Petrolimex46,17%3.324.877 CP
- Trần Thị Hiền11,32%815.560 CP
- Nguyễn Duy Hải3,27%235.800 CP
- Đoàn Đắc Học0,86%61.840 CP
- Trịnh Bá Bộ0,46%32.777 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Xây Lắp Và Thương Mại Petrolimex46,17%
- Trần Thị Hiền11,32%
- Nguyễn Duy Hải3,27%
- Đoàn Đắc Học0,86%
- Trịnh Bá Bộ0,46%
- Cổ đông khác37,92%
Ngành nghề kinh doanh
Lĩnh vực sản xuất kinh doanh
- Thùng phuy thép 200 lít; Thùng thép 18/20 lít; các loại bồn thép hình tròn, elip; các loại xe bồn đóng mới từ chasis Huyndai, Hino, Kamaz.
Lĩnh vực dịch vụ
- Kinh doanh xăng dầu (bán lẻ và bán buôn), mua bán vật tư thiết bị xăng dầu; xây dựng cửa hàng xăng dầu và xây dựng công nghiệp; kinh doanh xăng dầu ( bán lẻ và bán buôn).
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2011Tăng vốn điều lệ lên 72.27 tỷ đồng.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 52 tỷ đồng.
- 31/05/1999Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ là 32 tỷ đồng.
- Tiền thân là Xưởng cơ khí Thống Nhất 5 thuộc Bộ Vật Tư.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 417
- LNST 9,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 392
- Nợ 214
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −7,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.223
- LNST 32,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 354
- Nợ 172
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 12,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng33.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 7,6Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng33.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,4Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.444 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 24.601 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 18,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,1%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/04/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 39% (3.900đ/CP) |
| 30/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 07/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 33,5% (3.350đ/CP) |
| 14/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 27,5% (2.750đ/CP) |
| 13/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 24% (2.400đ/CP) |
| 14/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 04/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17,14% (1.714đ/CP) |
| 06/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22,5% (2.250đ/CP) |
| 29/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 33% (3.300đ/CP) |
| 02/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 22/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 25/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 09/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 18/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/05/2011 | Quyền mua | Quyền mua 4:3 |
| 21/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 12/01/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 12/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 22/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 28/12/2006 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 30/12/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 06/01/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |