CTCP Mía Đường Lam Sơn · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá LSS
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -0,65%
- 1 tháng
- -3,75%
- 3 tháng
- -3,39%
- 1 năm
- -10,88%
- 2 năm
- -17,56%
- 3 năm
- -8,55%
- 5 năm
- -35,29%
- Tất cả
- -28,31%
- Trần
- 8.230
- Sàn
- 7.170
- TC
- 7.700
- Mở
- 7.650
- Cao
- 7.680
- Thấp
- 7.600
- KL
- 8.200
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của LSS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,4 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −61 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −660 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −353 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −7 cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,4 tỷ | −43 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
Bán ròng 104 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/07 | 0 tỷ | −1 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −9 cp |
| 24/07 | 0 tỷ | −8 cp |
| 23/07 | 0 tỷ | −7 cp |
| 22/07 | 0 tỷ | −17 cp |
| 21/07 | 0 tỷ | −18 cp |
| 20/07 | 0 tỷ | −24 cp |
| 17/07 | 0 tỷ | −15 cp |
| 16/07 | 0 tỷ | −18 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −17 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −9 cp |
| 13/07 | 0 tỷ | −16 cp |
| 10/07 | 0 tỷ | −5 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −15 cp |
| 08/07 | 0 tỷ | −15 cp |
| 07/07 | 0 tỷ | −14 cp |
| 06/07 | 0 tỷ | −14 cp |
| 03/07 | 0 tỷ | −6 cp |
| 02/07 | 0 tỷ | −13 cp |
| 01/07 | 0 tỷ | −14 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | 0 tỷ | −255 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −253 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −348 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −342 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −230 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −122 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −216 cp |
| T10/2025 | 0 tỷ | −99 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −216 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | +877 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −255 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −901 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +928 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −437 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | +661 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −32 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −228 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +210 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −332 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,2 | 1,8 | −3,3 | −2,0 | −2,4 | 0,9 | −3,3 | 0,9 | −3,3 | −0,6 | −0,6 | −10,5 | |
| 2025 | 1,5 | 1,4 | −2,7 | −10,7 | −0,3 | −2,5 | 10,3 | −3,7 | 1,8 | −4,1 | −1,0 | 0,2 | −10,6 |
| 2024 | 4,9 | 4,8 | −3,0 | −7,0 | 21,6 | 0,8 | 2,0 | −7,1 | 3,9 | −4,5 | 2,9 | −1,6 | 15,8 |
| 2023 | 9,4 | 10,1 | −5,4 | 55,1 | 11,1 | −5,2 | 11,7 | 0,4 | −8,3 | −21,0 | 14,7 | −0,5 | 72,8 |
| 2022 | −26,0 | 13,0 | 18,8 | −24,8 | −3,4 | −15,5 | 7,1 | 6,9 | −10,1 | −38,0 | 3,5 | 8,3 | −56,4 |
| 2021 | 27,2 | 17,6 | 10,2 | −9,0 | −18,6 | 16,1 | −13,7 | 48,7 | 2,1 | 4,8 | 8,1 | −5,7 | 98,6 |
| 2020 | 0,6 | 19,0 | −31,6 | 18,9 | 3,4 | 4,2 | −4,0 | 10,5 | 24,8 | −7,4 | 30,2 | 0,5 | 68,2 |
| 2019 | −4,5 | −4,4 | −0,8 | 0,3 | −0,3 | −1,6 | −3,2 | −1,9 | −1,9 | −9,9 | −0,6 | 4,4 | −22,4 |
| 2018 | −5,4 | −6,0 | −9,4 | −0,5 | −3,6 | −9,6 | −9,8 | −3,0 | 3,1 | 0,9 | 0,2 | −3,4 | −38,4 |
| 2017 | 7,2 | 5,7 | −1,2 | 2,6 | 0,8 | 6,3 | −8,7 | −2,6 | −5,4 | −14,3 | 12,5 | 2,2 | 2,1 |
| TB | 1,6 | 6,3 | −2,8 | 2,3 | 0,8 | −0,6 | −1,1 | 4,9 | 0,7 | −9,4 | 7,8 | 0,5 | 14,4 |
| % năm tăng | 70% | 80% | 20% | 40% | 40% | 50% | 40% | 50% | 50% | 20% | 78% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LSS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LSS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LSS
Chưa có ý tưởng nào về LSS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ900.265.920.000 đKỳquý 3/2026
- 900 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.700 đ · 06/11/2026
- 693 tỷ
- CP lưu hành
- 90.026.592
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu40.511.966
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,56%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu45.000 đ
- 09/01/2008
Cổ đông lớn
- Hiệp Hội Mía Đường Lam Sơn22%19.805.373 CP
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Thăng Long Hà Nội10,48%9.435.559 CP
- Lê Trung Thành5,67%5.106.111 CP
- Lê Văn Tân5,05%4.547.183 CP
- Lê Thị Lộc2,29%2.058.027 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Hiệp Hội Mía Đường Lam Sơn22%
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Thăng Long Hà Nội10,48%
- Lê Trung Thành5,67%
- Lê Văn Tân5,05%
- Lê Thị Lộc2,29%
- Cổ đông khác54,51%
Ngành nghề kinh doanh
- Công nghiệp đường, cồn, nước uống có cồn và không có cồn
Sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao
- Rau, hoa, quả cao cấp ...
- Chế biến các sản phẩm sau đường, nông, lâm sản
- Dịch vụ vận tải, cơ khí, cung ứng vật tư nguyên liệu, sản xuất và cung ứng giống cây con, tiêu thụ sản phẩm
- Kinh doanh BĐS, sản xuất CO2...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/2026Tăng vốn điều lệ lên 900.26 tỷ đồng.
- 04/2025Tăng vốn điều lệ lên 857.41 tỷ đồng.
- 06/2024Tăng vốn điều lệ lên 801.35 tỷ đồng.
- 01/2023Tăng vốn điều lệ lên 745.48 tỷ đồng.
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 11/2010Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng.
- 2008Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch tại HOSE với mã giao dịch là LSS.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 2006Tăng vốn điều lệ lên 260 tỷ đồng.
- 2004Tăng vốn điều lệ lên 200.62 tỷ đồng.
- 06/2001Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 01/01/2000Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ là 150 tỷ đồng.
- Tiền thân Công ty là Nhà máy đường Lam Sơn.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 554
- LNST 12,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.940
- Nợ 1.108
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 294
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.212
- LNST 118
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.352
- Nợ 1.539
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −82,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 14,1Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 546 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.946 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/02/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/02/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 14/01/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/01/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 16/04/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:3 |
| 08/12/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:13 |
| 29/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 07/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 05/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 25/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 13/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 29/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 21/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 26/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 06/07/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 06/07/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 02/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 03/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |