CTCP Tập đoàn Thiên Quang · SX Phụ trợ
Biểu đồ giá ITQ
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -4,00%
- 3 tháng
- -7,69%
- 1 năm
- -14,29%
- 2 năm
- -14,29%
- 3 năm
- -7,69%
- 5 năm
- -75,00%
- Tất cả
- -77,08%
- Trần
- 2.600
- Sàn
- 2.200
- TC
- 2.400
- Mở
- 2.300
- Cao
- 2.300
- Thấp
- 2.300
- KL
- 200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của ITQ dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Phụ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +4,6 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/07 | +4,6 tỷ | +1,50 triệu cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −30 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −16 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −7 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −500 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2025 | +4,6 tỷ | +1,50 triệu cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −30 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −16 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −507 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | +4,6 tỷ | +1,50 triệu cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −15 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −523 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | +4,6 tỷ | +1,50 triệu cp |
| 2022 | 0 tỷ | −538 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 3,6 | −6,9 | 0,0 | 0,0 | −3,7 | 0,0 | −3,8 | 0,0 | −4,0 | 0,0 | −14,3 | |
| 2025 | 3,8 | 11,1 | −6,7 | −14,3 | 12,5 | 0,0 | 11,1 | 3,3 | −6,5 | 0,0 | −3,4 | 0,0 | 7,7 |
| 2024 | 7,7 | 14,3 | −3,1 | −6,5 | 6,9 | −6,5 | −6,9 | −7,4 | 12,0 | 0,0 | 3,6 | −10,3 | 0,0 |
| 2023 | 7,7 | −10,7 | −4,0 | −4,2 | 34,8 | −6,5 | 17,2 | −8,8 | −6,5 | −13,8 | 4,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2022 | −26,3 | 16,4 | 5,9 | −23,3 | −13,0 | −28,3 | 4,7 | 6,7 | −16,7 | −32,5 | 0,0 | −3,7 | −73,7 |
| 2021 | −9,5 | 10,5 | 123,1 | −11,6 | −17,2 | 2,1 | 6,1 | 17,3 | 36,1 | 21,7 | 0,0 | −2,0 | 236,7 |
| 2020 | −5,3 | 5,6 | 10,0 | 18,2 | −7,7 | 0,0 | −12,3 | 19,0 | −4,2 | −4,4 | 4,6 | 28,9 | 54,7 |
| 2019 | −17,6 | 10,5 | 0,0 | −6,1 | −3,6 | −3,8 | 0,0 | −7,0 | −4,2 | −8,3 | −13,9 | 5,6 | −41,2 |
| 2018 | 0,0 | −3,2 | 3,3 | −6,7 | 3,8 | 20,3 | 6,0 | −10,8 | 8,9 | 0,0 | 8,2 | −12,7 | 13,3 |
| 2017 | −6,7 | 7,1 | 6,7 | −3,3 | 19,7 | −13,6 | 21,7 | −10,3 | 0,0 | −11,4 | −3,1 | 0,0 | 0,0 |
| TB | −4,6 | 6,5 | 12,8 | −5,8 | 3,6 | −4,0 | 4,8 | −0,2 | 1,9 | −5,3 | 0,0 | 0,6 | 22,0 |
| % năm tăng | 30% | 80% | 50% | 10% | 50% | 20% | 60% | 40% | 30% | 10% | 44% | 22% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ITQ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ITQ
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ITQ
Chưa có ý tưởng nào về ITQ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ318.433.050.000 đKỳquý 3/2026
- 318 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.400 đ · 06/11/2026
- 76,4 tỷ
- CP lưu hành
- 31.843.305
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu28.658.974
- 90%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,11%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.500 đ
- 01/10/2012
Cổ đông lớn
- Nguyễn Văn Quảng11,9%3.787.865 CP
- Phạm Thị Tươi1,48%472.300 CP
- Nguyễn Thị Bích Hạnh1,42%453.700 CP
- Nguyễn Thị Cầm Thơ0,67%214.200 CP
- Phạm Quang Trung0,41%131.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Văn Quảng11,9%
- Phạm Thị Tươi1,48%
- Nguyễn Thị Bích Hạnh1,42%
- Nguyễn Thị Cầm Thơ0,67%
- Phạm Quang Trung0,41%
- Cổ đông khác84,11%
Ngành nghề kinh doanh
- Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại.
- Sản xuất kim loại màu và kim loại quý.
- Sản xuất thùng, bể chứa đựng bằng kim loại.
- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại.
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ, công trình công ích, công trình kỹ thuật dân dụng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 318.4 tỷ đồng.
- 05/2015Tăng vốn điều lệ lên 238.4 tỷ đồng.
- 10/2014Tăng vốn điều lệ lên 155 tỷ đồng.
- 05/2014Tăng vốn điều lệ lên 103 tỷ đồng.
- 01/10/2012ITQ chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 10/2012Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 16/05/2007Công ty TNHH – SX Thiên Quang Hưng Yên chuyển đổi thành CTCP Tập Đoàn Thiên Quang.
- 02/12/2004Công ty TNHH – TM Thiên Quang chuyển đổi thành Công ty TNHH – SX Thiên Quang Hưng Yên.
- 28/06/2001Công ty TNHH – TM Thiên Quang thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 179
- LNST 1,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 617
- Nợ 271
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 641
- LNST 5,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 572
- Nợ 234
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −24,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,6Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 363 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.864 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,6%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 01/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/06/2015 | Quyền mua | Quyền mua 10000:5377 |
| 12/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/07/2014 | Quyền mua | Quyền mua 5000:2427 |
| 16/07/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:1 |