CTCP Tập đoàn Hapaco · SX Phụ trợ
Biểu đồ giá HAP
- 1 ngày
- +1,39%
- 1 tuần
- +2,67%
- 1 tháng
- +1,39%
- 3 tháng
- +3,11%
- 1 năm
- +5,04%
- 2 năm
- +70,56%
- 3 năm
- +58,35%
- 5 năm
- -35,96%
- Tất cả
- +108,57%
- Trần
- 7.700
- Sàn
- 6.700
- TC
- 7.200
- Mở
- 7.450
- Cao
- 7.450
- Thấp
- 7.000
- KL
- 10.400
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của HAP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Phụ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,4 tỷ
- 1 năm
- −4,2 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −500 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −500 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,3 tỷ | −42 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,6 tỷ | −82 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,6 tỷ | −85 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,5 tỷ | −70 nghìn cp |
| T02/2026 | −1,0 tỷ | −120 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,2 tỷ | −31 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,7 tỷ | −95 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,9 tỷ | −126 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,7 tỷ | −103 nghìn cp |
| Q1/2026 | −1,7 tỷ | −221 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,8 tỷ | −104 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,3 tỷ | −457 nghìn cp |
| 2025 | −0,8 tỷ | −104 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,7 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −5 cp |
| 04/03 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 02/03 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −37 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −9 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −60 cp |
| 18/07 | 0 tỷ | −10 cp |
| 11/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −24 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −6 cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −4 cp |
| 23/01 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 22/01 | 0 tỷ | −11 nghìn cp |
| 14/01 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 13/01 | 0 tỷ | +9 nghìn cp |
| 09/01 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 08/01 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| 03/01 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| 17/12 | 0 tỷ | +9 nghìn cp |
| 16/12 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −5 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −46 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −60 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −234 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| T01/2025 | −0,2 tỷ | −31 nghìn cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T11/2024 | +0,1 tỷ | +23 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T07/2024 | −0,5 tỷ | −124 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −46 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −294 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q1/2025 | −0,2 tỷ | −31 nghìn cp |
| Q4/2024 | +0,1 tỷ | +31 nghìn cp |
| Q3/2024 | −0,5 tỷ | −124 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −5 cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −31 nghìn cp |
| 2024 | −0,4 tỷ | −94 nghìn cp |
| 2023 | +1,2 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,6 | 5,5 | −3,3 | −10,5 | 2,2 | −2,3 | 5,0 | 4,0 | −6,0 | 1,3 | 2,7 | −0,1 | |
| 2025 | −1,8 | 9,6 | 6,9 | 7,2 | 0,0 | 10,9 | 12,3 | −6,4 | 7,3 | −3,3 | 11,0 | −0,9 | 63,9 |
| 2024 | −3,9 | 4,7 | 0,2 | −4,7 | 1,7 | −2,5 | −9,1 | 2,9 | −4,2 | 1,4 | 2,1 | 4,0 | −8,0 |
| 2023 | 13,6 | −15,3 | 0,8 | 5,3 | 17,3 | −1,1 | 16,9 | −4,4 | −4,1 | −9,1 | 2,7 | 5,0 | 24,4 |
| 2022 | −14,5 | 6,2 | 0,0 | −29,5 | −1,3 | −18,6 | 5,7 | 7,0 | −14,7 | −29,3 | 5,3 | −14,3 | −68,3 |
| 2021 | −10,3 | 10,4 | 125,5 | −15,9 | −3,1 | 3,9 | −14,6 | 29,7 | −1,9 | 18,5 | 13,1 | −13,3 | 138,8 |
| 2020 | −3,0 | −3,1 | −12,2 | 2,6 | 8,0 | 5,6 | −1,3 | 192,0 | −36,2 | −9,3 | 16,1 | 16,8 | 118,2 |
| 2019 | −4,5 | 4,1 | 7,0 | 6,0 | 5,3 | −0,8 | −0,8 | −2,1 | 0,0 | 0,0 | −0,9 | 3,1 | 16,8 |
| 2018 | −3,3 | −3,0 | −5,7 | −0,5 | 1,4 | −0,5 | 3,2 | −3,1 | 0,5 | −5,5 | −1,0 | −1,0 | −17,2 |
| 2017 | 1,1 | 12,4 | −1,5 | 34,0 | 3,8 | −4,0 | 0,4 | 1,9 | 0,4 | −10,0 | 2,5 | −2,0 | 38,6 |
| TB | −2,4 | 3,1 | 11,8 | −0,6 | 3,5 | −0,9 | 1,8 | 22,1 | −5,9 | −4,5 | 5,7 | −0,3 | 34,1 |
| % năm tăng | 30% | 70% | 50% | 50% | 70% | 30% | 60% | 60% | 30% | 30% | 78% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HAP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HAP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HAP
Chưa có ý tưởng nào về HAP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.110.977.720.000 đKỳquý 3/2026
- 1.111 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.300 đ · 06/11/2026
- 810 tỷ
- CP lưu hành
- 110.942.302
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu27.735.575
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,72%
- 1,28%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.400 đ
- 04/08/2000
Cổ đông lớn
- Vũ Dương Hiền22,38%24.833.744 CP
- Công ty Cổ Phần Cánh Đồng Xanh5,38%5.970.000 CP
- Trần Quang Tiến5,03%5.585.000 CP
- Phạm Anh Đào5,01%5.559.820 CP
- Phạm Thị Kim Nhung5,01%5.559.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Vũ Dương Hiền22,38%
- Công ty Cổ Phần Cánh Đồng Xanh5,38%
- Trần Quang Tiến5,03%
- Phạm Anh Đào5,01%
- Phạm Thị Kim Nhung5,01%
- Cổ đông khác57,18%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất bột giấy, giấy các loại, sản phẩm chế biến từ lâm sản để xuất khẩu
- Sản xuất kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm chưng cất từ dầu mỏ
- Đầu tư tài chính và mua bán chứng khoán...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,110.97 tỷ đồng.
- 06/09/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HNX sang HOSE.
- 27/08/2021Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HNX sang HOSE.
- 17/06/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HOSE sang HNX.
- 11/06/2021Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HOSE sang HNX.
Xem toàn bộ 23 mốc ↓
- 11/2019Tăng vốn điều lệ lên 556.26 tỷ đồng.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 515.2 tỷ đồng.
- 12/2013Tăng vốn điều lệ lên 322.6 tỷ đồng.
- 07/2012Tăng vốn điều lệ lên 280.75 tỷ đồng.
- 11/2011Tăng vốn điều lệ lên 244.36 tỷ đồng.
- 03/2011Tăng vốn điều lệ lên 204.99 tỷ đồng.
- 08/08/2009Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập Đoàn Hapaco.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 186.51 tỷ đồng.
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 169.71 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 147.79 tỷ đồng.
- 2006Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 2005Tăng vốn điều lệ lên 32.5 tỷ đồng.
- 08/2000Là 1 trong 4 công ty đầu tiên niêm yết trên TTCK.
- 1999Công ty hợp nhất với Công ty Cổ phần Hải Âu và đổi tên Công ty Cổ phần Giấy Hải phòng HAPACO.
- Đầu năm 1998: Công ty tách 3 phân xưởng sản xuất để tiến hành cổ phần hóa một bộ phận thành lập Công ty Cổ phần Hải Âu (HASCO).
- 12/1992Công ty đổi tên thành Công ty Giấy Hải phòng HAPACO.
- 12/1986Công ty đổi tên thành Nhà máy giấy Hải Phòng.
- 1960Tiền thân của Hapaco là Xí nghiệp giấy bìa Đồng Tiến thành lập.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 117
- LNST 13,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.392
- Nợ 163
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 44,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 561
- LNST −106
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.253
- Nợ 57,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 48,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -534 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.053 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -4,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -3,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -12,6%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 20/01/2022 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 10/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 29/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 20/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 09/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/03/2015 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 04/03/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 10/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/11/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 04/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 18/07/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 09/02/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 12/01/2011 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 15/10/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 04/12/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 17/09/2007 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 17/09/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 27/12/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/08/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 16/06/2006 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 16/03/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 16/11/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 27/07/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 09/03/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/12/2003 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 29/07/2003 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/12/2002 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |