CTCP Viễn thông FPT
Biểu đồ giá FOX
- 1 ngày
- -2,18%
- 1 tuần
- -2,89%
- 1 tháng
- -7,24%
- 3 tháng
- -16,59%
- 1 năm
- -14,74%
- 2 năm
- -5,21%
- 3 năm
- +82,19%
- 5 năm
- +74,28%
- Tất cả
- +448,42%
- Trần
- 64.200
- Sàn
- 47.600
- TC
- 55.900
- Mở
- 55.300
- Cao
- 55.300
- Thấp
- 52.400
- KL
- 112.100
- GT
- 6 tỷ
Mô hình giá của FOX dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −9 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −78 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −9 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −78 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,5 tỷ
- 20 phiên
- −1,6 tỷ
- 60 phiên
- +8,8 tỷ
Mua ròng 16 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/10 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 08/09 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| 28/08 | +0,8 tỷ | +12 nghìn cp |
| 13/08 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 10/08 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 05/08 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 30/07 | +0,6 tỷ | +10 nghìn cp |
| 15/07 | +1,3 tỷ | +20 nghìn cp |
| 13/07 | +1,9 tỷ | +29 nghìn cp |
| 10/07 | +0,7 tỷ | +10 nghìn cp |
| 07/07 | +2,5 tỷ | +35 nghìn cp |
| 30/06 | +0,4 tỷ | +6 nghìn cp |
| 29/06 | +0,7 tỷ | +10 nghìn cp |
| 26/06 | +0,7 tỷ | +10 nghìn cp |
| 23/06 | +1,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| 02/06 | +0,4 tỷ | +5 nghìn cp |
| 19/05 | −8,9 tỷ | −100 nghìn cp |
| 18/05 | −3,8 tỷ | −45 nghìn cp |
| 12/05 | −0,8 tỷ | −10 nghìn cp |
| 28/04 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| T08/2026 | +1,3 tỷ | +20 nghìn cp |
| T07/2026 | +7,1 tỷ | +104 nghìn cp |
| T06/2026 | +3,4 tỷ | +46 nghìn cp |
| T05/2026 | −13,6 tỷ | −155 nghìn cp |
| T04/2026 | −4,9 tỷ | −59 nghìn cp |
| T03/2026 | +23,5 tỷ | +320 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,4 tỷ | +5 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | 0 cp |
| T11/2025 | −12,6 tỷ | −207 nghìn cp |
| T10/2025 | +1,2 tỷ | +19 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q3/2026 | +8,7 tỷ | +128 nghìn cp |
| Q2/2026 | −15,1 tỷ | −168 nghìn cp |
| Q1/2026 | +23,8 tỷ | +324 nghìn cp |
| Q4/2025 | −11,4 tỷ | −188 nghìn cp |
| Q3/2025 | +2,9 tỷ | +44 nghìn cp |
| Q2/2025 | −1,6 tỷ | −15 nghìn cp |
| Q1/2025 | +9,1 tỷ | +96 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +17,6 tỷ | +288 nghìn cp |
| 2025 | −0,9 tỷ | −63 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | +15 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | +100 cp |
| 2022 | +0,5 tỷ | +4 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 50,9 | −16,4 | 8,6 | −7,1 | 0,7 | −8,8 | −14,6 | 2,7 | −7,8 | −7,7 | −2,9 | −15,3 | |
| 2025 | 10,8 | −7,6 | −6,3 | 1,9 | 2,4 | 2,9 | 13,8 | −6,8 | −4,3 | 0,2 | −3,4 | 2,4 | 3,6 |
| 2024 | 14,8 | 2,3 | −1,5 | 6,9 | 28,9 | 34,6 | −11,9 | −2,2 | −5,6 | 2,7 | 8,4 | −1,0 | 92,1 |
| 2023 | 16,3 | −0,8 | −1,9 | 4,6 | 0,5 | 3,9 | 7,1 | 5,6 | 0,8 | 2,5 | 12,1 | 0,4 | 62,5 |
| 2022 | −2,5 | −1,2 | 16,0 | −3,8 | −7,9 | −2,9 | 2,5 | −2,2 | −6,9 | −7,0 | −17,7 | 1,6 | −30,2 |
| 2021 | 5,4 | 8,9 | 19,1 | 0,5 | 7,7 | 14,8 | 3,1 | 5,7 | −3,8 | −3,4 | −1,9 | −5,4 | 59,8 |
| 2020 | 2,1 | 10,6 | −17,7 | 14,6 | 5,5 | 11,3 | −7,5 | 9,2 | −0,4 | 5,0 | 6,7 | 6,7 | 50,7 |
| 2019 | 1,1 | −2,4 | −4,4 | 1,0 | −3,1 | −5,3 | 1,3 | 11,3 | 1,1 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | −0,3 |
| 2018 | 3,2 | −8,3 | 10,5 | 5,7 | −7,1 | 0,0 | −2,0 | 2,2 | 1,8 | −0,1 | −2,0 | 1,8 | 4,5 |
| 2017 | −1,0 | −4,0 | −9,5 | 1,7 | −6,5 | 2,1 | −4,0 | 1,3 | −1,3 | 12,7 | −4,4 | ||
| TB | 11,4 | −1,6 | 1,8 | 1,5 | 2,9 | 4,4 | −0,6 | 2,2 | −2,4 | −0,9 | 1,6 | 0,3 | 30,3 |
| % năm tăng | 89% | 30% | 40% | 70% | 70% | 50% | 60% | 60% | 40% | 40% | 44% | 67% | 75% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về FOX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về FOX
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về FOX
Chưa có ý tưởng nào về FOX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ7.387.634.630.000 đKỳquý 3/2026
- 7.388 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng53.800 đ · 06/11/2026
- 39.745 tỷ
- CP lưu hành
- 738.763.463
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu30.802.610
- 4,2%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 50,17%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu54.000 đ
- 13/01/2017
Cổ đông lớn
- Bộ Công An50,17%370.669.546 CP
- Công ty Cổ phần FPT45,66%337.291.780 CP
- Chu Thị Thanh Hà0,65%4.800.000 CP
- Công ty Cổ Phần HNT0,41%3.000.000 CP
- Trương Thị Thanh Thanh0,34%2.501.362 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bộ Công An50,17%
- Công ty Cổ phần FPT45,66%
- Chu Thị Thanh Hà0,65%
- Công ty Cổ Phần HNT0,41%
- Trương Thị Thanh Thanh0,34%
- Cổ đông khác2,78%
Ngành nghề kinh doanh
- Cung cấp dịch vụ internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng ISP
- Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP(điện thoại internet)
- Hoạt động của các điểm truy cập internet
Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng
- dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ truy cập dữ liệu và thông tin trên mạng...
- Dịch vụ viễn thông cố định quốc tế...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 7,387.63 tỷ đồng.
- 12/2023Tăng vốn điều lệ lên 4,925.09 tỷ đồng.
- 05/2023Tăng vốn điều lệ lên 3,283.39 tỷ đồng.
- 08/2021Tăng vốn điều lệ lên 3,283.69 tỷ đồng.
- 09/2020Tăng vốn điều lệ lên 2,736.46 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 20 mốc ↓
- 29/08/2019Tăng vốn điều lệ lên 2,487.72 tỷ đồng.
- 31/07/2018Tăng vốn điều lệ lên 2,261.59 tỷ đồng.
- 07/08/2017Tăng vốn điều lệ lên 1,507.83 tỷ đồng.
- 13/01/2017giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 54,000đ/cp.
- 17/11/2016Tăng vốn điều lệ lên 1,370.78 tỷ đồng.
- 09/10/2014Tăng vốn điều lệ lên 1,246.19 tỷ đồng.
- 11/10/2011Tăng vốn điều lệ lên 997.01 tỷ đồng.
- 25/11/2010Tăng vốn điều lệ lên 831.06 tỷ đồng.
- 30/10/2009Tăng vốn điều lệ lên 593.97 tỷ đồng.
- 18/08/2008Tăng vốn điều lệ lên 424.39 tỷ đồng.
- 03/2008Tăng vốn điều lệ lên 312.75 tỷ đồng.
- 13/08/2007Tăng vốn điều lệ lên 156.37 tỷ đồng.
- 14/09/2006Tăng vốn điều lệ lên 46.18 tỷ đồng.
- 28/07/2005Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 33 tỷ đồng.
- 31/01/1997Trung Tâm Dữ liệu trực tuyến FPT được thành lập.
Công ty con & liên kết · 6Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 5.920
- LNST 1.007
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 31.903
- Nợ 17.818
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.487
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 19.522
- LNST 3.418
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 26.105
- Nợ 14.874
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3.708
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng53.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 10,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng53.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.101 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.652 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 31,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 13,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 17,2%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 25/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 14/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/02/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/10/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 08/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 23/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/06/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 29/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/01/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 02/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/04/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 28/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 12/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/11/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 03/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 09/10/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 30/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 11/10/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 125:24 |
| 25/11/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3873 |
| 30/10/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 625:231 |
| 18/08/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:1733 |
| 07/03/2008 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 13/08/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 250:573 |
