CTCP Dịch vụ Trực tuyến FPT
Biểu đồ giá FOC
- 1 ngày
- -1,37%
- 1 tuần
- -2,88%
- 1 tháng
- -5,59%
- 3 tháng
- -10,90%
- 1 năm
- +2,46%
- 2 năm
- -7,88%
- 3 năm
- +5,19%
- 5 năm
- -27,12%
- Tất cả
- -1,88%
- Trần
- 66.800
- Sàn
- 49.400
- TC
- 58.100
- Mở
- 57.900
- Cao
- 58.000
- Thấp
- 57.400
- KL
- 3.600
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của FOC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- +2,6 tỷ
- 60 phiên
- +10,1 tỷ
- 1 năm
- +12,9 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 05/11 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −9 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +105 cp |
| 30/10 | +0,4 tỷ | +7 nghìn cp |
| 29/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +501 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +802 cp |
| 23/10 | +0,4 tỷ | +6 nghìn cp |
| 22/10 | +0,6 tỷ | +11 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 15/10 | +0,5 tỷ | +8 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T10/2026 | +4,4 tỷ | +73 nghìn cp |
| T09/2026 | +5,0 tỷ | +82 nghìn cp |
| T08/2026 | +1,8 tỷ | +28 nghìn cp |
| T07/2026 | +1,6 tỷ | +22 nghìn cp |
| T06/2026 | +1,0 tỷ | +14 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +270 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T03/2026 | −1,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| T02/2026 | −2,5 tỷ | −37 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +4,6 tỷ | +75 nghìn cp |
| Q3/2026 | +8,4 tỷ | +131 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,0 tỷ | +13 nghìn cp |
| Q1/2026 | −3,7 tỷ | −56 nghìn cp |
| Q4/2025 | +3,5 tỷ | +55 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +10,2 tỷ | +164 nghìn cp |
| 2025 | +3,5 tỷ | +55 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,6 | −3,5 | 3,7 | −1,9 | 1,9 | 8,3 | −2,2 | −2,3 | 1,5 | −4,1 | −2,9 | 4,2 | |
| 2025 | −0,7 | −5,8 | −10,7 | 16,2 | −2,7 | −4,1 | 3,2 | −3,3 | −1,5 | 3,3 | −2,7 | −1,3 | −11,7 |
| 2024 | 6,6 | 9,9 | −0,5 | −2,9 | 3,2 | 19,6 | −18,6 | 15,1 | −1,1 | −4,8 | −2,1 | 1,6 | 22,7 |
| 2023 | 2,0 | −2,7 | −0,7 | −16,9 | −2,8 | 4,4 | −5,0 | 0,8 | −2,7 | −4,5 | −12,4 | 3,5 | −33,0 |
| 2022 | 14,2 | −2,2 | 7,5 | −4,2 | 0,7 | −4,6 | −1,3 | 0,0 | −2,7 | −1,9 | −7,8 | 0,5 | −3,3 |
| 2021 | −3,2 | 4,6 | 37,7 | −14,0 | −3,1 | 0,1 | 2,7 | 2,1 | 6,0 | −0,3 | −0,1 | −0,3 | 28,2 |
| 2020 | 15,1 | −17,2 | −13,2 | 24,7 | 29,1 | −9,0 | −11,1 | 0,0 | 9,5 | −10,0 | −1,1 | 2,9 | 8,1 |
| 2019 | 16,6 | −15,7 | 14,8 | −11,8 | 2,9 | 1,6 | −1,5 | 9,4 | −2,3 | −4,6 | 4,0 | 0,0 | 8,6 |
| 2018 | |||||||||||||
| TB | 7,1 | −4,1 | 4,8 | −1,3 | 3,7 | 2,0 | −4,2 | 2,7 | 0,8 | −3,3 | −3,2 | 1,0 | 2,8 |
| % năm tăng | 75% | 25% | 50% | 25% | 63% | 63% | 25% | 50% | 38% | 13% | 14% | 57% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về FOC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về FOC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về FOC
Chưa có ý tưởng nào về FOC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ184.712.750.000 đKỳquý 3/2026
- 185 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng57.400 đ · 06/11/2026
- 1.057 tỷ
- CP lưu hành
- 18.419.884
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.683.976
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại46,81%
- 2,19%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu110.000 đ
- 10/12/2018
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Viễn thông FPT56,51%10.409.697 CP
- Công ty Cổ phần FPT23,86%4.394.690 CP
- Công ty Cổ Phần Dịch Vụ - Dữ Liệu Công Nghệ Thông Tin Vi Na4,65%856.703 CP
- Thang Đức Thắng2,56%470.720 CP
- Lê Thế Hùng0,71%131.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Viễn thông FPT56,51%
- Công ty Cổ phần FPT23,86%
- Công ty Cổ Phần Dịch Vụ - Dữ Liệu Công Nghệ Thông Tin Vi Na4,65%
- Thang Đức Thắng2,56%
- Lê Thế Hùng0,71%
- Cổ đông khác11,71%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy tính.
- Sản xuất thiết bị truyền thông.
- Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng.
- Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2021Tăng vốn điều lệ lên 184.71 tỷ đồng.
- 10/2019Tăng vốn điều lệ lên 147.87 tỷ đồng.
- 10/12/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 110,000 đ/CP.
- 14/12/2012Tăng vốn điều lệ lên 140.85 tỷ đồng.
- 12/2012Tăng vốn điều lệ lên 103.9 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 03/2011Tăng vốn điều lệ lên 76 tỷ đồng.
- 09/2009Tăng vốn điều lệ lên 41.14 tỷ đồng.
- 07/2008Tăng vốn điều lệ lên 40.65 tỷ đồng.
- 10/03/2008Trở thành công ty đại chúng. .
- 06/2007Công ty cổ phần hóa với vốn điều lệ ban đầu 40 tỷ đồng.
- 01/07/2007Công ty chính thức thành lập và đi vào hoạt động.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 202
- LNST 36,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 822
- Nợ 120
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 25,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 818
- LNST 157
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 970
- Nợ 199
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 106
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng57.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng57.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.810 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 37.990 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 22,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 19,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 20,3%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 100% (10.000đ/CP) |
| 23/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 100% (10.000đ/CP) |
| 18/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 10/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 80% (8.000đ/CP) |
| 13/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 200% (20.000đ/CP) |
| 29/05/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 29/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 14/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 100% (10.000đ/CP) |
| 09/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 80% (8.000đ/CP) |
| 14/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 31/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 20/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 10/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 20/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 09/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/12/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 625:208 |
| 13/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 16/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 15/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 75% (7.500đ/CP) |
| 16/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/08/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:1663 |
| 10/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 33% (3.300đ/CP) |
| 27/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 23/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22,53% (2.253đ/CP) |
| 30/11/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 75% (7.500đ/CP) |
| 20/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 26/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 14/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 29/07/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |