CTCP Đông Hải Bến Tre · SX Phụ trợ
Biểu đồ giá DHC
- 1 ngày
- +0,55%
- 1 tuần
- -0,95%
- 1 tháng
- -7,72%
- 3 tháng
- +7,81%
- 1 năm
- +25,60%
- 2 năm
- +51,37%
- 3 năm
- +35,86%
- 5 năm
- -23,49%
- Tất cả
- +2.600,00%
- Trần
- 38.750
- Sàn
- 33.750
- TC
- 36.250
- Mở
- 36.000
- Cao
- 36.500
- Thấp
- 35.700
- KL
- 52.200
- GT
- 1,9 tỷ
Mô hình giá của DHC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Phụ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −5,9 tỷ
- 20 phiên
- −1,8 tỷ
- 60 phiên
- +15,0 tỷ
- 1 năm
- −28,7 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −2,1 tỷ | −57 nghìn cp |
| 05/11 | −8,0 tỷ | −224 nghìn cp |
| 04/11 | −3,9 tỷ | −109 nghìn cp |
| 03/11 | +1,3 tỷ | +37 nghìn cp |
| 02/11 | +6,7 tỷ | +187 nghìn cp |
| 30/10 | −3,3 tỷ | −92 nghìn cp |
| 29/10 | −1,4 tỷ | −39 nghìn cp |
| 28/10 | +0,8 tỷ | +23 nghìn cp |
| 27/10 | −2,0 tỷ | −53 nghìn cp |
| 26/10 | +0,8 tỷ | +22 nghìn cp |
| 23/10 | −2,7 tỷ | −70 nghìn cp |
| 22/10 | −0,5 tỷ | −13 nghìn cp |
| 21/10 | +0,6 tỷ | +16 nghìn cp |
| 20/10 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| 19/10 | +1,7 tỷ | +45 nghìn cp |
| 16/10 | −1,1 tỷ | −30 nghìn cp |
| 15/10 | −1,4 tỷ | −39 nghìn cp |
| 14/10 | +2,5 tỷ | +68 nghìn cp |
| 13/10 | +5,2 tỷ | +145 nghìn cp |
| 12/10 | +5,3 tỷ | +146 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −5,9 tỷ | −166 nghìn cp |
| T10/2026 | +1,6 tỷ | +53 nghìn cp |
| T09/2026 | +11,9 tỷ | +317 nghìn cp |
| T08/2026 | +34,8 tỷ | +993 nghìn cp |
| T07/2026 | −35,1 tỷ | −1,15 triệu cp |
| T06/2026 | +2,9 tỷ | +63 nghìn cp |
| T05/2026 | −11,7 tỷ | −334 nghìn cp |
| T04/2026 | +2,7 tỷ | +77 nghìn cp |
| T03/2026 | −9,4 tỷ | −224 nghìn cp |
| T02/2026 | +17,1 tỷ | +453 nghìn cp |
| T01/2026 | −15,4 tỷ | −437 nghìn cp |
| T12/2025 | −5,8 tỷ | −177 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −4,3 tỷ | −114 nghìn cp |
| Q3/2026 | +11,7 tỷ | +163 nghìn cp |
| Q2/2026 | −6,1 tỷ | −194 nghìn cp |
| Q1/2026 | −7,6 tỷ | −207 nghìn cp |
| Q4/2025 | −31,9 tỷ | −936 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −6,3 tỷ | −351 nghìn cp |
| 2025 | −31,9 tỷ | −936 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,8 tỷ
- 20 phiên
- +10,5 tỷ
- 60 phiên
- +9,3 tỷ
- 1 năm
- +10,1 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| 28/10 | −1,0 tỷ | −28 nghìn cp |
| 22/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 16/10 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 05/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 02/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 30/09 | +0,8 tỷ | +20 nghìn cp |
| 25/09 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| 28/08 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| 21/08 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| 17/08 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| 11/08 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| 23/07 | +1,5 tỷ | +50 nghìn cp |
| 22/07 | +3,1 tỷ | +106 nghìn cp |
| 21/07 | +1,0 tỷ | +34 nghìn cp |
| 15/06 | +2,0 tỷ | +55 nghìn cp |
| 12/06 | +1,7 tỷ | +45 nghìn cp |
| 11/06 | +1,8 tỷ | +50 nghìn cp |
| 06/05 | 0 tỷ | −300 cp |
| 29/04 | −0,8 tỷ | −24 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,5 tỷ | −14 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,5 tỷ | +12 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,5 tỷ | +16 nghìn cp |
| T07/2026 | +5,6 tỷ | +191 nghìn cp |
| T06/2026 | +5,5 tỷ | +150 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T04/2026 | −0,8 tỷ | −24 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,4 tỷ | +9 nghìn cp |
| T01/2026 | +1,2 tỷ | +34 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,7 tỷ | −22 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,8 tỷ | −21 nghìn cp |
| Q3/2026 | +6,6 tỷ | +218 nghìn cp |
| Q2/2026 | +4,7 tỷ | +126 nghìn cp |
| Q1/2026 | +1,3 tỷ | +34 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,4 tỷ | −12 nghìn cp |
| Q3/2025 | +0,9 tỷ | +32 nghìn cp |
| Q2/2025 | −3,7 tỷ | −131 nghìn cp |
| Q1/2025 | +4,5 tỷ | +126 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +11,8 tỷ | +356 nghìn cp |
| 2025 | +1,4 tỷ | +14 nghìn cp |
| 2024 | −3,1 tỷ | −85 nghìn cp |
| 2023 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,7 | 7,9 | −11,1 | 2,0 | 2,5 | 4,6 | −3,2 | 12,2 | 7,4 | −4,7 | −1,0 | 26,7 | |
| 2025 | −3,8 | −2,8 | −6,0 | −11,5 | 7,8 | 6,9 | 12,4 | 1,2 | 12,2 | 1,9 | −3,0 | −0,4 | 12,5 |
| 2024 | 11,3 | −1,2 | 4,4 | −13,0 | 12,4 | −6,3 | 0,0 | −2,7 | −2,4 | −4,2 | −3,1 | 9,3 | 1,5 |
| 2023 | 17,7 | −3,9 | 8,1 | 0,0 | 4,1 | 0,5 | 1,5 | 0,0 | 10,8 | −16,0 | 3,4 | −1,3 | 23,4 |
| 2022 | −12,4 | 2,8 | −0,6 | 1,1 | −10,4 | −8,2 | −1,6 | −4,3 | −4,2 | −15,2 | −20,4 | 1,9 | −53,7 |
| 2021 | −0,8 | 28,3 | 7,7 | 9,2 | 11,7 | 3,0 | −0,2 | 2,6 | −2,6 | 12,6 | −0,2 | −4,6 | 84,5 |
| 2020 | 4,2 | −8,7 | −11,2 | 22,3 | −3,1 | −6,2 | 16,7 | 8,6 | 3,9 | 2,0 | 27,4 | 6,6 | 71,3 |
| 2019 | 3,0 | 12,3 | 0,9 | 16,2 | 2,7 | 2,9 | 0,5 | −11,3 | 5,2 | 8,3 | 9,1 | −2,0 | 55,6 |
| 2018 | −0,2 | −10,9 | 2,0 | 5,1 | −3,3 | 0,7 | −6,5 | −4,0 | 10,1 | −5,4 | 2,6 | −8,8 | −18,8 |
| 2017 | −1,3 | −3,8 | −3,8 | −3,6 | −2,7 | 1,2 | 6,2 | −4,4 | 9,3 | 13,4 | 17,4 | 12,4 | 44,1 |
| TB | 2,8 | 2,0 | −1,0 | 2,8 | 2,2 | −0,1 | 2,6 | −0,2 | 5,0 | −0,7 | 3,7 | 1,4 | 24,5 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 50% | 60% | 60% | 70% | 50% | 50% | 70% | 50% | 56% | 44% | 78% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DHC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DHC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DHC
Chưa có ý tưởng nào về DHC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.062.496.200.000 đKỳquý 3/2026
- 1.062 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng36.450 đ · 06/11/2026
- 3.873 tỷ
- CP lưu hành
- 106.249.620
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu74.374.734
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại14,85%
- 35,15%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 23/07/2009
Cổ đông lớn
- KWE Beteiligungen AG13,96%14.836.025 CP
- Lê Bá Phương11%11.691.529 CP
- Nguyễn Thị Thủy7,96%8.454.530 CP
- Helvetische Bank AG5,51%5.850.026 CP
- Lương Văn Thành3,78%4.015.330 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- KWE Beteiligungen AG13,96%
- Lê Bá Phương11%
- Nguyễn Thị Thủy7,96%
- Helvetische Bank AG5,51%
- Lương Văn Thành3,78%
- Cổ đông khác57,79%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh giấy, bột giấy, các sản phẩm bao bì từ giấy, nhựa, in bao bì
- Nuôi trồng thủy sản
- Kinh doanh vận tải hàng hoá, thức ăn thủy sản, xuất nhập khẩu nông sản, thủy hải sản...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,062.49 tỷ đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 965.91 tỷ đồng.
- 01/2023Tăng vốn điều lệ lên 804.93 tỷ đồng.
- 07/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 699.94 tỷ đồng.
- 18/02/2020Tăng vốn điều lệ lên 559.95 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 23 mốc ↓
- 28/10/2019Tăng vốn điều lệ lên 537.56 tỷ đồng.
- 06/03/2019Tăng vốn điều lệ lên 447.97 tỷ đồng.
- 27/12/2018Tăng vốn điều lệ lên 413.51 tỷ đồng.
- 21/12/2017Tăng vốn điều lệ lên 344.59 tỷ đồng.
- 10/2016Tăng vốn điều lệ lên 255.84 tỷ đồng.
- 04/2016Tăng vốn điều lệ lên 232.58 tỷ đồng.
- 09/2015Tăng vốn điều lệ lên 172.58 tỷ đồng.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 156.9 tỷ đồng.
- 09/2010Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 01/2010Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 23/07/2009Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 03/2008Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 2008Trở thành công ty đại chúng.
- 04/2007Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 06/2006Tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng.
- 06/2004Tăng vốn điều lệ lên 6 tỷ đồng.
- 2003Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre với vốn điều lệ là 4 tỷ đồng.
- 1994Nhà máy Bao bì được thành lập với vốn ban đầu là 80 triệu đồng.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.094
- LNST 149
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.067
- Nợ 1.501
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 363
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.633
- LNST 393
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.579
- Nợ 1.368
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 465
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng36.450 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,5Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng36.450 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,5Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.638 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 24.157 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 25,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 15,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 14,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 29/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 07/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/12/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 14/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 23/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/07/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 26/11/2018 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 26/11/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 22/09/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 22/09/2017 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 18/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 18/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/08/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/08/2011 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 25/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 29/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/07/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 26/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 16/12/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
