CTCP Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá BNA
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -37,93%
- 1 năm
- -77,50%
- 2 năm
- -80,43%
- 3 năm
- -77,04%
- 5 năm
- -93,29%
- Tất cả
- -78,08%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của BNA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- +0,5 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +43 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T05/2026 | −0,2 tỷ | −27 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +526 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +18 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +43 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,5 tỷ | +62 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +32 nghìn cp |
| 2025 | +0,5 tỷ | +62 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 13 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 30/01 | 0 tỷ | −75 cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −50 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −25 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −200 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −225 cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −25 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −50 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | −4 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −19 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −300 cp |
| 27/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T01/2024 | 0 tỷ | −75 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T11/2023 | 0 tỷ | −25 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −225 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −25 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −23 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −300 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2024 | 0 tỷ | −75 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −175 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −425 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −25 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −323 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −75 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −725 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −473 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,4 | −4,2 | −14,5 | 3,4 | −1,6 | −23,3 | −37,0 | −27,6 | −4,8 | −10,0 | 0,0 | −75,3 | |
| 2025 | −12,7 | 0,0 | −1,1 | −17,0 | 11,0 | −6,2 | 5,3 | −7,5 | −4,1 | 0,0 | 11,3 | −7,6 | −28,4 |
| 2024 | 15,4 | 0,0 | −5,0 | −14,9 | 10,3 | 16,8 | −4,8 | 9,2 | −10,0 | −0,9 | 3,4 | 6,3 | 22,6 |
| 2023 | 19,1 | −22,1 | −3,9 | 5,1 | 24,3 | 0,0 | 9,4 | 2,1 | −16,8 | −22,7 | 7,6 | 5,1 | −5,5 |
| 2022 | 3,7 | 0,2 | 7,7 | −9,6 | −15,7 | −43,4 | −4,6 | 15,4 | −8,7 | −1,0 | −19,3 | −10,6 | −65,3 |
| 2021 | −32,4 | 63,1 | 13,4 | −4,3 | 35,1 | 6,9 | −6,9 | 18,2 | 0,8 | 26,2 | 8,0 | −10,8 | 132,9 |
| 2020 | 34,4 | 8,9 | |||||||||||
| TB | −1,4 | 6,2 | −0,6 | −6,2 | 10,6 | −8,2 | −6,4 | 1,7 | −7,3 | −1,4 | 7,6 | −1,5 | 11,3 |
| % năm tăng | 50% | 33% | 33% | 33% | 67% | 33% | 33% | 67% | 17% | 17% | 83% | 50% | 40% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BNA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BNA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BNA
Chưa có ý tưởng nào về BNA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ312.493.940.000 đKỳquý 2/2026
- 312 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.800 đ · 06/11/2026
- 56,2 tỷ
- CP lưu hành
- 31.249.394
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu20.312.106
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,01%
- 0,99%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu20.000 đ
- 12/10/2020
Cổ đông lớn
- Lê Đức Thuấn36,06%11.269.668 CP
- Đỗ Thị Định7,04%2.200.000 CP
- Trần Xuân Vinh1,25%390.625 CP
- Lê Đức Tùng0,85%264.800 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Homeconstruct0,2%62.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Đức Thuấn36,06%
- Đỗ Thị Định7,04%
- Trần Xuân Vinh1,25%
- Lê Đức Tùng0,85%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Homeconstruct0,2%
- Cổ đông khác54,6%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các loại bánh từ bột, sản xuất đường, cacao, sô cô la và mứt kẹo.
- Sản xuất mỳ ống, mỳ sợi và các sản phẩm tương tự, sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn.
- Sản xuất rượu vang, sản xuất bia và mạch nha ủ men bia.
- Bán buôn thực phẩm, đồ uống, nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động.
- Bán buôn hóa chất khác, bán buôn tinh dầu, dầu thơm, hương liệu, sôđa.
- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2024Tăng vốn điều lệ lên 312.49 tỷ đồng.
- 07/2024CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc đổi tên thành CTCP Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc.
- 01/2023Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 05/01/2022Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 11/11/2021Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 12/10/2020Cổ phiếu của Công ty được giao dịch trên Sàn HNX.
- 22/02/2017Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 19/07/2016Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 20/06/2016Tăng vốn điều lệ lên 26 tỷ đồng.
- 23/07/2012CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 146
- LNST −8,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.704
- Nợ 1.134
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −49,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.960
- LNST 48,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.487
- Nợ 910
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 141
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,1Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.035 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.993 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/11/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 29/11/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 29/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/10/2021 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 07/10/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 10/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |