CTCP Thực phẩm Bích Chi · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá BCF
- 1 ngày
- +4,79%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- +0,52%
- 1 năm
- +1,92%
- 2 năm
- +19,74%
- 3 năm
- +83,44%
- 5 năm
- +89,80%
- Tất cả
- +223,18%
- Trần
- 36.700
- Sàn
- 30.100
- TC
- 33.400
- Mở
- 35.000
- Cao
- 35.000
- Thấp
- 35.000
- KL
- 400
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của BCF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/10 | 0 tỷ | −82 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −52 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2022 | 0 tỷ | −82 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −52 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −82 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −52 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −134 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,7 | 2,4 | 0,0 | 2,4 | −1,2 | −3,5 | −3,4 | 0,9 | 2,2 | −2,8 | 0,0 | −3,8 | |
| 2025 | −1,2 | 3,0 | −0,5 | −2,4 | 7,8 | 0,0 | 1,1 | −0,3 | 1,3 | 9,1 | −0,5 | 1,7 | 20,1 |
| 2024 | −1,7 | 0,0 | 1,7 | 1,3 | 6,0 | −5,4 | 20,3 | 12,9 | −5,4 | 9,9 | 0,0 | 3,7 | 48,7 |
| 2023 | −13,4 | −1,1 | 0,5 | 1,1 | 1,0 | 3,8 | −8,8 | 6,4 | −8,0 | −3,0 | −0,4 | 7,3 | −15,5 |
| 2022 | 62,3 | −37,9 | 1,6 | 57,1 | −35,9 | −3,6 | 50,3 | −27,9 | 11,5 | −10,3 | −0,9 | 23,2 | 31,5 |
| 2021 | 28,8 | 11,7 | −32,6 | 54,1 | −33,8 | 4,8 | 63,1 | −29,6 | −2,7 | 60,9 | −38,9 | −0,3 | 13,5 |
| 2020 | 0,0 | −3,6 | 0,0 | −2,8 | −9,8 | −3,0 | −2,3 | −2,9 | 18,0 | ||||
| TB | 12,4 | −3,6 | −4,9 | 16,2 | −8,5 | −0,6 | 17,1 | −6,8 | −0,6 | 8,8 | −7,3 | 8,9 | 19,6 |
| % năm tăng | 33% | 50% | 50% | 71% | 43% | 29% | 57% | 43% | 43% | 43% | 0% | 83% | 80% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BCF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BCF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BCF
Chưa có ý tưởng nào về BCF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ421.407.490.000 đKỳquý 3/2026
- 421 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng35.000 đ · 06/11/2026
- 1.475 tỷ
- CP lưu hành
- 42.140.749
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu14.749.262
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu33.800 đ
- 16/03/2020
Cổ đông lớn
- Phạm Thanh Bình13,01%5.482.520 CP
- Nguyễn Hương Liên8,76%3.692.146 CP
- Mai Thế Khôi8,73%3.680.554 CP
- Phạm Hoàng Thái6,36%2.679.015 CP
- Trần Thị Nhự5,33%2.245.013 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phạm Thanh Bình13,01%
- Nguyễn Hương Liên8,76%
- Mai Thế Khôi8,73%
- Phạm Hoàng Thái6,36%
- Trần Thị Nhự5,33%
- Cổ đông khác57,81%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, chế biến lương thực thực phẩm, thức ăn gia súc, thủy sản, nông sản.
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại thực phẩm, nông lâm sản nguyên liệu, thủy sản….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 421.4 tỷ đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 379.6 tỷ đồng.
- 07/2024Tăng vốn điều lệ lên 338.9 tỷ đồng.
- 07/2023Tăng vốn điều lệ lên 322.8 tỷ đồng.
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 278.3 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 23 mốc ↓
- 06/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 253 tỷ đồng.
- 28/08/2020Tăng vốn điều lệ lên 210.83 tỷ đồng.
- 16/03/2020Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 30/05/2019Tăng vốn điều lệ lên 183.33 tỷ đồng.
- 30/05/2018Tăng vốn điều lệ lên 171.34 tỷ đồng.
- 22/05/2017Tăng vốn điều lệ lên 130.79 tỷ đồng.
- 07/05/2015Tăng vốn điều lệ lên 100.61 tỷ đồng.
- 28/01/2013Tăng vốn điều lệ lên 50.30 tỷ đồng.
- 19/07/2012Tăng vốn điều lệ lên 40.24 tỷ đồng.
- 25/02/2011Tăng vốn điều lệ lên 30.03 tỷ đồng.
- 22/10/2009Tăng vốn điều lệ lên 20.02 tỷ đồng.
- 31/05/2008Tăng vốn điều lệ lên 13.26 tỷ đồng.
- 21/02/2008Tăng vốn điều lệ lên 10.02 tỷ đồng.
- 20/03/2006Tăng vốn điều lệ lên 6 tỷ đồng.
- 17/03/2003Tăng vốn điều lệ lên 3.28 tỷ đồng.
- 27/12/2000Thực hiện cổ phần hóa với vốn điều lệ là 2.79 tỷ đồng.
- 13/05/1997Đổi tên thành Công ty Thực phẩm Bích Chi.
- 1966Tiền thân là Nhà máy Bột Bích Chi được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 211
- LNST 13,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 699
- Nợ 265
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 61,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 802
- LNST 117
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 750
- Nợ 315
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 101
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng35.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 20,3Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng35.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,4Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.720 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.299 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 16,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 10,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 9,1%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 13/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:11 |
| 15/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 15/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 26/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 02/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:4 |
| 23/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 04/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 22/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 31/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 30/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 13/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 31/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:4 |
| 29/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 02/05/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 21/01/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 19/07/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:17 |
| 16/04/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |