Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP
Biểu đồ giá ACV
- 1 ngày
- -0,51%
- 1 tuần
- -0,76%
- 1 tháng
- +0,25%
- 3 tháng
- +1,29%
- 1 năm
- -30,14%
- 2 năm
- -43,61%
- 3 năm
- -7,10%
- 5 năm
- -25,46%
- Tất cả
- +93,23%
- Trần
- 45.400
- Sàn
- 33.600
- TC
- 39.500
- Mở
- 39.800
- Cao
- 40.300
- Thấp
- 39.600
- KL
- 324.200
- GT
- 12,9 tỷ
Mô hình giá của ACV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +20,3 tỷ
- 60 phiên
- −11,1 tỷ
- 1 năm
- −1.715,4 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 04/11 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −858 cp |
| 02/11 | −0,3 tỷ | −7 nghìn cp |
| 30/10 | +0,6 tỷ | +16 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +178 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 23/10 | +2,4 tỷ | +55 nghìn cp |
| 22/10 | +2,8 tỷ | +67 nghìn cp |
| 21/10 | +2,9 tỷ | +70 nghìn cp |
| 20/10 | +0,5 tỷ | +12 nghìn cp |
| 19/10 | +1,7 tỷ | +42 nghìn cp |
| 16/10 | +3,0 tỷ | +72 nghìn cp |
| 15/10 | +0,9 tỷ | +23 nghìn cp |
| 14/10 | +2,1 tỷ | +50 nghìn cp |
| 13/10 | +0,7 tỷ | +18 nghìn cp |
| 12/10 | +2,3 tỷ | +56 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −20 cp |
| T10/2026 | +26,0 tỷ | +628 nghìn cp |
| T09/2026 | −38,5 tỷ | −954 nghìn cp |
| T08/2026 | −24,0 tỷ | −616 nghìn cp |
| T07/2026 | −49,9 tỷ | −1,15 triệu cp |
| T06/2026 | −15,7 tỷ | −363 nghìn cp |
| T05/2026 | −277,1 tỷ | −6,25 triệu cp |
| T04/2026 | −107,7 tỷ | −2,40 triệu cp |
| T03/2026 | −143,9 tỷ | −3,13 triệu cp |
| T02/2026 | +59,5 tỷ | +1,11 triệu cp |
| T01/2026 | −568,7 tỷ | −10,80 triệu cp |
| T12/2025 | −275,7 tỷ | −5,23 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +26,0 tỷ | +628 nghìn cp |
| Q3/2026 | −112,4 tỷ | −2,72 triệu cp |
| Q2/2026 | −400,5 tỷ | −9,01 triệu cp |
| Q1/2026 | −653,1 tỷ | −12,82 triệu cp |
| Q4/2025 | −679,5 tỷ | −12,57 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1.140,0 tỷ | −23,92 triệu cp |
| 2025 | −679,5 tỷ | −12,57 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,9 tỷ
- 20 phiên
- −3,9 tỷ
- 60 phiên
- +3,6 tỷ
- 1 năm
- +14,4 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 31/07 | −3,9 tỷ | −99 nghìn cp |
| 21/07 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 06/07 | +0,4 tỷ | +10 nghìn cp |
| 03/07 | +1,7 tỷ | +40 nghìn cp |
| 22/06 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 15/06 | −0,7 tỷ | −15 nghìn cp |
| 08/06 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 05/06 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 04/06 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| 03/06 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 27/05 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 25/05 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 20/05 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 19/05 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 18/05 | −0,4 tỷ | −8 nghìn cp |
| 15/05 | +0,4 tỷ | +10 nghìn cp |
| 13/05 | −0,4 tỷ | −8 nghìn cp |
| 11/05 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 07/05 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 05/05 | −1,1 tỷ | −25 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | −1,8 tỷ | −50 nghìn cp |
| T06/2026 | −1,0 tỷ | −22 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,1 tỷ | −25 nghìn cp |
| T04/2026 | −2,7 tỷ | −57 nghìn cp |
| T03/2026 | +2,1 tỷ | +44 nghìn cp |
| T02/2026 | +6,4 tỷ | +110 nghìn cp |
| T01/2026 | −25,7 tỷ | −512 nghìn cp |
| T12/2025 | −112,3 tỷ | −2,11 triệu cp |
| T11/2025 | +5,8 tỷ | +101 nghìn cp |
| T10/2025 | +12,3 tỷ | +242 nghìn cp |
| T09/2025 | −7,2 tỷ | −122 nghìn cp |
| T08/2025 | −6,8 tỷ | −88 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −1,8 tỷ | −50 nghìn cp |
| Q2/2026 | −4,9 tỷ | −104 nghìn cp |
| Q1/2026 | −17,2 tỷ | −358 nghìn cp |
| Q4/2025 | −94,2 tỷ | −1,77 triệu cp |
| Q3/2025 | +69,0 tỷ | +650 nghìn cp |
| Q2/2025 | +59,9 tỷ | +617 nghìn cp |
| Q1/2025 | +5,1 tỷ | +48 nghìn cp |
| Q4/2024 | −18,7 tỷ | −156 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −23,8 tỷ | −512 nghìn cp |
| 2025 | +39,8 tỷ | −452 nghìn cp |
| 2024 | +1,5 tỷ | +5 nghìn cp |
| 2023 | −3,0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 2022 | −8,4 tỷ | +400 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12,1 | −2,7 | −15,0 | −2,9 | −0,2 | 0,2 | −10,9 | 7,9 | −7,3 | 1,3 | −0,8 | −19,4 | |
| 2025 | −3,5 | −12,6 | −6,8 | −4,9 | 3,9 | 0,7 | 1,8 | 0,3 | −8,5 | −0,9 | −4,9 | −7,2 | −36,1 |
| 2024 | 17,3 | 7,5 | 1,9 | −1,6 | 24,1 | 17,9 | −5,0 | −5,1 | −5,6 | 13,7 | 6,5 | 0,2 | 90,8 |
| 2023 | 0,5 | −0,9 | −2,6 | −4,9 | −0,1 | −5,6 | 9,4 | −6,7 | −0,1 | −6,8 | −2,7 | −2,8 | −22,0 |
| 2022 | 0,0 | 10,2 | −3,3 | −5,1 | −1,3 | −9,1 | 10,1 | −1,2 | −12,8 | −0,7 | 13,4 | 0,1 | −2,8 |
| 2021 | −13,5 | 6,0 | −0,7 | −1,8 | −7,9 | 12,7 | 0,7 | 2,2 | 7,2 | 4,8 | −6,9 | 7,3 | 7,4 |
| 2020 | −13,9 | −20,6 | −17,7 | 40,5 | −0,5 | −1,2 | −11,3 | 12,2 | 15,4 | −7,9 | 17,4 | 12,0 | 8,0 |
| 2019 | −6,6 | 4,6 | −2,6 | −2,0 | −2,3 | 19,6 | −14,2 | −0,8 | −6,7 | 2,3 | −4,2 | 0,5 | −14,7 |
| 2018 | −7,9 | 0,1 | 6,1 | −15,6 | −10,1 | 13,7 | −7,6 | −1,9 | 5,1 | −6,5 | −0,1 | 11,8 | −16,2 |
| 2017 | 2,7 | 2,6 | −0,4 | −2,7 | −3,3 | 6,3 | −0,4 | 17,1 | 17,0 | 1,7 | 19,6 | 29,2 | 125,1 |
| TB | −1,3 | −0,6 | −4,1 | −0,1 | 0,2 | 5,5 | −2,7 | 2,4 | 0,4 | 0,1 | 4,2 | 5,7 | 15,5 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 20% | 10% | 20% | 70% | 40% | 50% | 40% | 50% | 44% | 78% | 44% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ACV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ACV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ACV
Chưa có ý tưởng nào về ACV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ35.828.475.230.000 đKỳquý 3/2026
- 35.828 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng39.400 đ · 06/11/2026
- 141.144 tỷ
- CP lưu hành
- 3.582.324.023
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu164.935.822
- 4,6%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,3%
- 1,7%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 95,41%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.000 đ
- 21/11/2016
Cổ đông lớn
- Bộ Tài Chính95,42%3.418.232.807 CP
- Vinacapital Vietnam Opportunity Fund Ltd.0,62%22.112.073 CP
- PYN Elite Fund0,23%8.283.363 CP
- Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife0%80.100 CP
- Vũ Thế Phiệt0%6.900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bộ Tài Chính95,42%
- Vinacapital Vietnam Opportunity Fund Ltd.0,62%
- PYN Elite Fund0,23%
- Cổ đông khác3,73%
Ngành nghề kinh doanh
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
- Đầu tư, quản lý vốn đầu tư, trực tiếp sản xuất, kinh doanh tại các cảng hàng không sân bay,..
- Dịch vụ kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa, kho hàng hóa; giao nhận hàng hóa; nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ.
- Xây dựng, tư vấn xây dựng, sửa chữa, bảo trì, lắp đặt các công trình xây dựng, các trang thiết bị, điện, điện tử, cơ khí chuyên ngành, công trình dân dụng,...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 35,828.47 tỷ đồng.
- 21/11/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 25,000đ/CP.
- 01/04/2016Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 21,771,732,360,000 đồng.
- 10/12/2015Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 14,344 đồng/cổ phần.
- 06/10/2015Thủ Tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 1710/QĐ-TTg về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 08/02/2012Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam được thành lập trên cơ sở hợp nhất Tổng công ty Cảng hàng không miền Bắc, Tổng công ty Cảng Hàng không Miền Trung và Tổng Công ty Cảng Hàng không Miền Nam với vốn điều lệ 14,693 tỷ đồng theo Quyết định số 238/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải.
- 2007Tổng công ty Cảng hàng không miền Bắc, Trung và Nam được thành lập.
- 1993Cụm cảng hàng không sân bay Miền Bắc - Miền Trung - Miền Nam được thành lập.
Công ty con & liên kết · 12Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 6.087
- LNST 2.206
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 96.602
- Nợ 20.263
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3.648
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 25.973
- LNST 10.815
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 91.910
- Nợ 22.007
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 16.759
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng39.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 13,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng39.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.947 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.291 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 40,7%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:3229 |
| 15/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 20/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 09/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
