CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất
Biểu đồ giá SAS
- 1 ngày
- -0,87%
- 1 tuần
- -3,39%
- 1 tháng
- +0,29%
- 3 tháng
- +4,27%
- 1 năm
- +16,92%
- 2 năm
- +31,29%
- 3 năm
- +65,54%
- 5 năm
- +73,60%
- Tất cả
- +105,65%
- Trần
- 39.900
- Sàn
- 29.500
- TC
- 34.700
- Mở
- 34.500
- Cao
- 34.500
- Thấp
- 34.000
- KL
- 27.000
- GT
- 0,9 tỷ
Mô hình giá của SAS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,2 tỷ
- 20 phiên
- +0,5 tỷ
- 60 phiên
- +2,1 tỷ
- 1 năm
- −22,0 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | +1 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,8 tỷ | +23 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,4 tỷ | +12 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,9 tỷ | +27 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,7 tỷ | +20 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,1 tỷ | −31 nghìn cp |
| T04/2026 | −1,4 tỷ | −38 nghìn cp |
| T03/2026 | +1,4 tỷ | +38 nghìn cp |
| T02/2026 | +2,7 tỷ | +71 nghìn cp |
| T01/2026 | −25,8 tỷ | −661 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,0 tỷ | −32 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,0 tỷ | +29 nghìn cp |
| Q3/2026 | +2,1 tỷ | +59 nghìn cp |
| Q2/2026 | −2,3 tỷ | −64 nghìn cp |
| Q1/2026 | −21,7 tỷ | −552 nghìn cp |
| Q4/2025 | −3,9 tỷ | −119 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −20,9 tỷ | −529 nghìn cp |
| 2025 | −3,9 tỷ | −119 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 12/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −100 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20,3 | 1,9 | −6,7 | 1,4 | −7,9 | 16,3 | −1,5 | −0,7 | −3,5 | 7,3 | −3,4 | 21,4 | |
| 2025 | 19,6 | 7,1 | −13,5 | −4,0 | 10,4 | 2,8 | −4,3 | −3,0 | −5,9 | −7,8 | −3,0 | −1,5 | −7,3 |
| 2024 | 2,4 | 3,9 | −2,6 | 1,9 | 6,5 | 26,8 | −5,3 | −6,1 | −5,9 | 10,6 | 9,3 | 6,1 | 53,0 |
| 2023 | 24,4 | −3,6 | 5,9 | −4,1 | −1,9 | −2,0 | 2,9 | −2,8 | 0,0 | 7,6 | −5,5 | 3,3 | 23,1 |
| 2022 | 2,9 | 11,6 | −4,7 | −1,6 | −11,4 | −0,7 | 8,8 | 0,1 | −7,1 | −9,6 | −12,8 | 7,8 | −18,6 |
| 2021 | −12,8 | 11,1 | 6,4 | −9,9 | −3,0 | 3,9 | −4,5 | −0,4 | 6,7 | 2,9 | 2,6 | −2,8 | −2,5 |
| 2020 | −18,2 | −7,4 | −8,0 | 21,3 | 5,6 | −9,7 | −9,1 | 20,4 | 0,7 | −2,9 | 2,2 | 4,7 | −7,5 |
| 2019 | 10,6 | −1,9 | 1,9 | 0,4 | 1,9 | 3,6 | 38,5 | 12,1 | −6,6 | −3,2 | −5,0 | −2,9 | 51,8 |
| 2018 | 3,0 | −1,6 | 2,9 | −7,7 | 3,5 | −3,6 | −4,4 | −0,8 | −2,4 | −2,9 | −2,6 | 2,6 | −13,5 |
| 2017 | −4,0 | −0,8 | −2,3 | 4,6 | 2,0 | 3,8 | 5,0 | −3,8 | 3,9 | −3,8 | 9,4 | −1,4 | 12,5 |
| TB | 4,8 | 2,0 | −2,1 | 0,2 | 0,6 | 4,1 | 2,6 | 1,5 | −2,0 | −0,2 | −0,6 | 1,8 | 10,1 |
| % năm tăng | 70% | 50% | 40% | 50% | 60% | 60% | 40% | 30% | 30% | 40% | 44% | 56% | 44% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SAS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SAS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SAS
Chưa có ý tưởng nào về SAS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.334.813.100.000 đKỳquý 3/2026
- 1.335 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng34.200 đ · 06/11/2026
- 4.564 tỷ
- CP lưu hành
- 133.451.910
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu20.017.786
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,67%
- 0,33%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 49,07%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu22.300 đ
- 16/04/2015
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP49,08%65.504.200 CP
- Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Liên Thái Bình Dương24,98%33.340.200 CP
- Công Ty TNHH Thời trang và Mỹ phẩm Âu Châu14,89%19.871.400 CP
- Công ty Cổ phần Thời trang và Mỹ phẩm Duy Anh4,93%6.575.000 CP
- Công ty Cổ phần Thương mại Duy Anh1,71%2.281.700 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP49,08%
- Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Liên Thái Bình Dương24,98%
- Công Ty TNHH Thời trang và Mỹ phẩm Âu Châu14,89%
- Công ty Cổ phần Thời trang và Mỹ phẩm Duy Anh4,93%
- Công ty Cổ phần Thương mại Duy Anh1,71%
- Cổ đông khác4,41%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh hàng miễn thuế
- XK tại chỗ các mặt hàng thủ công mỹ nghệ, hàng thủy hải sản, quần áo may sẵn, vàng bạc đá quý, đồ trang sức... thông qua hệ thống các cửa hàng bách hóa tại nhà ga quốc tế Tân Sơn Nhất
Kinh doanh các dịch vụ sân bay
- dịch vụ phòng khách CIP, Massage, Spa, dịch vụ trợ giúp hành khách, đặt vé máy bay, thu đổi ngoại tệ, Limousine, Đón khách VIP..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2018Vốn điều lệ tăng lên 1,334.81 tỷ đồng.
- 16/04/2015Cổ phiếu công ty chính thức lên sàn UPCOM với giá 31,200 đ/CP.
- 2015Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với tên gọi Công ty cổ phần Dịch Vụ Hàng không sân bay Tân Sơn Nhất với số vốn điều lệ là 1,315 tỉ đồng.
- 08/02/2012Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam được thành lập, SASCO trở thành công ty con trực thuộc Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam. .
- 01/07/2010SASCO chuyển đổi thành Công ty TNHH Một Thành Viên Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất trực thuộc Tổng Công ty Cảng Hàng không Miền Nam với vốn điều lệ 887 tỷ đồng. .
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 16/01/2008Tổng công ty Cảng Hàng không Miền Nam được thành lập trên cơ sở Cụm cảng Hàng không các Sân bay Miền Nam; SASCO chính thức trở thành một doanh nghiệp hạch toán độc lập trực thuộc Tổng Công ty Cảng Hàng không Miền Nam. .
- 27/02/2006Công ty được chuyển giao về Cụm cảng Hàng không Miền Nam. .
- 1997SASCO trở thành thành viên của Tổng Công ty Hàng không Việt Nam, đổi tên thành Công ty dịch vụ hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất. .
- 22/04/1993Công ty dịch vụ cụm cảng hàng không Sân bay Miền Nam được thành lập.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 780
- LNST 169
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.377
- Nợ 499
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 88,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.316
- LNST 695
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.464
- Nợ 585
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 463
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng34.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng34.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.794 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.071 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 51,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 38,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 27,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40,24% (4.024đ/CP) |
| 23/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22,09% (2.209đ/CP) |
| 16/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 05/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,26% (1.026đ/CP) |
| 04/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 17/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,98% (398đ/CP) |
| 08/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,67% (567đ/CP) |
| 30/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14,9% (1.490đ/CP) |
| 12/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 04/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15,2% (1.520đ/CP) |
| 30/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 18/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,84% (1.084đ/CP) |
| 20/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,68% (68đ/CP) |
