CTCP Vinpearl · Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí
Biểu đồ giá VPL
- 1 ngày
- +0,98%
- 1 tuần
- +3,11%
- 1 tháng
- +14,83%
- 3 tháng
- +14,83%
- 1 năm
- +25,88%
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +8,65%
- Trần
- 98.400
- Sàn
- 85.600
- TC
- 92.000
- Mở
- 91.600
- Cao
- 92.400
- Thấp
- 91.000
- KL
- 565.500
- GT
- 52 tỷ
Mô hình giá của VPL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −151,3 tỷ
- 20 phiên
- −561,7 tỷ
- 60 phiên
- −163,8 tỷ
- 1 năm
- +2.059,6 tỷ
Bán ròng 12 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −27,0 tỷ | −293 nghìn cp |
| 05/11 | −20,1 tỷ | −219 nghìn cp |
| 04/11 | −40,0 tỷ | −444 nghìn cp |
| 03/11 | −33,3 tỷ | −370 nghìn cp |
| 02/11 | −30,9 tỷ | −343 nghìn cp |
| 30/10 | −38,4 tỷ | −428 nghìn cp |
| 29/10 | −60,6 tỷ | −676 nghìn cp |
| 28/10 | −118,1 tỷ | −1,35 triệu cp |
| 27/10 | −66,5 tỷ | −773 nghìn cp |
| 26/10 | −69,5 tỷ | −810 nghìn cp |
| 23/10 | −76,5 tỷ | −893 nghìn cp |
| 22/10 | −17,8 tỷ | −210 nghìn cp |
| 21/10 | +2,4 tỷ | +29 nghìn cp |
| 20/10 | +14,9 tỷ | +186 nghìn cp |
| 19/10 | +18,9 tỷ | +238 nghìn cp |
| 16/10 | +6,5 tỷ | +82 nghìn cp |
| 15/10 | +5,8 tỷ | +76 nghìn cp |
| 14/10 | −10,5 tỷ | −137 nghìn cp |
| 13/10 | −2,8 tỷ | −36 nghìn cp |
| 12/10 | +1,9 tỷ | +23 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −151,3 tỷ | −1,67 triệu cp |
| T10/2026 | −340,4 tỷ | −3,80 triệu cp |
| T09/2026 | +299,7 tỷ | +3,59 triệu cp |
| T08/2026 | +70,5 tỷ | +903 nghìn cp |
| T07/2026 | +50,6 tỷ | +646 nghìn cp |
| T06/2026 | +136,9 tỷ | +1,48 triệu cp |
| T05/2026 | +66,9 tỷ | +773 nghìn cp |
| T04/2026 | +615,7 tỷ | +12,01 triệu cp |
| T03/2026 | +145,0 tỷ | +1,80 triệu cp |
| T02/2026 | −122,9 tỷ | −1,47 triệu cp |
| T01/2026 | +48,0 tỷ | +556 nghìn cp |
| T12/2025 | +1.142,1 tỷ | +14,46 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −491,7 tỷ | −5,47 triệu cp |
| Q3/2026 | +420,8 tỷ | +5,14 triệu cp |
| Q2/2026 | +819,5 tỷ | +14,27 triệu cp |
| Q1/2026 | +70,1 tỷ | +893 nghìn cp |
| Q4/2025 | +1.295,1 tỷ | +16,24 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +818,6 tỷ | +14,83 triệu cp |
| 2025 | +1.295,1 tỷ | +16,24 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,7 tỷ
- 20 phiên
- −2,2 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | +0,8 tỷ | +9 nghìn cp |
| 04/11 | −0,6 tỷ | −7 nghìn cp |
| 03/11 | −1,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| 02/11 | +0,4 tỷ | +4 nghìn cp |
| 30/10 | −1,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| 29/10 | −1,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| 28/10 | +0,5 tỷ | +6 nghìn cp |
| 27/10 | +1,2 tỷ | +14 nghìn cp |
| 26/10 | +0,5 tỷ | +6 nghìn cp |
| 23/10 | +0,6 tỷ | +7 nghìn cp |
| 22/10 | −1,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| 21/10 | −2,9 tỷ | −36 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 19/10 | +1,5 tỷ | +19 nghìn cp |
| 16/10 | +1,0 tỷ | +13 nghìn cp |
| 15/10 | −2,4 tỷ | −31 nghìn cp |
| 14/10 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 13/10 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 12/10 | −0,6 tỷ | −7 nghìn cp |
| 09/10 | +2,0 tỷ | +25 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,6 tỷ | −7 nghìn cp |
| T10/2026 | −4,0 tỷ | −49 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,5 tỷ | +10 nghìn cp |
| T08/2026 | +4,4 tỷ | +58 nghìn cp |
| T07/2026 | −2,6 tỷ | −36 nghìn cp |
| T06/2026 | +2,8 tỷ | +32 nghìn cp |
| T05/2026 | −3,9 tỷ | −44 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,5 tỷ | −7 nghìn cp |
| T03/2026 | +1,4 tỷ | +18 nghìn cp |
| T02/2026 | −32,7 tỷ | −359 nghìn cp |
| T01/2026 | +35,4 tỷ | +383 nghìn cp |
| T12/2025 | −16,3 tỷ | −180 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −4,6 tỷ | −55 nghìn cp |
| Q3/2026 | +2,3 tỷ | +32 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,6 tỷ | −19 nghìn cp |
| Q1/2026 | +4,1 tỷ | +42 nghìn cp |
| Q4/2025 | −3,1 tỷ | 0 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,2 tỷ | −300 cp |
| 2025 | −3,0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,8 | −9,7 | −0,1 | 2,8 | 9,1 | −4,0 | −11,4 | −2,5 | 2,1 | 13,8 | 3,1 | −1,4 | |
| 2025 | 6,3 | −12,6 | −3,0 | 0,0 | −3,9 | 23,2 | −0,8 | ||||||
| TB | −1,8 | −9,7 | −0,1 | 2,8 | 9,1 | 1,2 | −12,0 | −2,8 | 1,0 | 4,9 | 23,2 | −0,8 | |
| % năm tăng | 0% | 0% | 0% | 100% | 100% | 50% | 0% | 0% | 50% | 50% | 100% | 0% | — |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VPL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VPL
- 20262 bài
- Phân tích cổ phiếu VPL Quý 4/2026: Hoạt động lõi chỉ lãi 178 tỷ trong quý IIIĐịnh giá cổ phiếu VPL Quý 4/2026: lãi sau thuế quý III 648,5 tỷ đồng nhưng lõi chỉ 177,6 tỷ, tài chính ròng chiếm 75% lãi trước thuế; P/E 48,3, P/B 3,68.
- 100 triệu mua 8 bom tấn IPO 2025–2026: VPL, DMX, TCX… cả 8 mã đều dưới vốnBảng giá trị 100 triệu qua từng tháng khi mua VPL, DMX, TCX, VCK, VPX, LPS, GEL, HPA ngày lên sàn, so với gửi tiết kiệm lãi kép; mã nào mất nhiều nhất.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VPL
Chưa có ý tưởng nào về VPL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ18.774.504.000.000 đKỳquý 3/2026
- 18.775 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng92.900 đ · 06/11/2026
- 166.598 tỷ
- CP lưu hành
- 1.793.300.377
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu268.995.056
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại42,53%
- 6,47%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu71.300 đ
- 13/05/2025
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Vingroup - Công ty CP85,51%1.533.453.474 CP
- Seatown Private Credit Master Fund III2,84%50.956.250 CP
- VIAC (No.1) Limited Partnership1,85%33.193.750 CP
- Ngạc Văn Lượng0,27%4.889.000 CP
- Hoàng Thị Mỹ Hạnh0%10.406 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Vingroup - Công ty CP85,51%
- Seatown Private Credit Master Fund III2,84%
- VIAC (No.1) Limited Partnership1,85%
- Ngạc Văn Lượng0,27%
- Cổ đông khác9,52%
Ngành nghề kinh doanh
Cung cấp dịch vụ lưu trú
- khách sạn, khu nghỉ dưỡng.
- Cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí, công viên.
- Kinh doanh sân golf.
Các hoạt động kinh doanh khác
- kinh doanh trung tâm hội nghị và sự kiện, kinh doanh chuyển nhượng bất động sản.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 18,774 tỷ đồng.
- 03/2026Tăng vốn điều lệ lên 17,933 tỷ đồng.
- 13/05/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 71,300 đ/CP.
- 03/2024Tăng vốn điều lệ lên 17,232 tỷ đồng.
- 12/2020Tăng vốn điều lệ lên 13,389 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 29 mốc ↓
- 01/2019Tăng vốn điều lệ lên 7,590 tỷ đồng.
- 09/2018Tăng vốn điều lệ lên 7,500 tỷ đồng.
- 05/2018Tăng vốn điều lệ lên 6,686 tỷ đồng.
- 03/2018Giảm vốn điều lệ còn 6,681 tỷ đồng.
- 11/2017Tăng vốn điều lệ lên 6,981 tỷ đồng.
- 09/2017Tăng vốn điều lệ lên 4,538 tỷ đồng.
- 12/2016Tăng vốn điều lệ lên 2,040 tỷ đồng.
- 12/2016Giảm vốn điều lệ còn 2,018 tỷ đồng.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 4,460 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 4,020 tỷ đồng.
- 03/2014Tăng vốn điều lệ lên 1,577 tỷ đồng.
- 11/2013Giảm vốn điều lệ xuống 1,101 tỷ đồng.
- 26/12/2011Chính thức hủy niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- 04/2011Tăng vốn điều lệ lên 2,055 tỷ đồng.
- 08/2010Tăng vốn điều lệ lên 1,799 tỷ đồng.
- 28/06/2010Đổi tên thành CTCP Vinpearl.
- 05/2010Tăng vốn điều lệ lên 1,130 tỷ đồng.
- 08/05/2009Đổi tên thành CTCP Du lịch Vinpearlland.
- 31/01/2008Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (mã: VPL).
- 09/2007Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 750 tỷ đồng.
- 02/2006Tăng vốn điều lệ lên 390 tỷ đồng.
- 26/07/2006Công ty đổi tên thành CTCP Du lịch và Thương mại Vinpearl theo giấy chứng nhận ĐKKD số 3703000217 với vốn điều lệ là 290 tỷ đồng.
- 25/07/2001CTCP Vinpearl, tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư phát triển Du lịch - Thương mại - Dịch vụ Hòn Tre được thành lập với vốn ban đầu là 60 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.906
- LNST 649
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 129.009
- Nợ 83.000
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 652
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 15.556
- LNST 1.102
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 86.846
- Nợ 50.248
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.400
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng92.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 49,8Ngành 13,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng92.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,8Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.865 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 24.505 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 20,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/05/2010 | Quyền mua | Quyền mua 100:67 |
| 27/05/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:13 |

