CTCP Công viên nước Đầm Sen · Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí
Biểu đồ giá DSN
- 1 ngày
- -1,88%
- 1 tuần
- -0,54%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -0,41%
- 1 năm
- -7,55%
- 2 năm
- -21,06%
- 3 năm
- -13,51%
- 5 năm
- +13,57%
- Tất cả
- +873,33%
- Trần
- 39.800
- Sàn
- 34.600
- TC
- 37.200
- Mở
- 36.600
- Cao
- 37.200
- Thấp
- 36.600
- KL
- 6.400
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của DSN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- −2,9 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +300 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +50 cp |
| T07/2026 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −250 cp |
| T05/2026 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| T01/2026 | −1,0 tỷ | −22 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,7 tỷ | −17 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,3 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q1/2026 | −1,3 tỷ | −30 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,1 tỷ | −26 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,7 tỷ | −41 nghìn cp |
| 2025 | −1,1 tỷ | −26 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −27,7 tỷ
- 60 phiên
- −27,5 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 11/11 | 0 tỷ | −47 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −6 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −16 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −167 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −51 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| 13/03 | −12,8 tỷ | −234 nghìn cp |
| 07/03 | −14,9 tỷ | −276 nghìn cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −12 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −13 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −92 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −106 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −17 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −5 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −51 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −144 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −47 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −6 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −16 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −167 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −51 cp |
| T03/2023 | −27,7 tỷ | −510 nghìn cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −12 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −428 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −500 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −53 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −183 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −51 cp |
| Q1/2023 | −27,7 tỷ | −510 nghìn cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q3/2022 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q1/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −53 cp |
| 2023 | −27,7 tỷ | −511 nghìn cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2021 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2020 | −9,8 tỷ | −180 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,9 | −1,1 | −8,3 | 0,7 | 1,3 | 1,1 | −1,5 | 0,5 | 0,0 | −1,3 | −0,5 | −9,9 | |
| 2025 | −4,0 | −1,7 | −0,2 | −9,6 | 2,1 | 0,2 | −2,5 | −0,7 | −0,5 | −1,3 | −0,2 | 1,2 | −16,3 |
| 2024 | −0,4 | 0,6 | 5,8 | −1,6 | 0,4 | 2,0 | −2,3 | −0,5 | 0,7 | −0,2 | −3,2 | 6,8 | 7,8 |
| 2023 | 6,0 | 0,8 | 7,3 | 4,2 | −2,9 | −4,4 | −0,7 | −2,0 | 0,6 | −2,4 | 4,6 | 5,0 | 16,1 |
| 2022 | −6,5 | 6,3 | 0,6 | −5,7 | −1,9 | 0,8 | 12,3 | 2,3 | −3,0 | −0,8 | 1,2 | 0,0 | 4,4 |
| 2021 | −1,3 | 8,8 | −3,7 | −5,9 | −8,5 | 2,9 | −1,4 | 0,7 | 6,0 | 3,0 | 10,3 | 4,8 | 14,9 |
| 2020 | −6,8 | −3,5 | −18,0 | 7,6 | 5,6 | −3,6 | −10,5 | 6,6 | 3,1 | 0,1 | 4,3 | 2,4 | −15,0 |
| 2019 | 2,7 | −0,6 | 2,3 | 0,2 | −0,7 | −1,9 | −2,1 | 2,3 | 2,6 | 0,5 | 2,9 | 2,4 | 10,9 |
| 2018 | −3,7 | 3,2 | −2,9 | 0,0 | −2,5 | 0,0 | −2,9 | 1,5 | 8,7 | 0,7 | 1,8 | 3,0 | 6,6 |
| 2017 | 2,6 | −0,7 | −1,5 | −1,2 | −7,8 | −0,4 | −2,9 | 0,6 | 8,7 | −4,6 | 4,5 | 11,0 | 7,0 |
| TB | −1,2 | 1,2 | −1,9 | −1,1 | −1,5 | −0,3 | −1,4 | 1,1 | 2,7 | −0,6 | 2,9 | 4,1 | 4,1 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 40% | 40% | 40% | 50% | 10% | 70% | 70% | 40% | 78% | 89% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DSN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DSN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DSN
Chưa có ý tưởng nào về DSN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ120.830.090.000 đKỳquý 3/2026
- 121 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng36.500 đ · 06/11/2026
- 441 tỷ
- CP lưu hành
- 12.083.009
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.645.654
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại34,4%
- 14,6%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 26/10/2010
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ33,54%4.052.434 CP
- Kenji Yabe10,63%1.284.086 CP
- AFC Vietnam Fund4,71%568.600 CP
- Nguyễn Quốc Khánh0,59%71.500 CP
- Phạm Duy Hưng0,34%41.551 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ33,54%
- Kenji Yabe10,63%
- AFC Vietnam Fund4,71%
- Nguyễn Quốc Khánh0,59%
- Phạm Duy Hưng0,34%
- Cổ đông khác50,19%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ giải trí, thể thao dưới nước và các dịch vụ khác.
- Dịch vụ du lịch lữ hành nội địa và quốc tế.
- Vận chuyển hành khách bằng taxi.
- Mua bán rượu bia, thuốc lá nội, thiết bị máy móc, linh kiện vật tư, ….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 120,830,090,000 đồng.
- 2010Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- 25/12/2008Tăng vốn điều lệ lên 84.5 tỷ đồng.
- 31/07/2008Trở thành Công ty đại chúng.
- 2007Tăng vốn điều lệ từ 43.9 tỷ đồng lên 55 tỷ đồng và 65 tỷ đồng thông qua 2 đợt phát hành cổ phiếu.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 2003CT thực hiện chuyển đổi từ mô hình CT TNHH sang CTCP.
- 29/08/1998Tiền thân là Công ty TNHH Công viên Nước Đầm Sen được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 43.9 tỷ đồng, liên doanh giữa Công ty Dịch vụ Du lịch Phú Thọ trực thuộc Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn và Công ty Cổ phần Tài chính Sài Gòn.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 55,2
- LNST 23,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 420
- Nợ 51,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 29,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 181
- LNST 72,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 383
- Nợ 27,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 43,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng36.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,9Ngành 13,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng36.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.194 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 30.433 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 21,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 18,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 41,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 13/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 24% (2.400đ/CP) |
| 20/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 26/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 24% (2.400đ/CP) |
| 14/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 28/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 24% (2.400đ/CP) |
| 18/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 15/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/02/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 21/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 24% (2.400đ/CP) |
| 30/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 36% (3.600đ/CP) |
| 22/02/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 29% (2.900đ/CP) |
| 02/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 36% (3.600đ/CP) |
| 06/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 36% (3.600đ/CP) |
| 16/02/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 22/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 36% (3.600đ/CP) |
| 17/03/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:9 |
| 17/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 30/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 36% (3.600đ/CP) |
| 16/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 29% (2.900đ/CP) |
| 07/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 22/10/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 24% (2.400đ/CP) |
| 26/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 26/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 06/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 24% (2.400đ/CP) |
| 02/02/2013 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 02/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 02/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 27/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 24% (2.400đ/CP) |
| 18/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 25/12/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |