CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay · Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí
Biểu đồ giá NVT
- 1 ngày
- -5,42%
- 1 tuần
- -7,22%
- 1 tháng
- +8,59%
- 3 tháng
- +4,71%
- 1 năm
- -7,22%
- 2 năm
- -8,26%
- 3 năm
- -9,28%
- 5 năm
- -33,36%
- Tất cả
- -75,57%
- Trần
- 8.290
- Sàn
- 7.210
- TC
- 7.750
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của NVT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +300 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 14/10 | 0 tỷ | −50 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −90 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −50 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −50 cp |
| 16/02 | 0 tỷ | −100 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −30 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 08/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/02 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 18/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −90 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −140 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −120 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −150 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −290 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −470 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −800 cp |
| 2020 | 0 tỷ | −10 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,2 | −3,4 | 2,8 | 6,8 | −1,3 | 0,3 | −4,1 | −2,8 | −7,4 | 17,0 | −7,2 | −7,7 | |
| 2025 | 2,6 | 1,0 | −6,5 | 5,9 | 1,3 | −0,1 | 3,1 | 5,6 | −10,6 | 1,5 | 5,1 | −4,3 | 3,1 |
| 2024 | −1,1 | 2,4 | 2,6 | −4,8 | 5,1 | 18,3 | −13,4 | −1,4 | −2,2 | −0,1 | −1,2 | −3,6 | −2,3 |
| 2023 | −1,6 | −13,9 | 8,5 | −1,9 | 12,8 | −0,2 | 20,0 | −12,7 | −5,6 | −12,1 | 2,8 | 3,8 | −6,0 |
| 2022 | −3,6 | 18,3 | 112,3 | −41,3 | −10,2 | −20,1 | 11,0 | 12,4 | −24,3 | −37,7 | 20,2 | −6,8 | −32,7 |
| 2021 | 1,9 | 57,0 | 21,5 | −11,7 | −2,0 | 23,3 | −18,2 | −1,2 | 6,9 | 19,5 | −3,1 | 13,2 | 134,9 |
| 2020 | 0,5 | 1,8 | −35,1 | 39,8 | −10,6 | 0,2 | −20,0 | 18,5 | 2,1 | −1,2 | 3,1 | 7,3 | −12,0 |
| 2019 | 11,9 | 4,0 | 47,4 | −22,8 | −8,8 | 3,7 | −2,4 | 4,9 | −5,7 | −19,5 | 20,8 | −23,7 | −10,1 |
| 2018 | 13,5 | 7,0 | 23,7 | −17,2 | 0,5 | 18,8 | 2,0 | 21,0 | −3,7 | 16,5 | −12,7 | 9,8 | 97,1 |
| 2017 | 20,1 | 5,9 | −1,4 | −9,0 | 107,8 | −0,5 | 3,0 | −17,8 | 0,6 | −11,8 | −4,3 | 18,5 | 101,2 |
| TB | 3,8 | 8,0 | 17,6 | −5,6 | 9,5 | 4,4 | −1,9 | 2,6 | −5,0 | −2,8 | 3,4 | 1,6 | 30,4 |
| % năm tăng | 60% | 80% | 70% | 30% | 50% | 60% | 50% | 50% | 30% | 40% | 56% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NVT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NVT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NVT
Chưa có ý tưởng nào về NVT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ905.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 905 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.330 đ · 06/11/2026
- 663 tỷ
- CP lưu hành
- 90.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.430.000
- 6%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,93%
- 0,07%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 07/05/2010
Cổ đông lớn
- Công ty CP Nvt Holdings94,2%85.252.720 CP
- Phùng Quang Việt4,99%4.520.000 CP
- Asean Small Cap Fund1,45%1.314.270 CP
- Lê Xuân Hải0,45%408.848 CP
- Hoàng Anh Dũng0,06%51.420 CP
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư, xây dựng, kinh doanh các khu nghỉ dưỡng cao cấp.
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp cầu đường, san lấp mặt bằng.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2013Tăng vốn điều lệ lên 905 tỷ đồng.
- 02/08/2010Tăng vốn điều lệ lên 605 tỷ đồng.
- 07/05/2010Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HOSE.
- 16/11/2009Công ty chính thức tăng vốn điều lệ lên 505 tỷ đồng.
- 24/09/2009Công ty tăng vốn điều lệ lên 265 tỷ đồng và đổi tên thành CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 06/2009Tăng vốn điều lệ lên 21 tỷ đồng.
- 26/09/2006Tiền thân là CTCP Đầu tư xây dựng Tuấn Phong được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 1 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 155
- LNST 14,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.105
- Nợ 486
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 467
- LNST 17,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.082
- Nợ 527
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 117
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.330 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 17,5Ngành 13,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.330 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,5Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 420 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.948 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.