CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá SGC
- 1 ngày
- -0,48%
- 1 tuần
- -1,43%
- 1 tháng
- -8,41%
- 3 tháng
- +0,45%
- 1 năm
- +16,84%
- 2 năm
- +0,89%
- 3 năm
- +108,54%
- 5 năm
- +39,68%
- Tất cả
- +1.497,22%
- Trần
- 114.900
- Sàn
- 94.100
- TC
- 104.500
- Mở
- 104.300
- Cao
- 104.300
- Thấp
- 104.100
- KL
- 1.900
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của SGC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- +1,4 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | −0,1 tỷ | −800 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −500 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −600 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T06/2026 | +0,5 tỷ | +5 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,6 tỷ | −6 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,6 tỷ | +5 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,6 tỷ | −7 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +600 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −199 cp |
| T12/2025 | +0,2 tỷ | +2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −500 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −800 cp |
| Q2/2026 | +0,5 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,5 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q4/2025 | +2,3 tỷ | +26 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2025 | +2,3 tỷ | +26 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −4,5 tỷ
- 20 phiên
- −7,4 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/07 | 0 tỷ | −50 cp |
| 09/03 | −3,3 tỷ | −40 nghìn cp |
| 02/03 | −1,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| 25/02 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 03/02 | −0,1 tỷ | −800 cp |
| 02/02 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 30/01 | −0,3 tỷ | −3 nghìn cp |
| 29/01 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 28/01 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 16/01 | −0,1 tỷ | −700 cp |
| 14/01 | +1,8 tỷ | +21 nghìn cp |
| 31/12 | +0,4 tỷ | +5 nghìn cp |
| 05/12 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −96 cp |
| 18/11 | −0,4 tỷ | −5 nghìn cp |
| 11/11 | −4,5 tỷ | −52 nghìn cp |
| 05/11 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 30/09 | +0,4 tỷ | +4 nghìn cp |
| 15/09 | 0 tỷ | +300 cp |
| 04/09 | +0,4 tỷ | +4 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | 0 tỷ | −50 cp |
| T03/2026 | −4,4 tỷ | −54 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,4 tỷ | −5 nghìn cp |
| T01/2026 | +1,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| T11/2025 | −5,0 tỷ | −58 nghìn cp |
| T09/2025 | +0,9 tỷ | +8 nghìn cp |
| T06/2025 | +0,6 tỷ | +5 nghìn cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −32 cp |
| T01/2025 | +0,2 tỷ | +1 nghìn cp |
| T12/2024 | +10,2 tỷ | +86 nghìn cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −52 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q1/2026 | −3,6 tỷ | −46 nghìn cp |
| Q4/2025 | −4,7 tỷ | −54 nghìn cp |
| Q3/2025 | +0,9 tỷ | +8 nghìn cp |
| Q2/2025 | +0,5 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q1/2025 | +0,2 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q4/2024 | +10,2 tỷ | +86 nghìn cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −51 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,6 tỷ | −46 nghìn cp |
| 2025 | −3,1 tỷ | −40 nghìn cp |
| 2024 | +10,2 tỷ | +86 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −377 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −8 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,2 | −2,9 | 4,5 | 27,6 | 5,5 | −3,2 | −0,1 | 1,9 | 2,8 | −4,5 | −1,4 | 27,4 | |
| 2025 | 11,5 | 0,7 | −7,2 | −6,1 | −13,5 | 10,6 | −11,3 | −1,0 | 7,3 | −11,5 | −12,7 | −1,1 | −32,7 |
| 2024 | 10,8 | 2,8 | −1,0 | 0,6 | 22,9 | 10,1 | 15,8 | 1,2 | −3,0 | −8,6 | 20,7 | 0,8 | 94,3 |
| 2023 | −22,8 | 21,8 | −25,1 | 22,6 | −8,5 | 9,3 | −4,5 | −0,9 | −1,6 | −29,4 | 39,4 | −10,3 | −28,9 |
| 2022 | 90,9 | −19,1 | −18,1 | 34,9 | −4,6 | 0,0 | 0,0 | 10,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 79,5 |
| 2021 | 0,2 | −3,4 | 23,3 | −18,9 | −17,8 | −6,6 | 19,2 | −3,6 | −0,5 | −10,0 | −19,2 | −10,6 | −44,8 |
| 2020 | −9,9 | 0,0 | −31,3 | −15,1 | 5,7 | 0,0 | −0,9 | 0,3 | 14,4 | 5,8 | 40,4 | −5,1 | −11,0 |
| 2019 | 20,4 | 22,9 | 8,4 | 0,3 | 4,8 | 8,2 | 8,4 | −0,2 | 0,0 | 0,0 | −9,9 | −7,2 | 64,9 |
| 2018 | 18,2 | 0,0 | 61,9 | −8,5 | −36,1 | 36,9 | 20,0 | −3,3 | −2,3 | 0,0 | −16,2 | −5,2 | 38,1 |
| 2017 | 0,4 | 0,9 | 8,1 | −8,5 | 28,0 | 10,2 | −6,0 | −5,7 | −10,6 | 0,0 | −1,7 | 2,6 | 12,8 |
| TB | 11,8 | 2,4 | 2,3 | 2,9 | −1,4 | 7,5 | 4,1 | −0,1 | 0,7 | −5,8 | 4,5 | −4,0 | 19,1 |
| % năm tăng | 70% | 50% | 50% | 50% | 50% | 60% | 40% | 40% | 30% | 10% | 33% | 22% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SGC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SGC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SGC
Chưa có ý tưởng nào về SGC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ71.475.800.000 đKỳquý 3/2026
- 71,5 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng103.500 đ · 06/11/2026
- 740 tỷ
- CP lưu hành
- 7.147.580
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.429.516
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại98,27%
- 1,73%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu55.000 đ
- 28/07/2006
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn76,72%5.483.327 CP
- Trần Thị Thanh Thủy10,19%728.535 CP
- Trần Thị Thanh Thúy4,01%286.800 CP
- Phạm Hồng Thịnh3,27%233.839 CP
- Phạm Thanh Hùng3,19%228.158 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn76,72%
- Trần Thị Thanh Thủy10,19%
- Trần Thị Thanh Thúy4,01%
- Phạm Hồng Thịnh3,27%
- Phạm Thanh Hùng3,19%
- Cổ đông khác2,62%
Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất và buôn bán thực phẩm
- Bánh phồng tôm, hủ tiếu, bánh phở, đu đủ sấy..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 71.47 tỷ đồng.
- 28/07/2009Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 03/06/2009Chuyển niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 59.56 tỷ đồng.
- 06/2008Tăng vốn điều lệ lên 46.61 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 05/09/2006Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với vốn điều lệ là 40.88 tỷ đồng.
- 07/2004CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang chính thức hoạt động theo giấy CNĐKKD số 5103000027 do Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Đồng Tháp cấp ngày 02/07/2004.
- 08/12/1992Công ty Xuất nhập khẩu Sa Giang chính thức được thành lập theo Quyết định 126/QĐTL của UBND tỉnh Đồng Tháp.
- Sau năm 1975: Xưởng bánh phồng tôm Sa Giang được Nhà nước tiếp quản đổi thành Công ty Xuất nhập khẩu Công nghiệp.
- 1960Tiền thân của công ty là Xưởng sản xuất bánh phồng tôm Sa Giang được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 188
- LNST 18,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 917
- Nợ 352
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 51,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 747
- LNST 129
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 629
- Nợ 135
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 140
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng103.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,3Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng103.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,4Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.412 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 74.994 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 24,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 15,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 14,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 04/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 17/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 11/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 28/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/05/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 19/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/10/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 04/12/2008 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 22/09/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 12/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/05/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:7 |
| 18/07/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/02/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |