CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá SBT
- 1 ngày
- -0,24%
- 1 tuần
- +1,69%
- 1 tháng
- -8,08%
- 3 tháng
- +0,48%
- 1 năm
- -11,81%
- 2 năm
- +102,02%
- 3 năm
- +71,70%
- 5 năm
- +24,26%
- Tất cả
- +316,83%
- Trần
- 22.550
- Sàn
- 19.650
- TC
- 21.100
- Mở
- 21.000
- Cao
- 21.000
- Thấp
- 20.850
- KL
- 562.500
- GT
- 11,8 tỷ
Mô hình giá của SBT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −24,2 tỷ
- 20 phiên
- −97,6 tỷ
- 60 phiên
- +808,9 tỷ
- 1 năm
- +729,7 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,6 tỷ | +31 nghìn cp |
| 05/11 | −3,4 tỷ | −162 nghìn cp |
| 04/11 | −16,0 tỷ | −769 nghìn cp |
| 03/11 | −3,0 tỷ | −143 nghìn cp |
| 02/11 | −2,5 tỷ | −121 nghìn cp |
| 30/10 | −4,0 tỷ | −195 nghìn cp |
| 29/10 | −4,1 tỷ | −199 nghìn cp |
| 28/10 | −2,5 tỷ | −123 nghìn cp |
| 27/10 | −6,0 tỷ | −288 nghìn cp |
| 26/10 | −2,9 tỷ | −142 nghìn cp |
| 23/10 | −11,0 tỷ | −527 nghìn cp |
| 22/10 | −6,4 tỷ | −301 nghìn cp |
| 21/10 | −23,3 tỷ | −1,11 triệu cp |
| 20/10 | −16,2 tỷ | −764 nghìn cp |
| 19/10 | −4,1 tỷ | −182 nghìn cp |
| 16/10 | +0,3 tỷ | +13 nghìn cp |
| 15/10 | +3,7 tỷ | +166 nghìn cp |
| 14/10 | +1,5 tỷ | +66 nghìn cp |
| 13/10 | −1,3 tỷ | −57 nghìn cp |
| 12/10 | +2,9 tỷ | +127 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −24,2 tỷ | −1,16 triệu cp |
| T10/2026 | +92,0 tỷ | +4,27 triệu cp |
| T09/2026 | +723,5 tỷ | +32,02 triệu cp |
| T08/2026 | +20,5 tỷ | +910 nghìn cp |
| T07/2026 | −6,5 tỷ | −319 nghìn cp |
| T06/2026 | +1,7 tỷ | +84 nghìn cp |
| T05/2026 | −15,8 tỷ | −778 nghìn cp |
| T04/2026 | −11,7 tỷ | −575 nghìn cp |
| T03/2026 | −40,4 tỷ | −1,86 triệu cp |
| T02/2026 | +2,4 tỷ | +100 nghìn cp |
| T01/2026 | −9,8 tỷ | −408 nghìn cp |
| T12/2025 | +6,1 tỷ | +247 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +67,8 tỷ | +3,10 triệu cp |
| Q3/2026 | +737,4 tỷ | +32,61 triệu cp |
| Q2/2026 | −25,7 tỷ | −1,27 triệu cp |
| Q1/2026 | −47,8 tỷ | −2,17 triệu cp |
| Q4/2025 | −8,8 tỷ | −348 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +731,7 tỷ | +32,28 triệu cp |
| 2025 | −8,8 tỷ | −348 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −9,6 tỷ
- 20 phiên
- +220,0 tỷ
- 60 phiên
- +144,4 tỷ
- 1 năm
- −59,5 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | −1,7 tỷ | −81 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 21/10 | −5,7 tỷ | −272 nghìn cp |
| 20/10 | −2,2 tỷ | −102 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 24/09 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 14/09 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| 10/09 | −2,4 tỷ | −103 nghìn cp |
| 08/09 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 04/09 | +2,1 tỷ | +94 nghìn cp |
| 24/08 | 0 tỷ | +600 cp |
| 21/08 | +0,3 tỷ | +12 nghìn cp |
| 17/08 | +0,3 tỷ | +13 nghìn cp |
| 12/08 | +229,4 tỷ | +10,77 triệu cp |
| 07/08 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 22/07 | 0 tỷ | +600 cp |
| 20/07 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −1,7 tỷ | −80 nghìn cp |
| T10/2026 | −7,9 tỷ | −377 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,5 tỷ | −21 nghìn cp |
| T08/2026 | +230,0 tỷ | +10,80 triệu cp |
| T07/2026 | −0,6 tỷ | −29 nghìn cp |
| T06/2026 | −43,5 tỷ | −2,09 triệu cp |
| T05/2026 | −1,2 tỷ | −60 nghìn cp |
| T04/2026 | +1,0 tỷ | +49 nghìn cp |
| T03/2026 | −31,1 tỷ | −1,60 triệu cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −9,6 tỷ | −457 nghìn cp |
| Q3/2026 | +228,9 tỷ | +10,75 triệu cp |
| Q2/2026 | −43,7 tỷ | −2,11 triệu cp |
| Q1/2026 | −31,0 tỷ | −1,59 triệu cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q3/2025 | −1,3 tỷ | −50 nghìn cp |
| Q2/2025 | +62,9 tỷ | +3,50 triệu cp |
| Q1/2025 | −316,4 tỷ | −23,77 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +144,6 tỷ | +6,59 triệu cp |
| 2025 | −255,0 tỷ | −20,33 triệu cp |
| 2024 | +85,1 tỷ | +6,87 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,8 | 0,8 | −5,8 | −5,0 | 0,0 | 4,4 | 0,0 | 7,5 | −0,4 | −9,0 | 1,7 | −11,1 | |
| 2025 | 3,2 | 10,2 | 9,6 | 14,5 | 7,0 | 8,5 | 22,5 | 1,2 | −1,6 | 5,2 | −1,4 | 0,4 | 110,7 |
| 2024 | 1,5 | −0,7 | −6,8 | −12,0 | 7,8 | 0,4 | 9,3 | −2,7 | 2,8 | −3,9 | −0,8 | 6,5 | −0,7 |
| 2023 | 1,7 | −1,0 | −1,3 | 18,0 | −2,6 | 0,7 | 5,0 | 1,8 | −9,6 | −11,2 | 1,5 | 0,0 | 0,1 |
| 2022 | −15,1 | 2,7 | 6,2 | −20,9 | −7,9 | 6,6 | −3,5 | 1,4 | −11,3 | −17,3 | 3,9 | 11,5 | −40,1 |
| 2021 | −14,0 | 20,5 | 3,2 | −10,7 | −0,5 | 5,5 | −11,6 | 21,8 | −6,9 | 4,5 | 11,4 | 5,7 | 23,7 |
| 2020 | 0,2 | 16,7 | −41,4 | 8,3 | 8,5 | −10,5 | −1,1 | 8,7 | 3,1 | 2,6 | 22,8 | 16,0 | 16,8 |
| 2019 | 1,4 | −0,8 | −7,1 | −0,8 | −0,9 | −4,7 | −0,9 | −0,9 | 8,2 | 5,0 | −0,2 | −1,1 | −3,5 |
| 2018 | −1,7 | −12,5 | −1,7 | 2,9 | −18,5 | 5,1 | 7,8 | 13,7 | 11,6 | −2,4 | 1,9 | 0,6 | 2,0 |
| 2017 | −0,8 | −1,2 | 2,9 | 10,5 | 10,1 | 16,6 | 15,4 | −20,5 | −19,1 | −20,4 | −2,4 | 3,0 | −15,1 |
| TB | −2,8 | 3,5 | −4,2 | 0,5 | 0,3 | 3,3 | 4,3 | 3,2 | −2,3 | −4,7 | 4,1 | 4,7 | 10,4 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 40% | 50% | 40% | 80% | 50% | 70% | 40% | 40% | 56% | 78% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SBT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SBT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SBT
Chưa có ý tưởng nào về SBT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ9.562.454.880.000 đKỳquý 3/2026
- 9.562 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng21.050 đ · 06/11/2026
- 19.674 tỷ
- CP lưu hành
- 934.634.155
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu560.780.493
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại76,57%
- 23,43%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 25/02/2008
Cổ đông lớn
- Legendary Venture Fund I15,67%146.503.698 CP
- ĐẶNG HUỲNH ỨC MY12,69%118.631.662 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Thành Thành Công8,27%77.304.659 CP
- Agri Asia Pacific Limited2,72%25.440.742 CP
- DEG – Deutsche Investitions - Und Entwicklungsgesellschaft MBH2,31%21.611.333 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Legendary Venture Fund I15,67%
- ĐẶNG HUỲNH ỨC MY12,69%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Thành Thành Công8,27%
- Agri Asia Pacific Limited2,72%
- DEG – Deutsche Investitions - Und Entwicklungsgesellschaft MBH2,31%
- Cổ đông khác58,33%
Ngành nghề kinh doanh
- Cung cấp các sản phẩm và giải pháp nông nghiệp toàn diện, ứng dụng công nghệ cao.
- Sản xuất, kinh doanh đường và các sản phẩm cạnh đường – sau đường, các sản phẩm có sử dụng đường hoặc phụ phẩm, phế phẩm từ sản xuất đường.
- Trồng cây mía, chế biến hàng nông sản; bán buôn, bán lẻ thực phẩm, nông lâm sản nguyên liệu.
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng; sản xuất phân bón, vật liệu xây dựng từ đất sét.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 9,562,454,880,000 đồng.
- 04/2026Tăng vốn điều lệ lên 9,280,263,750,000 đồng.
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 8,767,239,220,000 đồng.
- 02/2025Tăng vốn điều lệ lên 8,361,563,710,000 đồng.
- 01/11/2022Công ty chính thức thay đổi nhận diện thương hiệu từ TTC Sugar sang TTC AgriS.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 2022Vốn điều lệ của công ty là 6,508 tỷ đồng.
- 2021Vốn điều lệ của công ty là 6,388 tỷ đồng.
- 2020Vốn điều lệ của công ty là 6,084 tỷ đồng.
- 2019Vốn điều lệ của công ty là 5,867 tỷ đồng.
- 2018Vốn điều lệ của công ty là 5,570 tỷ đồng.
- 2017Hoàn tất thương vụ sáp nhập CTCP Đường Biên Hòa và CTCP Mía đường Thành Thành Công Tây Ninh. Đổi tên thành CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa. Vốn điều lệ là 2,532 tỷ đồng.
- 2016Vốn điều lệ là 1,947 tỷ đồng.
- 2015Sáp nhập CTCP Nhiệt điện Gia Lai. Doanh nghiệp Mía Đường lớn nhất niêm yết trên TTCK Việt Nam. Vốn điều lệ là 1,856 tỷ đồng.
- 2013Chính thức đổi tên thành CTCP Mía đường Thành Thành Công Tây Ninh. Vốn điều lệ là 1,485 tỷ đồng.
- 2008Cổ phiếu của CTCP Mía đường Bourbon Tây Ninh chính thức được niêm yết trên HOSE với chứng khoán SBT. Vốn điều lệ là 1,419 tỷ đồng.
- 23/03/2007Chuyển đổi hoạt động theo hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Bourbon Tây Ninh.
- 2007Chuyển đổi thành CTCP. Vốn điều lệ là 1,419 tỷ đồng.
- 15/07/1995CTCP Mía đường Bourbon Tây Ninh (SBT) tiền thân là Công ty liên doanh giữa Tập đoàn Group Sucrecries Bourbon (GB) và Liên hiệp Mía đường II (LHMĐ II) và Liên hiệp Mía đường Tây Ninh (LHMĐTN) được thành lập.
Công ty con & liên kết · 14Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 2 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 7.628
- LNST 156
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 40.802
- Nợ 28.198
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −385
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 26.298
- LNST 739
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 35.899
- Nợ 23.688
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2.376
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng21.050 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 25,3Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng21.050 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,6Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 833 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.014 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/04/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 10/01/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 20/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 21/11/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 23/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 14/01/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 24/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 11/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:6 |
| 18/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 11/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 10/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 04/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
