CTCP Thương mại và Dịch vụ LVA · Công nghệ và thông tin
Biểu đồ giá LBE
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -2,72%
- 1 tháng
- -5,92%
- 3 tháng
- +0,70%
- 1 năm
- -34,91%
- 2 năm
- +14,68%
- 3 năm
- +55,43%
- 5 năm
- +67,06%
- Tất cả
- +259,30%
- Trần
- 15.900
- Sàn
- 13.100
- TC
- 14.500
- Mở
- 14.500
- Cao
- 14.500
- Thấp
- 14.500
- KL
- 1.100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của LBE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Công nghệ và thông tin
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +1,0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,7 tỷ | +23 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,4 tỷ | −25 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,2 tỷ | +38 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | +0,8 tỷ | +23 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,8 tỷ | +12 nghìn cp |
| 2025 | +0,8 tỷ | +23 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 10/05 | 0 tỷ | −5 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −7 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −12 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,7 | −10,9 | 17,4 | −9,6 | −1,9 | −12,5 | −6,3 | −0,7 | 0,0 | −0,7 | −2,7 | −31,2 | |
| 2025 | −8,5 | −2,8 | 1,5 | 25,5 | 16,1 | −6,2 | −8,6 | 5,7 | 7,5 | 14,7 | 1,4 | 0,0 | 49,0 |
| 2024 | 7,7 | 9,7 | 0,0 | 1,5 | 0,0 | −15,1 | 2,2 | −4,4 | −2,2 | 2,3 | −8,6 | 16,8 | 6,3 |
| 2023 | −8,8 | 0,0 | −15,1 | −0,5 | −2,4 | −6,1 | −3,2 | 3,9 | 3,2 | −2,5 | −15,2 | 66,1 | 0,7 |
| 2022 | 26,7 | 9,9 | −21,9 | 0,0 | 0,0 | 10,4 | 32,2 | 10,0 | 0,0 | −9,3 | −3,1 | 8,4 | 66,2 |
| 2021 | 0,0 | 24,1 | −37,2 | 3,1 | −11,1 | 5,1 | −5,6 | 3,0 | 15,0 | 5,5 | −10,0 | −8,0 | −26,7 |
| 2020 | −10,0 | 0,0 | 3,9 | 16,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,8 | −1,9 |
| 2019 | −24,4 | 0,0 | 26,1 | 37,2 | 5,9 | −1,2 | 73,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 59,8 | −17,8 | 212,3 |
| 2018 | −0,5 | 0,0 | −6,4 | 0,0 | −9,8 | 34,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −27,4 | 0,0 | 0,0 | −17,9 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 9,6 | 0,0 | 18,8 | 4,1 | 3,5 | 0,0 | −8,2 | 0,0 | −7,0 | 0,0 | 19,7 |
| TB | −2,3 | 3,0 | −2,2 | 7,4 | 1,6 | 1,3 | 8,8 | 1,8 | 1,5 | −1,8 | 1,9 | 6,2 | 34,2 |
| % năm tăng | 20% | 30% | 50% | 50% | 30% | 40% | 40% | 40% | 30% | 30% | 22% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LBE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LBE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LBE
Chưa có ý tưởng nào về LBE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ48.049.060.000 đKỳquý 3/2026
- 48 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng14.300 đ · 06/11/2026
- 68,7 tỷ
- CP lưu hành
- 4.804.906
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.921.962
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại46,1%
- 2,9%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu39.500 đ
- 22/02/2008
Cổ đông lớn
- Dương Vinh Quang12,49%600.000 CP
- Đường Quang Huấn11,97%575.166 CP
- Lê Vân Anh10,88%522.685 CP
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH5,24%252.000 CP
- Đào Thị Kim Oanh4,71%226.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Dương Vinh Quang12,49%
- Đường Quang Huấn11,97%
- Lê Vân Anh10,88%
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH5,24%
- Đào Thị Kim Oanh4,71%
- Cổ đông khác54,71%
Ngành nghề kinh doanh
- Phát hành sách giáo khoa và các loại sách khác.
- Kinh doanh hàng hóa và dịch vụ phục vụ cho các nhu cầu văn hóa, học tập, vui chơi giải trí lành mạnh; dụng cụ thể dục thể thao, văn hóa phẩm, văn phòng phẩm.
- Sản xuất kinh doanh thiết bị giáo dục, kỹ thuật, tin học, băng đĩa; in ấn các loại sách, ấn phẩm, ấn chỉ, các tài liệu phục vụ cho ngành giáo dục và đại chúng..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Công ty Cổ phần Sách và thiết bị trường học Long An được thành lập trên cơ sở Cổ phần hóa Công ty Sách và thiết bị trường học Long An theo Quyết định số 4834/QĐ-UB ngày 09/12/2004 của Ủy Ban nhân dân Tỉnh Long An.
- 22/02/2008Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 01/2005Tăng vốn điều lệ lên 04 tỷ đồng.
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 11 tỷ đồng.
- 01/07/2024Đổi tên thành CTCP Đầu tư và Thương mại LABECO.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 05/12/2024CTCP Đầu tư và Thương mại LABECO đổi tên thành CTCP Thương mại và Dịch vụ LVA.
- 01/2026Tăng vốn điều lệ lên 31 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 27,6
- LNST 2,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 82,9
- Nợ 22,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 131
- LNST 18,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 72,2
- Nợ 12,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng14.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,9Ngành 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng14.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.946 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.639 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 28,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 21,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 10,8%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:11 |
| 23/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 30/01/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 500:409 |
| 23/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 19/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 15/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 09/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 29/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 31/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 01/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 26/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 31/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 08/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |