CTCP Tập đoàn KIDO · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá KDC
- 1 ngày
- -0,20%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -0,99%
- 3 tháng
- -2,90%
- 1 năm
- -0,38%
- 2 năm
- +2,81%
- 3 năm
- -16,11%
- 5 năm
- -9,66%
- Tất cả
- +1.207,29%
- Trần
- 53.800
- Sàn
- 46.800
- TC
- 50.300
- Mở
- 49.400
- Cao
- 49.400
- Thấp
- 49.400
- KL
- 11.300
- GT
- 0,6 tỷ
Mô hình giá của KDC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,6 tỷ
- 20 phiên
- −230,6 tỷ
- 60 phiên
- −312,0 tỷ
- 1 năm
- −704,8 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 05/11 | −1,9 tỷ | −38 nghìn cp |
| 04/11 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 03/11 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 30/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 29/10 | −1,1 tỷ | −23 nghìn cp |
| 28/10 | −0,4 tỷ | −8 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 26/10 | −3,9 tỷ | −77 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 22/10 | −95,8 tỷ | −1,90 triệu cp |
| 21/10 | −25,4 tỷ | −501 nghìn cp |
| 20/10 | −100,1 tỷ | −1,98 triệu cp |
| 19/10 | −0,4 tỷ | −8 nghìn cp |
| 16/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 15/10 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 14/10 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 13/10 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 12/10 | −0,3 tỷ | −7 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −2,6 tỷ | −52 nghìn cp |
| T10/2026 | −228,8 tỷ | −4,53 triệu cp |
| T09/2026 | −4,6 tỷ | −91 nghìn cp |
| T08/2026 | −73,2 tỷ | −1,41 triệu cp |
| T07/2026 | −14,7 tỷ | −298 nghìn cp |
| T06/2026 | −112,6 tỷ | −2,25 triệu cp |
| T05/2026 | −195,9 tỷ | −4,03 triệu cp |
| T04/2026 | −17,8 tỷ | −350 nghìn cp |
| T03/2026 | −30,7 tỷ | −616 nghìn cp |
| T02/2026 | −13,5 tỷ | −259 nghìn cp |
| T01/2026 | −9,2 tỷ | −176 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,4 tỷ | −28 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −231,3 tỷ | −4,58 triệu cp |
| Q3/2026 | −92,5 tỷ | −1,80 triệu cp |
| Q2/2026 | −326,3 tỷ | −6,63 triệu cp |
| Q1/2026 | −53,4 tỷ | −1,05 triệu cp |
| Q4/2025 | +1,0 tỷ | +19 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −703,6 tỷ | −14,06 triệu cp |
| 2025 | +1,0 tỷ | +19 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −1,0 tỷ
- 1 năm
- −1,9 tỷ
Mua ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 24/09 | 0 tỷ | +400 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 24/08 | 0 tỷ | +100 cp |
| 17/08 | 0 tỷ | +100 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | +200 cp |
| 07/08 | 0 tỷ | +200 cp |
| 04/08 | −1,9 tỷ | −39 nghìn cp |
| 31/07 | +1,9 tỷ | +39 nghìn cp |
| 01/07 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 23/06 | −5,2 tỷ | −104 nghìn cp |
| 19/06 | +5,3 tỷ | +104 nghìn cp |
| 01/06 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 29/05 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 28/05 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 15/05 | 0 tỷ | −300 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T08/2026 | −1,9 tỷ | −38 nghìn cp |
| T07/2026 | +1,7 tỷ | +34 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,3 tỷ | +3 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,8 tỷ | −16 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,6 tỷ | +11 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +100 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −349 cp |
| Q3/2025 | −0,8 tỷ | −14 nghìn cp |
| Q2/2025 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q1/2025 | −2,5 tỷ | −42 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| 2025 | −3,5 tỷ | −61 nghìn cp |
| 2024 | +5,0 tỷ | +48 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,5 | 2,6 | −4,9 | −10,2 | 14,2 | 0,0 | 0,2 | 3,6 | −1,9 | −1,4 | 0,0 | −1,1 | |
| 2025 | 0,5 | −0,3 | −5,3 | 2,5 | −3,9 | 5,3 | −6,3 | 0,0 | −4,1 | −0,2 | 0,8 | 0,0 | −11,0 |
| 2024 | −1,3 | 3,3 | −1,1 | −0,1 | 4,2 | −15,4 | 6,0 | −5,0 | −6,9 | −0,6 | 1,6 | 13,4 | −4,7 |
| 2023 | −4,9 | −10,4 | 9,9 | 4,9 | 0,2 | −2,2 | 3,8 | 2,9 | −4,0 | −1,1 | −5,7 | 5,2 | −3,1 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | −0,4 | −2,4 | 20,2 | 4,0 | 8,6 | −4,1 | −6,7 | −1,6 | 0,0 | 5,7 | 22,8 |
| 2021 | 5,9 | 23,0 | 8,9 | −2,5 | 10,4 | 9,4 | 1,0 | −2,9 | −2,8 | −0,7 | 0,5 | −7,2 | 47,4 |
| 2020 | −2,9 | −4,2 | −20,5 | 20,1 | 84,1 | −10,8 | 5,5 | 23,9 | 2,8 | −5,8 | 4,5 | 5,7 | 104,2 |
| 2019 | −17,4 | 2,5 | 3,2 | −3,5 | −3,5 | −2,5 | −2,9 | 17,4 | −7,1 | 6,9 | −5,2 | −0,8 | −15,4 |
| 2018 | 12,7 | −3,8 | −10,5 | −4,7 | −7,3 | −1,3 | 1,3 | −6,4 | −4,8 | −9,9 | −6,0 | −0,6 | −35,7 |
| 2017 | 1,5 | 0,5 | 13,2 | −5,7 | 7,2 | 9,5 | −0,8 | −8,6 | 3,2 | −11,8 | 3,9 | 2,6 | 12,6 |
| TB | −0,7 | 1,3 | −0,7 | −0,2 | 12,6 | −0,4 | 1,6 | 2,1 | −3,2 | −2,6 | −0,6 | 2,7 | 13,0 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 40% | 30% | 70% | 40% | 70% | 40% | 20% | 10% | 56% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KDC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KDC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KDC
Chưa có ý tưởng nào về KDC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.898.063.160.000 đKỳquý 3/2026
- 2.898 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng50.200 đ · 06/11/2026
- 13.873 tỷ
- CP lưu hành
- 276.345.300
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu124.355.385
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại38,44%
- 11,57%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu59.000 đ
- 12/12/2005
Cổ đông lớn
- Trần Lệ Nguyên13,36%36.918.854 CP
- Công Ty Tnhh Một Thành Viên Ppk9,02%24.915.441 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Kido7,28%20.117.269 CP
- Star Pacifica Pte. Ltd4,95%13.675.550 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Vinh Linh4,9%13.535.475 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trần Lệ Nguyên13,36%
- Công Ty Tnhh Một Thành Viên Ppk9,02%
- Công ty TNHH Đầu Tư Kido7,28%
- Star Pacifica Pte. Ltd4,95%
- Công ty TNHH Đầu Tư Vinh Linh4,9%
- Cổ đông khác60,5%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn thực phẩm.
- Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm thực phẩm và nước uống như kem ăn, sữa và các sản phẩm từ sữa, các loại đồ uống không cồn, nước khoáng.
- Sản xuất kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm chế biến từ dầu, mỡ động thực vật, từ các hạt có dầu, thạch dừa; sản xuất, kinh doanh các loại bao bì đóng gói; xuất khẩu nguyên nhiên vật liệu phục vụ sản xuất chế biến ngành dầu thực vật.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 18/11/2015Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 02/10/2015Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO.
- 2013Tăng vốn điều lệ lên 2,566 tỷ đồng.
- 2005Cổ phiếu được niêm yết tại HNX.
- 2002Chuyển thành Công ty Cổ phần Kinh Đô với vốn điều lệ 150 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 2000Tăng vốn điều lệ lên 51 tỷ đồng, mở rộng diện tích nhà xưởng lên hơn 40,000m2.
- 1999Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng, thành lập Trung tâm Thương mại Savico - Kinh Đô tại Quận 1, đánh dấu một bước phát triển mới của Kinh Đô.
- 1994Tăng vốn điều lệ lên 14 tỷ đồng.
- 1993Tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng và Chế biến thực phẩm Kinh Đô được thành lập.
Công ty con & liên kết · 6Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.643
- LNST 218
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 12.699
- Nợ 6.888
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 74,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 9.292
- LNST 522
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 13.907
- Nợ 6.169
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 86,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng50.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 20,1Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng50.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,6Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.500 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.234 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 13/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 13/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:421 |
| 11/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 19/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 17/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 29/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 25/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 15/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 01/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 200% (20.000đ/CP) |
| 04/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/09/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 17/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/02/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/08/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 25/07/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 08/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 24/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 04/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 07/05/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 08/12/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 06/11/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 01/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 22/07/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 20/07/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:11 |
| 24/09/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 07/05/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 12/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 25/10/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 25/05/2006 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 13/03/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |